Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 2026

Thông tin tuyển sinh Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự (MSA) năm 2026

Học viện Khoa học Quân sự thông báo về việc tuyển sinh vào đào tạo hệ quân sự trình độ đại học năm 2026 như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT, quy định của Bộ Quốc phòng.

 Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tổ chức.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ GD&ĐT tổ chức.

– Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức năm 2026 (Chỉ áp dụng đối với hệ quân sự).

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ GD&ĐT tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)D01
27220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)D01
37220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)D01, D02
47220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)D01, D02
57860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)A00, A01
67860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)A00, A01

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01, D02

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01, D02

Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: A00, A01

Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: A00, A01

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tổ chức.

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)Q00
27220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)Q00
37220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)Q00
47220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)Q00
57860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)Q00
67860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)Q00

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: Q00

Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: Q00

Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: Q00

4
Điểm ĐGNL Bộ Quốc Phòng

4.1 Quy chế

 Xét tuyển từ kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức năm 2026 (Chỉ áp dụng đối với hệ quân sự).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL Bộ Quốc Phòng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)QDA
27220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)QDA
37220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)QDA
47220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)QDA
57860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)QDA
67860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)QDA

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: QDA

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: QDA

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: QDA

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: QDA

Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: QDA

Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: QDA

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT, quy định của Bộ Quốc phòng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)
27220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)
37220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)
47220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)
57860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)
67860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220202

Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)

Mã ngành: 7860231

Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)

Mã ngành: 7860231

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)0ĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTD01
ĐGNL HNQ00
ĐGNL BQPQDA
27220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)0ĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTD01
ĐGNL HNQ00
ĐGNL BQPQDA
37220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)0ĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTD01, D02
ĐGNL HNQ00
ĐGNL BQPQDA
47220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)0ĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTD01, D02
ĐGNL HNQ00
ĐGNL BQPQDA
57860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)0ĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01
ĐGNL HNQ00
ĐGNL BQPQDA
67860231Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)0ĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01
ĐGNL HNQ00
ĐGNL BQPQDA

1. Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKƯu TiênĐT THPTĐGNL HNĐGNL BQP

• Tổ hợp: D01; Q00; QDA

2. Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKƯu TiênĐT THPTĐGNL HNĐGNL BQP

• Tổ hợp: D01; Q00; QDA

3. Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKƯu TiênĐT THPTĐGNL HNĐGNL BQP

• Tổ hợp: D01, D02; Q00; QDA

4. Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220202

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKƯu TiênĐT THPTĐGNL HNĐGNL BQP

• Tổ hợp: D01, D02; Q00; QDA

5. Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Bắc)

Mã ngành: 7860231

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKƯu TiênĐT THPTĐGNL HNĐGNL BQP

• Tổ hợp: A00, A01; Q00; QDA

6. Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam, phía Nam)

Mã ngành: 7860231

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKƯu TiênĐT THPTĐGNL HNĐGNL BQP

• Tổ hợp: A00, A01; Q00; QDA

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của Học viện Khoa học Quân sự các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự
  • Tên trường: Học viện Khoa học Quân sự
  • Tên viết tắt: MSA
  • Tên tiếng Anh: Military Science Academy
  • Mã trường: DNH
  • Địa chỉ: Hoài Đức, Hà Nội
  • Website: http://www.hocvienkhqs.edu.vn

Ngày 10-6-1957, Học viện Khoa học Quân sự (tiền thân là Phòng Huấn luyện 77) được thành lập.

Trải qua quá trình xây dựng, chiến đấu và trưởng thành, Học viện Khoa học Quân sự đã trở thành trung tâm hàng đầu đào tạo ngoại ngữ và quan hệ quốc tế về quốc phòng trong Quân đội. Hiện nay, Học viện được giao nhiệm vụ đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ chuyên ngành Khoa học Quân sự; cử nhân ngoại ngữ quân sự các chuyên ngành tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Nga, tiếng Pháp; thạc sĩ ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc; cử nhân Quan hệ quốc tế về quốc phòng; cử nhân Việt Nam học; cử nhân ngoại ngữ dân sự; bồi dưỡng kiến thức quân sự, quốc phòng; liên kết với Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh đào tạo ngắn hạn cán bộ chính trị cấp trung đoàn; liên kết với Học viện Quốc phòng đào tạo Chỉ huy Tham mưu cao cấp; đào tạo ngoại ngữ cho các học viện, nhà trường trong toàn quân; tổ chức thi và cấp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B1, B2 theo khung tham chiếu châu Âu cho các cơ sở đào tạo sau đại học trong và ngoài quân đội. Đào tạo học viên quân sự nước ngoài cho 22 nước theo hiệp định và quan hệ đối đẳng giữa Bộ Quốc phòng Việt Nam với bộ quốc phòng các nước trong khu vực và trên thế giới. Ngoài ra, Học viện còn tham gia tích cực các hoạt động đối ngoại quốc phòng, góp phần xây dựng mối quan hệ hợp tác ngày càng sâu rộng giữa Bộ Quốc phòng Việt Nam với các trên thế giới.