Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Học Viện Phụ Nữ Việt Nam (VWA) năm 2026

Năm 2026, Học viện Phụ nữ Việt Nam tuyển sinh theo 5 phương thức sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy chế tuyển sinh Học viện Phụ nữ Việt Nam – Mã 301.

Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – Mã 100.

Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – Mã 200.

Phương thức 4 (PT4): Xét kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội – Mã 402SPT, do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 – Mã 402HSA.

Phương thức 5 (PT5): Sử dụng phương thức khác – Mã 500 (áp dụng cho đối tượng dự bị đại học).

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

+ Đối với chương trình Luật và Luật Kinh tế điểm thi môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn của các tổ hợp ĐKXT phải ≥ 6.0 điểm (Bằng chữ: sáu phẩy không) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp ĐKXT phải ≥ 18.0 điểm.

+ Đối với chương trình Công nghệ thông tin và chương trình Thiết kế và phát triển Game, điểm thi môn Toán trong các tổ hợp ĐKXT quy định theo Thông báo của Học viện và kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

+ Đối với chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao, Kinh tế chất lượng cao thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu Bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 Bậc dành cho Việt Nam (Chi tiết tại Mẫu số 1 Phụ lục I, chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được cấp bởi các cơ sở có thẩm quyền theo quy định của Bộ GD&ĐT và còn thời hạn 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển) hoặc có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh đáp ứng ngưỡng đầu vào theo thông báo của Học viện và kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Quy định về cách tính điểm xét tuyển phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 30) như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn thi 1 + Môn thi 2 + Môn thi 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế để miễn thi tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ, điểm quy đổi môn ngoại ngữ theo tổ hợp xét tuyển được quy định như sau:

Bảng quy đổi điểm môn ngoại ngữ đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế để miễn thi tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ

Số TT Chứng chỉ tiếng Anh Điểm quy đổi
IELTS TOEFL ITP TOEFL iBT TOEIC
Nghe Đọc Nói Viết
1  Từ 7.0 trở lên Từ 627 trở lên Từ 94 trở lên Từ 490 trở lên Từ 455 trở lên Từ 180 trở lên Từ 180 trở lên 10.0 điểm
2 6.5  584-626 78-93 458-485 429-450 168-170 164 -170 9.5 điểm
3 6.0 542-583 62-77 429-457 407-428 164-167 157-163 9.0 điểm
4 5.5 500-541 46-61 400-428 385-406 160 -163 150-156 8.0 điểm
5 5.0 450-499 30-45 275-395 275-380 120-150 120-140 7.0  điểm

 Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn hiệu lực 02 năm tính đến thời điểm xét tuyển đại học phải nộp bản sao chứng thực chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trực tuyến và trực tiếp về Học viện để xét quy đổi điểm xét tuyển theo thời gian quy định. Học viện sẽ có thông báo cụ thể tại thời điểm tổ chức xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C03; D01; D07; X26
27310101EKinh tế (Chất lượng cao)A00; A01; C03; D01; D07; X26
37310109Kinh tế sốA00; A01; C03; D01; D07; X26
47310399Giới và Phát triểnC00; C03; D01; D09; D14; D15
57310401Tâm lý họcC00; C03; D01; D14; D15
67320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; D01; D14; D15
773201041Truyền thông xã hộiC00; C03; D01; D14; D15
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
97340101EQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
107340115MarketingA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
117380101LuậtA00; A01; D01; C00; D14; D15
127380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C00; D14; D15
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D09; X06; X26
1474802011Thiết kế và phát triển gameA00; A01; D01; D09; X06; X26
157760101Công tác xã hộiC00; C03; D01; D14; D15
1677601011Phát triển và quản lý dịch vụ xã hộiC00; C03; D01; D14; D15
177760101PHCông tác xã hộiC00; C03; D01; D14; D15Đào tạo tại TP.HCM
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
197810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15Đào tạo tại TP.HCM

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; X26

Kinh tế (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310101E

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; X26

Giới và Phát triển

Mã ngành: 7310399

Tổ hợp: C00; C03; D01; D09; D14; D15

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Truyền thông xã hội

Mã ngành: 73201041

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; D14; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; D14; D15

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X26

Thiết kế và phát triển game

Mã ngành: 74802011

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X26

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

Mã ngành: 77601011

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101PH

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103PH

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

– Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (không xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026).

– Thí sinh đạt hạnh kiểm Tốt và có tổng điểm trung bình chung kết quả học tập 03 môn thuộc tổ hợp ĐKXT của năm lớp 10, 11, 12 đạt ngưỡng cụ thể của từng chương trình. Học viện sẽ thông báo trong Thông báo tuyển sinh tại thời điểm tổ chức xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT; quy định cụ thể đối với một số chương trình như sau:

– Đối với chương trình Luật và Luật Kinh tế:

+  Kết quả trung bình học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp ĐKXT phải ≥ 18.0 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) phải  ≥ 8.5 điểm.

+ Điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn của các tổ hợp ĐKXT phải ≥ 6.0 điểm (Bằng chữ: sáu phẩy không) và điểm trung bình chung kết quả học tập 03 môn thuộc tổ hợp ĐKXT của cả năm lớp 10, 11, 12 phải ≥ 18.0 điểm.

– Đối với chương trình Công nghệ thông tin và chương trình Thiết kế và phát triển Game, điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán trong các tổ hợp ĐKXT phải ≥ 7.0 điểm (Bằng chữ: bảy phẩy không).

+ Đối với chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao, Kinh tế chất lượng cao thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu Bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 Bậc dành cho Việt Nam (Chi tiết tại Mẫu số 1 Phụ lục I, chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được cấp bởi các cơ sở có thẩm quyền theo quy định của Bộ GD&ĐT và còn thời hạn 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển) hoặc có điểm trung bình kết quả học tập 03 năm lớp 10, 11, 12 môn tiếng Anh ≥ 8.0 điểm (Bằng chữ: tám phẩy không).

– Quy định về cách tính điểm xét tuyển phương thức xét kết quả học tập THPT (thang điểm 30) như sau:

Điểm xét tuyển = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

 Trong đó:

+ ĐTB: Điểm trung bình;

+ ĐTB môn = (Điểm cả năm lớp 10 + Điểm cả năm lớp 11+ Điểm cả năm lớp 12)/3.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C03; D01; D07; X26
27310101EKinh tế (Chất lượng cao)A00; A01; C03; D01; D07; X26
37310109Kinh tế sốA00; A01; C03; D01; D07; X26
47310399Giới và Phát triểnC00; C03; D01; D09; D14; D15
57310401Tâm lý họcC00; C03; D01; D14; D15
67320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; D01; D14; D15
773201041Truyền thông xã hộiC00; C03; D01; D14; D15
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
97340101EQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
107340115MarketingA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
117380101LuậtA00; A01; D01; C00; D14; D15
127380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C00; D14; D15
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D09; X06; X26
1474802011Thiết kế và phát triển gameA00; A01; D01; D09; X06; X26
157760101Công tác xã hộiC00; C03; D01; D14; D15
1677601011Phát triển và quản lý dịch vụ xã hộiC00; C03; D01; D14; D15
177760101PHCông tác xã hộiC00; C03; D01; D14; D15Đào tạo tại TP.HCM
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
197810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15Đào tạo tại TP.HCM

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; X26

Kinh tế (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310101E

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; X26

Giới và Phát triển

Mã ngành: 7310399

Tổ hợp: C00; C03; D01; D09; D14; D15

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Truyền thông xã hội

Mã ngành: 73201041

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; D14; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; D14; D15

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X26

Thiết kế và phát triển game

Mã ngành: 74802011

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X26

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

Mã ngành: 77601011

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101PH

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103PH

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

–  Đối với chương trình Luật và Luật Kinh tế

+ Kết quả trung bình học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp ĐKXT phải ≥ 18.0 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) phải  ≥ 8.5 điểm.

+ Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức: Theo hướng dẫn quy định của Bộ GD&ĐT.

– Đối với chương trình Công nghệ thông tin và chương trình Thiết kế và phát triển Game, điểm thi môn Toán trong các tổ hợp ĐKXT quy định theo Thông báo của Học viện và kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

– Đối với chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao, Kinh tế chất lượng cao thí sinh phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

+ Có chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu Bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 Bậc dành cho Việt Nam (Chi tiết tại Mẫu số 1 Phụ lục I, chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được cấp bởi các cơ sở có thẩm quyền theo quy định của Bộ GD&ĐT và còn thời hạn 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển)

+ Có điểm thi đánh giá năng lực đáp ứng ngưỡng đầu vào theo thông báo của Học viện và kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếQ00
27310101EKinh tế (Chất lượng cao)Q00
37310109Kinh tế sốQ00
47310399Giới và Phát triểnQ00
57310401Tâm lý họcQ00
67320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
773201041Truyền thông xã hộiQ00
87340101Quản trị kinh doanhQ00
97340101EQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Q00
107340115MarketingQ00
117380101LuậtQ00
127380107Luật kinh tếQ00
137480201Công nghệ thông tinQ00
1474802011Thiết kế và phát triển gameQ00
157760101Công tác xã hộiQ00
1677601011Phát triển và quản lý dịch vụ xã hộiQ00
177760101PHCông tác xã hộiQ00Đào tạo tại TP.HCM
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
197810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00Đào tạo tại TP.HCM

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310101E

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Giới và Phát triển

Mã ngành: 7310399

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Truyền thông xã hội

Mã ngành: 73201041

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340101E

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Thiết kế và phát triển game

Mã ngành: 74802011

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: Q00

Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

Mã ngành: 77601011

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101PH

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103PH

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

–  Đối với chương trình Luật và Luật Kinh tế

+ Kết quả trung bình học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp ĐKXT phải ≥ 18.0 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) phải  ≥ 8.5 điểm.

+ Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức:  Điểm thi môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn của các tổ hợp ĐKXT phải ≥ 6.0 điểm (Bằng chữ: sáu phẩy không), và tổng điểm 03 môn thi đánh giá năng lực theo tổ hợp ĐKXT ≥ 18.0 điểm.

– Đối với chương trình Công nghệ thông tin và chương trình Thiết kế và phát triển Game, điểm thi môn Toán trong các tổ hợp ĐKXT quy định theo Thông báo của Học viện và kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

– Đối với chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao, Kinh tế chất lượng cao thí sinh phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

+ Có chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu Bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 Bậc dành cho Việt Nam (Chi tiết tại Mẫu số 1 Phụ lục I, chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được cấp bởi các cơ sở có thẩm quyền theo quy định của Bộ GD&ĐT và còn thời hạn 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển)

+ Có điểm thi đánh giá năng lực đáp ứng ngưỡng đầu vào theo thông báo của Học viện và kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27310101EKinh tế (Chất lượng cao)
37310109Kinh tế số
47310399Giới và Phát triển
57310401Tâm lý học
67320104Truyền thông đa phương tiện
773201041Truyền thông xã hội
87340101Quản trị kinh doanh
97340101EQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
107340115Marketing
117380101Luật
127380107Luật kinh tế
137480201Công nghệ thông tin
1474802011Thiết kế và phát triển game
157760101Công tác xã hội
1677601011Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
177760101PHCông tác xã hộiĐào tạo tại TP.HCM
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
197810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐào tạo tại TP.HCM

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310101E

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Giới và Phát triển

Mã ngành: 7310399

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông xã hội

Mã ngành: 73201041

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340101E

Marketing

Mã ngành: 7340115

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Thiết kế và phát triển game

Mã ngành: 74802011

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

Mã ngành: 77601011

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101PH

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103PH

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển thẳng gồm:

(1) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do Học viện quy định.

(2) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế có liên quan các ngành đào tạo của Học viện do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

(3) Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

* Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT;

* Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT.

5.2 Quy chế

– Điều kiện xét tuyển:

+ Đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT (trình độ tiếng Việt tương đương B2 (Bậc 4/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ GD&ĐT).

+ Tại thời điểm xét tuyển, căn cứ vào chương trình đào tạo, hồ sơ năng lực  của thí sinh và số lượng tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh xem xét quyết định nhận vào học.

* Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ

– Điều kiện xét tuyển:

+ Thí sinh đạt hạnh kiểm Tốt cả năm lớp 10, 11 và 12.

+ Tại thời điểm xét tuyển, căn cứ vào chương trình đào tạo, hồ sơ năng lực của thí sinh và số lượng tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh xem xét quyết định nhận vào học.

* Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

– Điều kiện xét tuyển:

+ Thí sinh đạt hạnh kiểm Tốt cả năm lớp 10, 11 và 12.

+ Tại thời điểm xét tuyển, căn cứ vào chương trình đào tạo, hồ sơ năng lực của thí sinh và số lượng tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh xem xét quyết định nhận vào học.

Lưu ý: Đối với chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao, Kinh tế chất lượng cao  thí sinh phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

– Có chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu Bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 Bậc dành cho Việt Nam (Chi tiết tại Mẫu số 1 Phụ lục I, chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được cấp bởi các cơ sở có thẩm quyền theo quy định của Bộ GD&ĐT và còn thời hạn 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển).

– Có điểm trung bình kết quả học tập 03 năm lớp 10, 11, 12 môn tiếng Anh ≥ 8.0 điểm (Bằng chữ: tám phẩy không).

– Có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh đáp ứng ngưỡng đầu vào theo thông báo của Học viện và kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27310101EKinh tế (Chất lượng cao)
37310109Kinh tế số
47310399Giới và Phát triển
57310401Tâm lý học
67320104Truyền thông đa phương tiện
773201041Truyền thông xã hội
87340101Quản trị kinh doanh
97340101EQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
107340115Marketing
117380101Luật
127380107Luật kinh tế
137480201Công nghệ thông tin
1474802011Thiết kế và phát triển game
157760101Công tác xã hội
1677601011Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
177760101PHCông tác xã hộiĐào tạo tại TP.HCM
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
197810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐào tạo tại TP.HCM

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310101E

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Giới và Phát triển

Mã ngành: 7310399

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông xã hội

Mã ngành: 73201041

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340101E

Marketing

Mã ngành: 7340115

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Thiết kế và phát triển game

Mã ngành: 74802011

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

Mã ngành: 77601011

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101PH

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103PH

Ghi chú: Đào tạo tại TP.HCM

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310101Kinh tế215Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D07; X26
ĐGNL HNQ00
27310101EKinh tế (Chất lượng cao)35ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D07; X26
ĐGNL HNQ00
37310109Kinh tế số240ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D07; X26
ĐGNL HNQ00
47310399Giới và Phát triển150ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D09; D14; D15
ĐGNL HNQ00
57310401Tâm lý học230ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
67320104Truyền thông đa phương tiện130ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
773201041Truyền thông xã hội70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
87340101Quản trị kinh doanh170ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
ĐGNL HNQ00
97340101EQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)30ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
ĐGNL HNQ00
107340115Marketing190ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
ĐGNL HNQ00
117380101Luật200ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; D14; D15
ĐGNL HNQ00
127380107Luật kinh tế200ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; D14; D15
ĐGNL HNQ00
137480201Công nghệ thông tin140ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D09; X06; X26
ĐGNL HNQ00
1474802011Thiết kế và phát triển game70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D09; X06; X26
ĐGNL HNQ00
157760101Công tác xã hội150ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
1677601011Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội80ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
177760101PHCông tác xã hội70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành250ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
ĐGNL HNQ00
197810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01; C03; D14; D15
ĐGNL HNQ00

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 215

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; X26; Q00

2. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; X26; Q00

3. Giới và Phát triển

Mã ngành: 7310399

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D09; D14; D15; Q00

4. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; Q00

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; Q00

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15; Q00

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15; Q00

8. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; D14; D15; Q00

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; D14; D15; Q00

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X26; Q00

11. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; Q00

12. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15; Q00

13. Truyền thông xã hội

Mã ngành: 73201041

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; Q00

14. Thiết kế và phát triển game

Mã ngành: 74802011

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X26; Q00

15. Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

Mã ngành: 77601011

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; Q00

16. Kinh tế (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310101E

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; X26; Q00

17. Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340101E

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15; Q00

18. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101PH

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; Q00

19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103PH

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C03; D14; D15; Q00

STT Tổ hợp Các môn/bài thi trong tổ hợp
1 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
4 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
5 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
6 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
7 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
8 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
9 D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
10 X06 Toán, Vật lý, Tin học
11 X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam các năm Tại đây

Học phí

Theo quy định của Nhà nước cho các trường đại học công lập: Dự kiến 550.000 – 605.000 VNĐ/tín chỉ hệ đại học chính quy (tùy thuộc từng ngành/ chương trình đào tạo). Học phí có sự điều chỉnh theo năm học, theo quy định của Nhà nước đối với các trường tự chủ hoàn toàn chi thường xuyên.

Thông tin khác

Điểm thưởng (theo thang điểm 30) đối với thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng.

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế có liên quan đến các ngành đào tạo của Học viện do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển được cộng 3.0 điểm.

Điểm xét thưởng (theo thang điểm 30) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt.

Thành tích Giải Điểm khuyến khích
Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia ; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển. Khuyến khích 1.50 điểm
Thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương Nhất 1.50 điểm
Nhì 1.25 điểm
Ba 1.0 điểm

Điểm khuyến khích (theo thang điểm 30) đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế; Chứng chỉ quốc tế SAT

Số TT Chứng chỉ tiếng Anh Chứng chỉ  quốc tế SAT Điểm khuyến khích
IELTS TOEFL ITP TOEFL iBT TOEIC
Nghe Đọc Nói Viết
1  Từ 7.0 trở lên Từ 627 trở lên Từ 94 trở lên Từ 490 trở lên Từ 455 trở lên Từ 180 trở lên Từ 180 trở lên ≥ 1400 1.50 điểm
2 6.5  584-626 78-93 458-485 429-450 168-170 164 -170 1301-1399 1.00 điểm
3 6.0 542-583 62-77 429-457 407-428 164-167 157-163 1201-1300 0.75 điểm
4 5.5 500-541 46-61 400-428 385-406 160 -163 150-156 1101-1200 0.5 điểm
5 5.0 450-499 30-45 275-395 275-380 120-150 120-140 1000 – 1100 0.25  điểm

 *Lưu ý:

– Đối với những thí sinh có thành tích đặc biệt, môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào ngành đào tạo của Học viện.

–  Học viện không chấp nhận với tất cả chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có hình thức thi “Home Edition”.

– Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích.

– Trường hợp thí sinh có nhiều đầu điểm cộng, thì tổng các điểm cộng chỉ được tính tối đa 3.0 điểm.

Điểm cộng khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên

Điểm cộng khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên  thực hiện theo Điều 7, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
  • Tên trường: Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
  • Mã trường: HPN
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Women's Academy
  • Tên viết tắt: VWA
  • Địa chỉ: 68 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Hà Nội
  • Website: www.hvpnvn.edu.vn

Học viện Phụ nữ Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học công lập được thành lập theo Quyết định 1558/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.

Kế thừa sự phát triển hơn 60 năm của Trường Cán bộ Phụ nữ Trung ương; Học viện Phụ nữ Việt Nam tổ chức: Đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ Hội LHPN các cấp, cán bộ nữ cho hệ thống chính trị; Tham gia đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao (đại học, sau đại học), có chất lượng đáp ứng nhu cầu xã hội; Nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn để tham mưu cho Ban Chấp hành, Đoàn Chủ tịch TW Hội LHPN Việt Nam trong chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác Hội và phong trào phụ nữ; đề xuất với Đảng, Nhà nước những vấn đề liên quan đến phụ nữ, công tác phụ nữ, bình đẳng giới và nghiên cứu phục vụ đào tạo, bồi dưỡng của Học viện.

Những thông tin cần biết

Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng chính sách thực hiện theo Điều 7, Thông tư 06/VBHN-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

* Lưu ý:

– Điểm ưu tiên theo quy định Học viện khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Thời gian áp dụng không quá 2 năm sau khi thí sinh tốt nghiệp.

– Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên.

Trong đó: Tổng điểm đạt được = Tổng điểm xét tuyển + điểm cộng (nếu có)