Điểm chuẩn vào trường VWA - Học Viện Phụ Nữ Việt Nam năm 2026
Năm 2026, Học Viện Phụ Nữ Việt Nam (VWA) xét tuyển theo các phương thức: xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, học bạ, ĐGNL HN - HSA, SPT, phương thức khác.
Điểm chuẩn VWA - Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn VWA các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế | A00; D01; D09; X25 | 24.0267 | |||
| Kinh tế | C00 | 25.0267 | |||
| Kinh tế số | A00; D01; D09; X25 | 23.2 | |||
| Kinh tế số | C00 | 24.2 | |||
| Giới và phát triển | A00; C00; D01; D14; D15 | 22.4267 | |||
| Tâm lý học | A01; B03; B08; D01; C00 | 24.17 | |||
| Tâm lý học | C00 | 25.17 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 25.12 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00 | 26.62 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 23.93 | |||
| Quản trị kinh doanh | C00 | 24.93 | |||
| Marketing | A00; A01; D01 | 24.9333 | |||
| Marketing | C00 | 25.9333 | |||
| Luật | A00; D01; D14; D15 | 23.68 | |||
| Luật | C00 | 24.68 | |||
| Luật kinh tế | A00; D01; D14; D15 | 23.83 | |||
| Luật kinh tế | C00 | 24.83 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X26 | 20.68 | |||
| Công tác xã hội | A00; C00; D01; D14; D15 | 24.17 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 24.41 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.41 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế | A00; D01; D09; X25 | 25.52 | |||
| Kinh tế | C00 | 26.52 | |||
| Kinh tế số | A00; D01; D09; X25 | 24.9 | |||
| Kinh tế số | C00 | 25.9 | |||
| Giới và phát triển | A00; C00; D01; D14; D15 | 24.32 | |||
| Tâm lý học | A01; B03; B08; D01 | 25.63 | |||
| Tâm lý học | C00 | 26.63 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 26.34 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00 | 27.34 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.45 | |||
| Quản trị kinh doanh | C00 | 26.45 | |||
| Marketing | A00; A01; D01 | 26.2 | |||
| Marketing | C00 | 27.2 | |||
| Luật | A00; D01; D14; D15 | 25.26 | |||
| Luật | C00 | 26.26 | |||
| Luật kinh tế | A00; D01; D14; D15 | 25.37 | |||
| Luật kinh tế | C00 | 26.37 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X26 | 23.01 | |||
| Công tác xã hội | A00; C00; D01; D14; D15 | 25.63 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 25.81 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 26.81 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế | A00; D01; D09; X25 | 19.59 | |||
| Kinh tế | C00 | 20.59 | |||
| Kinh tế số | A00; D01; D09; X25 | 18.51 | |||
| Kinh tế số | C00 | 19.51 | |||
| Giới và phát triển | A00; C00; D01; D14; D15 | 17.5 | |||
| Tâm lý học | A01; B03; B08; D01 | 19.81 | |||
| Tâm lý học | C00 | 20.81 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 21.26 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C00 | 19.46 | |||
| Quản trị kinh doanh | C00 | 20.46 | |||
| Marketing | A00; A01; D01; C00 | 21.97 | |||
| Luật | C00 | 20.13 | |||
| Luật | A00; D01; D14; D15 | 19.13 | |||
| Luật kinh tế | A00; D01; D14; D15 | 19.33 | |||
| Luật kinh tế | C00 | 20.33 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X26 | 15.2 | |||
| Công tác xã hội | A00; C00; D01; D14; D15 | 19.81 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 20.18 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 21.18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây