Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VWA - Học Viện Phụ Nữ Việt Nam năm 2026

Năm 2026, Học Viện Phụ Nữ Việt Nam (VWA) xét tuyển theo các phương thức: xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, học bạ, ĐGNL HN - HSA, SPT, phương thức khác.

Điểm chuẩn VWA - Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026  được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn VWA các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
A00; D0123.25
Kinh tế
A01; C03; D07; X2622.75
Kinh tế (Chất lượng cao)
A00; D0118
Kinh tế (Chất lượng cao)
A01; C03; D07; X2617.5
Kinh tế số
A00; D0123.25
Kinh tế số
A01; C03; D07; X2622.75
Giới và Phát triển
C0021.85
Giới và Phát triển
D0122.85
Giới và Phát triển
C03; D09; D14; D1522.35
Tâm lý học
C00; D0124.6
Tâm lý học
C03; D14; D1524.1
Truyền thông đa phương tiện
C00; D0126.1
Truyền thông đa phương tiện
C03; D14; D1525.6
Truyền thông xã hội
C03; D14; D1524.6
Truyền thông xã hội
C00; D0125.1
Quản trị kinh doanh
A00; C00; D0124.52
Quản trị kinh doanh
A01; C03; D14; D1524.02
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
A00; C00; D0118
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
A01; C03; D14; D1517.5
Marketing
A00; C00; D0124.85
Marketing
A01; C03; D14; D1524.35
Luật
A00; D0124
Luật
A01; D14; D1523.5
Luật
C0023
Luật kinh tế
A00; D01 23.5
Luật kinh tế
A01; D14; D1523
Luật kinh tế
C0022.5
Công nghệ thông tin
A00; D0121.8
Công nghệ thông tin
A01; D09; X06; X2621.3
Thiết kế và phát triển game
A00; D0117.85
Thiết kế và phát triển game
A01; D09; X06; X2617.35
Công tác xã hội
C0024
Công tác xã hội
C03; D14; D1524.5
Công tác xã hội
D0125
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
C0020.25
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
C03; D14; D1520.75
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
D0121.25
Công tác xã hội
D0123.35Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội
C0022.35Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội
C03; D14; D1522.85Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; D14; D1524.67
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; D0125.17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0024.17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; D0123.15Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; D14; D1522.65Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0022.15Đào tạo tại TP.HCM

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
A00; D0123.2524.75
Kinh tế
A01; C03; D07; X2622.7524.25
Kinh tế (Chất lượng cao)
A00; D011821
Kinh tế (Chất lượng cao)
A01; C03; D07; X2617.520.5
Kinh tế số
A00; D0123.2524.75
Kinh tế số
A01; C03; D07; X2622.7524.25
Giới và Phát triển
C0021.8523.57
Giới và Phát triển
D0122.8524.35
Giới và Phát triển
C03; D09; D14; D1522.3523.9
Tâm lý học
C00; D0124.625.95
Tâm lý học
C03; D14; D1524.125.58
Truyền thông đa phương tiện
C00; D0126.127.08
Truyền thông đa phương tiện
C03; D14; D1525.626.7
Truyền thông xã hội
C03; D14; D1524.625.95
Truyền thông xã hội
C00; D0125.126.33
Quản trị kinh doanh
A00; C00; D0124.5225.89
Quản trị kinh doanh
A01; C03; D14; D1524.0225.52
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
A00; C00; D011821
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
A01; C03; D14; D1517.520.5
Marketing
A00; C00; D0124.8526.14
Marketing
A01; C03; D14; D1524.3525.76
Luật
A00; D012425.5
Luật
A01; D14; D1523.525
Luật
C002324.5
Luật kinh tế
A00; D01 23.525
Luật kinh tế
A01; D14; D152324.5
Luật kinh tế
C0022.524
Công nghệ thông tin
A00; D0121.823.53
Công nghệ thông tin
A01; D09; X06; X2621.323.2
Thiết kế và phát triển game
A00; D0117.8520.85
Thiết kế và phát triển game
A01; D09; X06; X2617.3520.35
Công tác xã hội
C03; D14; D1524.525.88
Công tác xã hội
D012526.25
Công tác xã hội
C002425.5
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
C0020.2522.63
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
C03; D14; D1520.7522.88
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
D0121.2523.17
Công tác xã hội
D0123.3524.85Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội
C0022.3523.9Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội
C03; D14; D1522.8524.35Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0024.1725.63
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; D14; D1524.6726
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; D0125.1726.38
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; D0123.1524.65Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; D14; D1522.6524.15Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0022.1523.77Đào tạo tại TP.HCM

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
A00; D0123.2593
Kinh tế
A01; C03; D07; X2622.7589.67
Kinh tế (Chất lượng cao)
A00; D011863.33
Kinh tế (Chất lượng cao)
A01; C03; D07; X2617.561
Kinh tế số
A01; C03; D07; X2622.7589.67
Kinh tế số
A00; D0123.2593
Giới và Phát triển
C0021.8584.1
Giới và Phát triển
D0122.8590.33
Giới và Phát triển
C03; D09; D14; D1522.3587.1
Tâm lý học
C00; D0124.6102.2
Tâm lý học
C03; D14; D1524.198.7
Truyền thông đa phương tiện
C00; D0126.1112.53
Truyền thông đa phương tiện
C03; D14; D1525.6109.2
Truyền thông xã hội
C03; D14; D1524.6102.2
Truyền thông xã hội
C00; D0125.1105.7
Quản trị kinh doanh
A00; C00; D0124.52101.64
Quản trị kinh doanh
A01; C03; D14; D1524.0298.14
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
A00; C00; D011863.33
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
A01; C03; D14; D1517.561
Marketing
A00; C00; D0124.85103.95
Marketing
A01; C03; D14; D1524.35100.45
Luật
A01; D14; D1523.594.67
Luật
C002391.33
Luật
A00; D012498
Luật kinh tế
A00; D01 23.594.67
Luật kinh tế
A01; D14; D152391.33
Luật kinh tế
C0022.588
Công nghệ thông tin
A00; D0121.883.8
Công nghệ thông tin
A01; D09; X06; X2621.380.8
Thiết kế và phát triển game
A00; D0117.8562.63
Thiết kế và phát triển game
A01; D09; X06; X2617.3560.3
Công tác xã hội
C03; D14; D1524.5101.5
Công tác xã hội
D0125105
Công tác xã hội
C002498
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
C0020.2574.88
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
C03; D14; D1520.7577.63
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
D0121.2580.5
Công tác xã hội
D0123.3593.67Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội
C0022.3587.1Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội
C03; D14; D1522.8590.33Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; D14; D1524.67102.69
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; D0125.17106.19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0024.1799.19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; D0123.1592.33Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; D14; D1522.6589Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0022.1585.9Đào tạo tại TP.HCM

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL SPT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
A00; D0123.2517.57
Kinh tế
A01; C03; D07; X2622.7516.99
Kinh tế (Chất lượng cao)
A00; D011811.91
Kinh tế (Chất lượng cao)
A01; C03; D07; X2617.511.44
Kinh tế số
A00; D0123.2517.57
Kinh tế số
A01; C03; D07; X2622.7516.99
Giới và Phát triển
C0021.8515.96
Giới và Phát triển
D0122.8517.11
Giới và Phát triển
C03; D09; D14; D1522.3516.53
Tâm lý học
C00; D0124.619.32
Tâm lý học
C03; D14; D1524.118.6
Truyền thông đa phương tiện
C03; D14; D1525.620.77
Truyền thông đa phương tiện
C00; D0126.121.57
Truyền thông xã hội
C00; D0125.120.05
Truyền thông xã hội
C03; D14; D1524.619.32
Quản trị kinh doanh
A00; C00; D0124.5219.2
Quản trị kinh doanh
A01; C03; D14; D1524.0218.48
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
A00; C00; D011811.91
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
A01; C03; D14; D1517.511.44
Marketing
A00; C00; D0124.8519.68
Marketing
A01; C03; D14; D1524.3518.96
Luật
C002317.28
Luật
A01; D14; D1523.517.87
Luật
A00; D012418.45
Luật kinh tế
A00; D01 23.517.87
Luật kinh tế
A01; D14; D152317.28
Luật kinh tế
C0022.516.7
Công nghệ thông tin
A00; D0121.815.91
Công nghệ thông tin
A01; D09; X06; X2621.315.34
Thiết kế và phát triển game
A00; D0117.8511.77
Thiết kế và phát triển game
A01; D09; X06; X2617.3511.3
Công tác xã hội
C03; D14; D1524.519.18
Công tác xã hội
D012519.9
Công tác xã hội
C002418.45
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
C0020.2514.19
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
C03; D14; D1520.7514.73
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
D0121.2515.28
Công tác xã hội
D0123.3517.69Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội
C0022.3516.53Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội
C03; D14; D1522.8517.11Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; D0125.1720.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0024.1718.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; D14; D1524.6719.42
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; D0123.1517.46Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; D14; D1522.6516.87Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0022.1516.3Đào tạo tại TP.HCM

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây