Điểm chuẩn vào trường VWA - Học Viện Phụ Nữ Việt Nam năm 2026
Năm 2026, Học Viện Phụ Nữ Việt Nam (VWA) xét tuyển theo các phương thức: xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, học bạ, ĐGNL HN - HSA, SPT, phương thức khác.
Điểm chuẩn VWA - Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn VWA các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế | A00; D01 | 23.25 | |||
Kinh tế | A01; C03; D07; X26 | 22.75 | |||
Kinh tế (Chất lượng cao) | A00; D01 | 18 | |||
Kinh tế (Chất lượng cao) | A01; C03; D07; X26 | 17.5 | |||
Kinh tế số | A00; D01 | 23.25 | |||
Kinh tế số | A01; C03; D07; X26 | 22.75 | |||
Giới và Phát triển | C00 | 21.85 | |||
Giới và Phát triển | D01 | 22.85 | |||
Giới và Phát triển | C03; D09; D14; D15 | 22.35 | |||
Tâm lý học | C00; D01 | 24.6 | |||
Tâm lý học | C03; D14; D15 | 24.1 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; D01 | 26.1 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C03; D14; D15 | 25.6 | |||
Truyền thông xã hội | C03; D14; D15 | 24.6 | |||
Truyền thông xã hội | C00; D01 | 25.1 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01 | 24.52 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; C03; D14; D15 | 24.02 | |||
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A00; C00; D01 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A01; C03; D14; D15 | 17.5 | |||
Marketing | A00; C00; D01 | 24.85 | |||
Marketing | A01; C03; D14; D15 | 24.35 | |||
Luật | A00; D01 | 24 | |||
Luật | A01; D14; D15 | 23.5 | |||
Luật | C00 | 23 | |||
Luật kinh tế | A00; D01 | 23.5 | |||
Luật kinh tế | A01; D14; D15 | 23 | |||
Luật kinh tế | C00 | 22.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; D01 | 21.8 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D09; X06; X26 | 21.3 | |||
Thiết kế và phát triển game | A00; D01 | 17.85 | |||
Thiết kế và phát triển game | A01; D09; X06; X26 | 17.35 | |||
Công tác xã hội | C00 | 24 | |||
Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 24.5 | |||
Công tác xã hội | D01 | 25 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C00 | 20.25 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C03; D14; D15 | 20.75 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | D01 | 21.25 | |||
Công tác xã hội | D01 | 23.35 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Công tác xã hội | C00 | 22.35 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 22.85 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 24.67 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 25.17 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24.17 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 23.15 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 22.65 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 22.15 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kinh tế | A00; D01 | 23.25 | 24.75 | |||
Kinh tế | A01; C03; D07; X26 | 22.75 | 24.25 | |||
Kinh tế (Chất lượng cao) | A00; D01 | 18 | 21 | |||
Kinh tế (Chất lượng cao) | A01; C03; D07; X26 | 17.5 | 20.5 | |||
Kinh tế số | A00; D01 | 23.25 | 24.75 | |||
Kinh tế số | A01; C03; D07; X26 | 22.75 | 24.25 | |||
Giới và Phát triển | C00 | 21.85 | 23.57 | |||
Giới và Phát triển | D01 | 22.85 | 24.35 | |||
Giới và Phát triển | C03; D09; D14; D15 | 22.35 | 23.9 | |||
Tâm lý học | C00; D01 | 24.6 | 25.95 | |||
Tâm lý học | C03; D14; D15 | 24.1 | 25.58 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; D01 | 26.1 | 27.08 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C03; D14; D15 | 25.6 | 26.7 | |||
Truyền thông xã hội | C03; D14; D15 | 24.6 | 25.95 | |||
Truyền thông xã hội | C00; D01 | 25.1 | 26.33 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01 | 24.52 | 25.89 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; C03; D14; D15 | 24.02 | 25.52 | |||
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A00; C00; D01 | 18 | 21 | |||
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A01; C03; D14; D15 | 17.5 | 20.5 | |||
Marketing | A00; C00; D01 | 24.85 | 26.14 | |||
Marketing | A01; C03; D14; D15 | 24.35 | 25.76 | |||
Luật | A00; D01 | 24 | 25.5 | |||
Luật | A01; D14; D15 | 23.5 | 25 | |||
Luật | C00 | 23 | 24.5 | |||
Luật kinh tế | A00; D01 | 23.5 | 25 | |||
Luật kinh tế | A01; D14; D15 | 23 | 24.5 | |||
Luật kinh tế | C00 | 22.5 | 24 | |||
Công nghệ thông tin | A00; D01 | 21.8 | 23.53 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D09; X06; X26 | 21.3 | 23.2 | |||
Thiết kế và phát triển game | A00; D01 | 17.85 | 20.85 | |||
Thiết kế và phát triển game | A01; D09; X06; X26 | 17.35 | 20.35 | |||
Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 24.5 | 25.88 | |||
Công tác xã hội | D01 | 25 | 26.25 | |||
Công tác xã hội | C00 | 24 | 25.5 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C00 | 20.25 | 22.63 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C03; D14; D15 | 20.75 | 22.88 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | D01 | 21.25 | 23.17 | |||
Công tác xã hội | D01 | 23.35 | 24.85 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Công tác xã hội | C00 | 22.35 | 23.9 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 22.85 | 24.35 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24.17 | 25.63 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 24.67 | 26 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 25.17 | 26.38 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 23.15 | 24.65 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 22.65 | 24.15 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 22.15 | 23.77 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kinh tế | A00; D01 | 23.25 | 93 | |||
Kinh tế | A01; C03; D07; X26 | 22.75 | 89.67 | |||
Kinh tế (Chất lượng cao) | A00; D01 | 18 | 63.33 | |||
Kinh tế (Chất lượng cao) | A01; C03; D07; X26 | 17.5 | 61 | |||
Kinh tế số | A01; C03; D07; X26 | 22.75 | 89.67 | |||
Kinh tế số | A00; D01 | 23.25 | 93 | |||
Giới và Phát triển | C00 | 21.85 | 84.1 | |||
Giới và Phát triển | D01 | 22.85 | 90.33 | |||
Giới và Phát triển | C03; D09; D14; D15 | 22.35 | 87.1 | |||
Tâm lý học | C00; D01 | 24.6 | 102.2 | |||
Tâm lý học | C03; D14; D15 | 24.1 | 98.7 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; D01 | 26.1 | 112.53 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C03; D14; D15 | 25.6 | 109.2 | |||
Truyền thông xã hội | C03; D14; D15 | 24.6 | 102.2 | |||
Truyền thông xã hội | C00; D01 | 25.1 | 105.7 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01 | 24.52 | 101.64 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; C03; D14; D15 | 24.02 | 98.14 | |||
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A00; C00; D01 | 18 | 63.33 | |||
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A01; C03; D14; D15 | 17.5 | 61 | |||
Marketing | A00; C00; D01 | 24.85 | 103.95 | |||
Marketing | A01; C03; D14; D15 | 24.35 | 100.45 | |||
Luật | A01; D14; D15 | 23.5 | 94.67 | |||
Luật | C00 | 23 | 91.33 | |||
Luật | A00; D01 | 24 | 98 | |||
Luật kinh tế | A00; D01 | 23.5 | 94.67 | |||
Luật kinh tế | A01; D14; D15 | 23 | 91.33 | |||
Luật kinh tế | C00 | 22.5 | 88 | |||
Công nghệ thông tin | A00; D01 | 21.8 | 83.8 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D09; X06; X26 | 21.3 | 80.8 | |||
Thiết kế và phát triển game | A00; D01 | 17.85 | 62.63 | |||
Thiết kế và phát triển game | A01; D09; X06; X26 | 17.35 | 60.3 | |||
Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 24.5 | 101.5 | |||
Công tác xã hội | D01 | 25 | 105 | |||
Công tác xã hội | C00 | 24 | 98 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C00 | 20.25 | 74.88 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C03; D14; D15 | 20.75 | 77.63 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | D01 | 21.25 | 80.5 | |||
Công tác xã hội | D01 | 23.35 | 93.67 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Công tác xã hội | C00 | 22.35 | 87.1 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 22.85 | 90.33 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 24.67 | 102.69 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 25.17 | 106.19 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24.17 | 99.19 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 23.15 | 92.33 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 22.65 | 89 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 22.15 | 85.9 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kinh tế | A00; D01 | 23.25 | 17.57 | |||
Kinh tế | A01; C03; D07; X26 | 22.75 | 16.99 | |||
Kinh tế (Chất lượng cao) | A00; D01 | 18 | 11.91 | |||
Kinh tế (Chất lượng cao) | A01; C03; D07; X26 | 17.5 | 11.44 | |||
Kinh tế số | A00; D01 | 23.25 | 17.57 | |||
Kinh tế số | A01; C03; D07; X26 | 22.75 | 16.99 | |||
Giới và Phát triển | C00 | 21.85 | 15.96 | |||
Giới và Phát triển | D01 | 22.85 | 17.11 | |||
Giới và Phát triển | C03; D09; D14; D15 | 22.35 | 16.53 | |||
Tâm lý học | C00; D01 | 24.6 | 19.32 | |||
Tâm lý học | C03; D14; D15 | 24.1 | 18.6 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C03; D14; D15 | 25.6 | 20.77 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; D01 | 26.1 | 21.57 | |||
Truyền thông xã hội | C00; D01 | 25.1 | 20.05 | |||
Truyền thông xã hội | C03; D14; D15 | 24.6 | 19.32 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01 | 24.52 | 19.2 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; C03; D14; D15 | 24.02 | 18.48 | |||
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A00; C00; D01 | 18 | 11.91 | |||
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A01; C03; D14; D15 | 17.5 | 11.44 | |||
Marketing | A00; C00; D01 | 24.85 | 19.68 | |||
Marketing | A01; C03; D14; D15 | 24.35 | 18.96 | |||
Luật | C00 | 23 | 17.28 | |||
Luật | A01; D14; D15 | 23.5 | 17.87 | |||
Luật | A00; D01 | 24 | 18.45 | |||
Luật kinh tế | A00; D01 | 23.5 | 17.87 | |||
Luật kinh tế | A01; D14; D15 | 23 | 17.28 | |||
Luật kinh tế | C00 | 22.5 | 16.7 | |||
Công nghệ thông tin | A00; D01 | 21.8 | 15.91 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D09; X06; X26 | 21.3 | 15.34 | |||
Thiết kế và phát triển game | A00; D01 | 17.85 | 11.77 | |||
Thiết kế và phát triển game | A01; D09; X06; X26 | 17.35 | 11.3 | |||
Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 24.5 | 19.18 | |||
Công tác xã hội | D01 | 25 | 19.9 | |||
Công tác xã hội | C00 | 24 | 18.45 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C00 | 20.25 | 14.19 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C03; D14; D15 | 20.75 | 14.73 | |||
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | D01 | 21.25 | 15.28 | |||
Công tác xã hội | D01 | 23.35 | 17.69 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Công tác xã hội | C00 | 22.35 | 16.53 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 22.85 | 17.11 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 25.17 | 20.15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24.17 | 18.7 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 24.67 | 19.42 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 23.15 | 17.46 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 22.65 | 16.87 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 22.15 | 16.3 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây