Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự 2026

Thông tin tuyển sinh Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự (VMMU) năm 2026

Năm 2026, Học viện Quân Y sử dụng 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (nữ hệ Quân đội không quá 50% chỉ tiêu)

Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà nội và ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.

Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức (dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển hệ Quân sự có đăng ký sơ tuyển)

Chỉ tiêu hệ quân sự:

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (nữ hệ Quân đội không quá 50% chỉ tiêu)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)
27720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)
37720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
47720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)
57720201Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)
67720201Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)
77720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
87720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)
27720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)
37720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
47720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)
57720201Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)
67720201Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)
77720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
87720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)
27720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)
37720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
47720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)
57720201Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)
67720201Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)
77720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
87720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

4
Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức (dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển hệ Quân sự có đăng ký sơ tuyển)

Tuyển sinh quân sự: Chỉ tiêu theo quy định của Bộ Quốc phòng, phân theo vùng miền và giới tính (10% nữ).

5
Điểm thi THPT

5.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)A00; B00; D07
27720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; B00; D07
37720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)A00; B00; D07
47720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)A00; B00; D07
57720201Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)A00; D07
67720201Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)A00; D07
77720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)A00; D07
87720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)A00; D07

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; D07

Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; D07

Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; D07

Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; D07

Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; D07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
27720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) 0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
37720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
47720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
57720201Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTA00; D07
67720201Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTA00; D07
77720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTA00; D07
87720201Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTA00; D07

1. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

2. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

3. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

4. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

5. Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; D07

6. Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; D07

7. Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; D07

8. Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của Học viện Quân y các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự
  • Tên trường: Học viện Quân y
  • Tên viết tắt: VMMU
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Military Medical Academy 
  • Mã trường: YQH
  • Địa chỉ: Phường Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
  • Website: http://www.hocvienquany.vn

Học viện Quân y (tiền thân là Trường Quân y sĩ Việt Nam, Thành lập ngày 10/3/1949) trực thuộc Bộ Quốc phòng. Qua quá trình xây dựng, phát triển và trưởng thành, các thế hệ lãnh đạo, cán bộ, nhà giáo, thầy thuốc, nhân viên, học viên, chiến sĩ trong toàn Học viện bằng nhiệt tình, trí tuệ và cả xương máu đã vun đắp nên bề dày thành tích và truyền thống đáng tự hào.

Học viện Quân y là cơ sở đào tạo đại học, sau đại học ngành y dược duy nhất trực thuộc Bộ Quốc phòng với 3 nhiệm vụ chính trị trung tâm là đào tạo cán bộ quân y các cấp, đội ngũ nhân viên y tế phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; điều trị và nghiên cứu khoa học, đặc biệt về lĩnh vực y dược học quân sự; không ngừng phấn đấu với vị trí của một trong những trường đại học y dược hàng đầu của Việt Nam, trường Đại học trọng điểm Quốc gia; trở thành trung tâm đào tạo nhân lực, nghiên cứu khoa học, phát triển và ứng dụng các kỹ thuật tiên tiến trong các lĩnh vực y học quân sự và y học chung của quốc gia và quốc tế.