Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào VMMU - Học Viện Quân Y - hệ Quân Sự năm 2026

Năm 2026, Học viện Quân Y - VMMU sử dụng 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (nữ hệ Quân đội không quá 50% chỉ tiêu), Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà nội và ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT, ĐGNL do Bộ Quốc phòng tổ chức.

Điểm chuẩn VMMU - Học viện Quân Y - Hệ Quân Sự 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn VMMU các năm phía dưới.

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
A00; B00; D0728.39
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
A00; B00; D0729.6
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
A00; B00; D0727.75
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
A00; B00; D0729.76

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
28.391058Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
28.391017Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
27.891101Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29.6132Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29.6132Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29.1135Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
27.75116Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
27.75111Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
27.25124Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29.76134Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29.76134Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29.26140Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
28.39116Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
27.89128Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
28.39122Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29.11152Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29.61130Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29.61126Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
27.751019Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
27.75987Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
27.251072Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29.761140Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29.761140Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29.261143Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL QDA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL QDA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
28.39111Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
27.89122Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)
28.39116Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29.6125Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29.1127Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29.6125Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
27.75112Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
27.75107Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
27.25118Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29.76128Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29.76128Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29.26128Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây