Điểm chuẩn vào VMMU - Học Viện Quân Y - hệ Quân Sự năm 2026
Năm 2026, Học viện Quân Y - VMMU sử dụng 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (nữ hệ Quân đội không quá 50% chỉ tiêu), Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà nội và ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT, ĐGNL do Bộ Quốc phòng tổ chức.
Điểm chuẩn VMMU - Học viện Quân Y - Hệ Quân Sự 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn VMMU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; B00; D07 | 28.39 | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; B00; D07 | 29.6 | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00; B00; D07 | 27.75 | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; B00; D07 | 29.76 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 28.39 | 1058 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 28.39 | 1017 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 27.89 | 1101 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | 29.6 | 132 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | 29.6 | 132 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | 29.1 | 135 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.75 | 116 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.75 | 111 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.25 | 124 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.76 | 134 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.76 | 134 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.26 | 140 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 28.39 | 116 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 27.89 | 128 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 28.39 | 122 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | 29.1 | 1152 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | 29.6 | 1130 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | 29.6 | 1126 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.75 | 1019 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.75 | 987 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.25 | 1072 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.76 | 1140 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.76 | 1140 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.26 | 1143 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL QDA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 28.39 | 111 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 27.89 | 122 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 28.39 | 116 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | 29.6 | 125 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | 29.1 | 127 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | 29.6 | 125 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.75 | 112 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.75 | 107 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.25 | 118 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.76 | 128 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.76 | 128 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA | |||
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.26 | 128 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây