Điểm chuẩn vào VMMU - Học Viện Quân Y - hệ Quân Sự năm 2026
Năm 2026, Học viện Quân Y - VMMU sử dụng 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (nữ hệ Quân đội không quá 50% chỉ tiêu), Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà nội và ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT, ĐGNL do Bộ Quốc phòng tổ chức.
Điểm chuẩn VMMU - Học viện Quân Y - Hệ Quân Sự 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn VMMU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; B00; D07 | 27.94 | |||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; B00; D07 | 27.71 | |||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00; B00; D07 | 30 | |||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; B00; D07 | 29.03 | |||
| Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; D07 | 25.41 | |||
| Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; D07 | 24.81 | |||
| Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00; D07 | 28.31 | |||
| Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; D07 | 28.12 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | Q00 | 110 | |||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | Q00 | 108 | |||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | Q00 | 130 | |||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | Q00 | 120 | |||
| Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | Q00 | 98 | |||
| Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | Q00 | 96 | |||
| Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | Q00 | 113 | |||
| Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | Q00 | 111 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 985 | ||||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | 975 | ||||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 1121 | ||||
| Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 1060 | ||||
| Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 885 | ||||
| Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 870 | ||||
| Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 1010 | ||||
| Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 995 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây