Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Tài chính 2026

Thông tin tuyển sinh Học Viện Tài chính (AOF) năm 2026

Năm 2026, Học viện Tài chính tuyển sinh 6.120 chỉ tiêu đại học chính quy bằng 3 phương thức gồm: 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển AOF năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc

1.2 Quy chế

1. Nguyên tắc xét tuyển

- Thí sinh đăng ký chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế hoặc ngành Ngôn ngữ Anh chương trình chuẩn được xét tuyển theo các tổ hợp A01, D01, D07, X26; các ngành/chương trình đào tạo còn lại và chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) được xét tuyển theo các tổ hợp A00, A01, D01, D07, X06, X26.

- Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

- Đối với những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế điểm thi THPT môn Tiếng Anh (gồm cả thí sinh không có điểm thi môn tiếng Anh) theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển). Trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi này.

Lưu ý:

- Đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (đã được Bộ GDĐT Việt Nam cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam): Căn cứ kết quả học tập THPT của thí sinh, Giám đốc Học viện xem xét quyết định. Ưu tiên thí sinh đã có thông báo tiếp nhận vào học tại các trường Đại học trên thế giới.

- Đối với thí sinh diện dự bị đại học: Học viện thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh Dự bị đại học vào học trình độ Đại học theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều kiện để nộp hồ sơ xét chuyển như sau:

+ Thí sinh hoàn thành chương trình Dự bị đại học.

+ Có Điểm tổng kết 03 môn học bồi dưỡng dự bị đại học thuộc tổ hợp đăng ký xét chuyển đạt từ 20 điểm trở lên khi đăng ký vào chương trình chuẩn và 21 điểm trở lên khi đăng ký vào chương trình định hướng quốc tế.

- Thí sinh diện gửi học hoặc theo đặt hàng, Học viện xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

2. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Ngưỡng đầu vào: Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy từ mức 19 điểm đối với chương trình chuẩn, từ mức 20 điểm đối với chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế và chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme).

- Điểm trúng tuyển: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30. Học viện công bố quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình chuẩn
1HC01.01Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)A00, A01, D01, D07, X06, X26
2HC01.02Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)A00, A01, D01, D07, X06, X26
3HC01.03Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)A00, A01, D01, D07, X06, X26
4HC02.13Kế toán doanh nghiệp; Kế toán côngA00, A01, D01, D07, X06, X26
5HC03.12Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịchA00, A01, D01, D07, X06, X26
6HC04.01Tin học tài chính kế toánA00, A01, D01, D07, X06, X26
7HC05.01Tiếng Anh tài chính kế toán A01, D01, D07, X26
8HC06.01Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chínhA00, A01, D01, D07, X06, X26
9HC07.01Quản lý tài chính côngA00, A01, D01, D07, X06, X26
10HC08.01Tài chính bảo hiểmA00, A01, D01, D07, X06, X26
11HC09.01Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnA00, A01, D01, D07, X06, X26
12HC10.01Kiểm toánA00, A01, D01, D07, X06, X26
13HC11.01MarketingA00, A01, D01, D07, X06, X26
14HC12.01Kinh tế đầu tưA00, A01, D01, D07, X06, X26
15HC13.01Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánA00, A01, D01, D07, X06, X26
16HC14.01Khoa học dữ liệu trong tài chínhA00, A01, D01, D07, X06, X26
17HC16.01Kinh tế chính trị - Tài chínhA00, A01, D01, D07, X06, X26
18HC17.01Luật kinh doanhA00, A01, D01, D07, X06, X26
19HC18.01Toán tài chínhA00, A01, D01, D07, X06, X26
2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế
20HC01.01QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26
21HC01.06QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)A01, D01, D07, X26
22HC01.09QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26)
23HC01.11QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26)
24HC01.15QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26)
25HC01.19QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26
26HC02.01QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26
27HC02.02QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)A01, D01, D07, X26
28HC02.03QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26
29HC03.01QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26
30HC09.01QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26)
31HC10.01QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26
32HC11.02QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)A01, D01, D07, X26
33HC12.01QTKinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26
34HC15.01QTKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26
3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
35HC.DDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)A00, A01, D01, D07, X06, X26
4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
36HS01.06QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)A01, D01, D07, X26
37HS01.09QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26
38HS01.11QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26
39HS02.01QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26
40HS10.01QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26

1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)

Mã ngành: HC01.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)

Mã ngành: HC01.02

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)

Mã ngành: HC01.03

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công

Mã ngành: HC02.13

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: HC03.12

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Tin học tài chính kế toán

Mã ngành: HC04.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Tiếng Anh tài chính kế toán

Mã ngành: HC05.01

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

Mã ngành: HC06.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Quản lý tài chính công

Mã ngành: HC07.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Tài chính bảo hiểm

Mã ngành: HC08.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

Mã ngành: HC09.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Kiểm toán

Mã ngành: HC10.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Marketing

Mã ngành: HC11.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HC12.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

Mã ngành: HC13.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Khoa học dữ liệu trong tài chính

Mã ngành: HC14.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Kinh tế chính trị - Tài chính

Mã ngành: HC16.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Luật kinh doanh

Mã ngành: HC17.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Toán tài chính

Mã ngành: HC18.01

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC01.01QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HC01.06QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.09QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC01.11QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.15QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.19QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC02.01QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

Mã ngành: HC02.02QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC02.03QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC03.01QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC09.01QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC10.01QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

Mã ngành: HC11.02QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC12.01QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC15.01QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Mã ngành: HC.DDP

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HS01.06QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS01.09QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS01.11QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS02.01QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS10.01QT

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

* Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập đạt loại giỏi trở lên) và có một trong các thành tích vượt trội như sau:

- Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 7.0 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 100 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 5 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT đạt từ 1450 điểm hoặc ACT đạt từ 31 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

- Đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia hoặc đạt giải Nhất kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

* Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập đạt loại giỏi trở lên), có một trong các thành tích như sau:

- Đạt giải Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

- Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 5.5 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 55 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 3.5 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT từ 1050 điểm hoặc ACT từ 22 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

* Nhóm 3: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập đạt loại giỏi trở lên).

2.2 Quy chế

1. Nguyên tắc xét tuyển

Nhóm 1:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

+ Điểm môn 1: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn cao nhất trong các môn Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tin học theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 3: Điểm quy đổi thành tích vượt trội của thí sinh (Xác định tại Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và Bảng quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10).

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

- Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Nhóm 2:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

+ Điểm môn 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán.

+ Điểm môn 2:  Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 cao nhất của tổ hợp 3 môn trong các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 3: Điểm quy đổi thành tích học tập, chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế của thí sinh (Xác định tại Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và Bảng quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10).

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

- Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

 

TT

 

IELTS

TOEFL iBT

 

SAT

 

ACT

 

Điểm quy đổi

Trước năm

2026

Từ

năm 2026

1

5.5

55 – 69

3.5

1050 - dưới 1200

22 - 26

9,0

2

6.0

70 – 79

4

1200 - dưới 1300

27 - 28

9,25

3

6.5

80 – 89

4.5

1300 - dưới 1400

29 - 30

9,5

4

7.0

90 – 99

5

1400 - dưới 1500

31 - 32

9,75

5

7.5 trở lên

100 trở lên

5.5 trở lên

1500 trở lên

33 trở lên

10

Bảng điểm quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10:

 

STT

Giải Học sinh giỏi Quốc gia

Giải Học sinh giỏi Tỉnh/TP

 

Điểm quy đổi

1

 

Giải ba

9,0

2

 

Giải nhì

9,5

3

Khuyến khích

Giải nhất

10

Nhóm 3:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

+ Điểm môn 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán.

+ Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 cao nhất của tổ hợp 3 môn trong các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 3: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cao nhất trong các môn Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học.

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

- Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình chuẩn
1HC01.01Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)
2HC01.02Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)
3HC01.03Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)
4HC02.13Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
5HC03.12Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch
6HC04.01Tin học tài chính kế toán
7HC05.01Tiếng Anh tài chính kế toán
8HC06.01Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính
9HC07.01Quản lý tài chính công
10HC08.01Tài chính bảo hiểm
11HC09.01Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
12HC10.01Kiểm toán
13HC11.01Marketing
14HC12.01Kinh tế đầu tư
15HC13.01Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
16HC14.01Khoa học dữ liệu trong tài chính
17HC16.01Kinh tế chính trị - Tài chính
18HC17.01Luật kinh doanh
19HC18.01Toán tài chính
2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế
20HC01.01QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)
21HC01.06QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
22HC01.09QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
23HC01.11QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
24HC01.15QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
25HC01.19QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
26HC02.01QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
27HC02.02QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
28HC02.03QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)
29HC03.01QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)
30HC09.01QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)
31HC10.01QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
32HC11.02QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)
33HC12.01QTKinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
34HC15.01QTKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
35HC.DDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)
4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
36HS01.06QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
37HS01.09QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
38HS01.11QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
39HS02.01QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
40HS10.01QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)

Mã ngành: HC01.01

Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)

Mã ngành: HC01.02

Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)

Mã ngành: HC01.03

Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công

Mã ngành: HC02.13

Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: HC03.12

Tin học tài chính kế toán

Mã ngành: HC04.01

Tiếng Anh tài chính kế toán

Mã ngành: HC05.01

Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

Mã ngành: HC06.01

Quản lý tài chính công

Mã ngành: HC07.01

Tài chính bảo hiểm

Mã ngành: HC08.01

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

Mã ngành: HC09.01

Kiểm toán

Mã ngành: HC10.01

Marketing

Mã ngành: HC11.01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HC12.01

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

Mã ngành: HC13.01

Khoa học dữ liệu trong tài chính

Mã ngành: HC14.01

Kinh tế chính trị - Tài chính

Mã ngành: HC16.01

Luật kinh doanh

Mã ngành: HC17.01

Toán tài chính

Mã ngành: HC18.01

2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC01.01QT

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HC01.06QT

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.09QT

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC01.11QT

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.15QT

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.19QT

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC02.01QT

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

Mã ngành: HC02.02QT

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC02.03QT

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC03.01QT

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC09.01QT

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC10.01QT

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

Mã ngành: HC11.02QT

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC12.01QT

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC15.01QT

3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Mã ngành: HC.DDP

4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HS01.06QT

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS01.09QT

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS01.11QT

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS02.01QT

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS10.01QT

3
Xét tuyển thẳng

3.1 Đối tượng

(1) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào tất cả các ngành, chương trình của Học viện;

(2) Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được xét tuyển thẳng trong năm tốt nghiệp THPT vào Học viện theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;

(3) Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định sau đây:

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Học viện quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Giám đốc Học viện quy định;

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

3.2 Quy chế

Nguyên tắc xét tuyển:

- Xét tuyển thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ theo nguyên tắc xét điểm từ cao xuống thấp. Điểm xét tuyển là điểm bình quân 3 năm học THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình chuẩn
1HC01.01Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)
2HC01.02Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)
3HC01.03Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)
4HC02.13Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
5HC03.12Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch
6HC04.01Tin học tài chính kế toán
7HC05.01Tiếng Anh tài chính kế toán
8HC06.01Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính
9HC07.01Quản lý tài chính công
10HC08.01Tài chính bảo hiểm
11HC09.01Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
12HC10.01Kiểm toán
13HC11.01Marketing
14HC12.01Kinh tế đầu tư
15HC13.01Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
16HC14.01Khoa học dữ liệu trong tài chính
17HC16.01Kinh tế chính trị - Tài chính
18HC17.01Luật kinh doanh
19HC18.01Toán tài chính
2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế
20HC01.01QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)
21HC01.06QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
22HC01.09QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
23HC01.11QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
24HC01.15QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
25HC01.19QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
26HC02.01QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
27HC02.02QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
28HC02.03QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)
29HC03.01QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)
30HC09.01QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)
31HC10.01QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
32HC11.02QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)
33HC12.01QTKinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
34HC15.01QTKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
35HC.DDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)
4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
36HS01.06QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
37HS01.09QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
38HS01.11QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
39HS02.01QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
40HS10.01QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)

Mã ngành: HC01.01

Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)

Mã ngành: HC01.02

Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)

Mã ngành: HC01.03

Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công

Mã ngành: HC02.13

Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: HC03.12

Tin học tài chính kế toán

Mã ngành: HC04.01

Tiếng Anh tài chính kế toán

Mã ngành: HC05.01

Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

Mã ngành: HC06.01

Quản lý tài chính công

Mã ngành: HC07.01

Tài chính bảo hiểm

Mã ngành: HC08.01

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

Mã ngành: HC09.01

Kiểm toán

Mã ngành: HC10.01

Marketing

Mã ngành: HC11.01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HC12.01

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

Mã ngành: HC13.01

Khoa học dữ liệu trong tài chính

Mã ngành: HC14.01

Kinh tế chính trị - Tài chính

Mã ngành: HC16.01

Luật kinh doanh

Mã ngành: HC17.01

Toán tài chính

Mã ngành: HC18.01

2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC01.01QT

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HC01.06QT

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.09QT

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC01.11QT

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.15QT

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.19QT

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC02.01QT

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

Mã ngành: HC02.02QT

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC02.03QT

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC03.01QT

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC09.01QT

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC10.01QT

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

Mã ngành: HC11.02QT

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC12.01QT

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC15.01QT

3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Mã ngành: HC.DDP

4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HS01.06QT

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS01.09QT

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS01.11QT

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS02.01QT

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS10.01QT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1. Chương trình chuẩn
1HC01.01Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)350Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
2HC01.02Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)300Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
3HC01.03Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)180Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
4HC02.13Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công550Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
5HC03.12Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch160Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
6HC04.01Tin học tài chính kế toán90Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
7HC05.01Tiếng Anh tài chính kế toán160Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A01, D01, D07, X26
8HC06.01Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
9HC07.01Quản lý tài chính công140Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
10HC08.01Tài chính bảo hiểm80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
11HC09.01Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
12HC10.01Kiểm toán200Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
13HC11.01Marketing80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
14HC12.01Kinh tế đầu tư150Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
15HC13.01Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
16HC14.01Khoa học dữ liệu trong tài chính80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
17HC16.01Kinh tế chính trị - Tài chính80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
18HC17.01Luật kinh doanh80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
19HC18.01Toán tài chính80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế
20HC01.01QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
21HC01.06QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)370Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
22HC01.09QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)240Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26)
23HC01.11QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)370Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01, D01, D07, X26)
24HC01.15QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26)
25HC01.19QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
26HC02.01QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)350Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
27HC02.02QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
28HC02.03QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
29HC03.01QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
30HC09.01QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26)
31HC10.01QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)370Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
32HC11.02QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)200Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
33HC12.01QTKinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
34HC15.01QTKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
35HC.DDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)120Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
36HS01.06QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)100Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
37HS01.09QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
38HS01.11QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)100Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
39HS02.01QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)80Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
40HS10.01QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01, D01, D07, X26

1. Chương trình chuẩn

1. Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)

Mã ngành: HC01.01

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

2. Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)

Mã ngành: HC01.02

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

3. Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)

Mã ngành: HC01.03

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

4. Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công

Mã ngành: HC02.13

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

5. Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: HC03.12

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

6. Tin học tài chính kế toán

Mã ngành: HC04.01

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

7. Tiếng Anh tài chính kế toán

Mã ngành: HC05.01

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

8. Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

Mã ngành: HC06.01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

9. Quản lý tài chính công

Mã ngành: HC07.01

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

10. Tài chính bảo hiểm

Mã ngành: HC08.01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

11. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

Mã ngành: HC09.01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

12. Kiểm toán

Mã ngành: HC10.01

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

13. Marketing

Mã ngành: HC11.01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

14. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HC12.01

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

15. Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

Mã ngành: HC13.01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

16. Khoa học dữ liệu trong tài chính

Mã ngành: HC14.01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

17. Kinh tế chính trị - Tài chính

Mã ngành: HC16.01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

18. Luật kinh doanh

Mã ngành: HC17.01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

19. Toán tài chính

Mã ngành: HC18.01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế

1. Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC01.01QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

2. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HC01.06QT

Chỉ tiêu: 370

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

3. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.09QT

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)

4. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC01.11QT

Chỉ tiêu: 370

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)

5. Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.15QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)

6. Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC01.19QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

7. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC02.01QT

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

8. Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

Mã ngành: HC02.02QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

9. Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC02.03QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

10. Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC03.01QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

11. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC09.01QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)

12. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC10.01QT

Chỉ tiêu: 370

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

13. Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

Mã ngành: HC11.02QT

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

14. Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC12.01QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

15. Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC15.01QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

1. Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Mã ngành: HC.DDP

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)

1. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HS01.06QT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

2. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS01.09QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

3. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS01.11QT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

4. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS02.01QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

5. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS10.01QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Mã tổ hợp Các môn của tổ hợp xét tuyển
A00 Toán, Vật lý, Hóa học
A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X06 Toán, Vật lý, Tin học
X26 Toán, Tin học, Tiếng Anh

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học viện Tài chính các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Ngưỡng đầu vào: Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy từ mức 19 điểm đối với chương trình chuẩn, từ mức 20 điểm đối với chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế và chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme).

Điểm trúng tuyển: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30. Học viện công bố quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10

TT
IELTS
TOEFL iBT
SAT
ACT
Điểm quy đổi
Trước năm
2026
Từ
năm 2026
1 5.5 55 – 69 3.5 1050 - dưới 1200 22 - 26 9,0
2 6 70 – 79 4 1200 - dưới 1300 27 - 28 9,25
3 6.5 80 – 89 4.5 1300 - dưới 1400 29 - 30 9,5
4 7 90 – 99 5 1400 - dưới 1500 31 - 32 9,75
5 7.5 trở lên 100 trở lên 5.5 trở lên 1500 trở lên 33 trở lên 10

Bảng điểm quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10:

STT Giải Học sinh giỏi Quốc gia Giải Học sinh giỏi Tỉnh/TP Điểm quy đổi
1   Giải ba 9,0
2   Giải nhì 9,5
3 Khuyến khích Giải nhất 10

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển AOF

1. Xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế

- Quy định về hồ sơ:

(1)  Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng.

(2)  Bản photo chứng thực: Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải Cuộc thi khoa học, kĩ thuật quốc gia, quốc tế.

Hình thức, thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng gửi hồ sơ về Học viện trước 17h00 ngày 20/06/2026.

* Xét tuyển thẳng thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người

Quy định về hồ sơ:

(1)  Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng.

(2)  Bản photo chứng thực học bạ 3 năm học trung học phổ thông.

(3)  Bản sao giấy khai sinh.

Hình thức, thời gian đăng ký: Hồ sơ gửi về Học viện trước 17h00 ngày 20/06/2026.

* Thời gian công bố kết quả và xác nhận nhập học:

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Ngày 30/06/2026.

Thời gian thí sinh xác nhận nhập học: theo lịch tuyển sinh của Bộ GDĐT.

2 . Xét tuyển kết hợp

Quy định về hồ sơ: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của Học viện.

Hình thức, thời gian đăng ký:

Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Học viện: https://xettuyen.hvtc.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 07/06/2026.

Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.

Thời gian công bố kết quả sơ tuyển và kết quả trúng tuyển:

Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 22/06/2026.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.

Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Lệ phí xét tuyển: 100.000 đồng/ 1 hồ sơ.

3.  Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Quy định về hồ sơ:

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) theo quy định của Bộ GDĐT. Thí sinh được ĐKXT vào tất các ngành của Học viện.

Hình thức, thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.

Riêng đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Học viện: https://xettuyen.hvtc.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05/2026 đến ngày 07/06/2026. Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 22/06/2026.

Thí sinh chưa trúng tuyển hoặc đã trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học vào bất cứ nơi nào có thể đăng ký xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có). Điểm xét tuyển đối với hồ sơ xét tuyển các đợt bổ sung không thấp hơn điểm trúng tuyển đợt 1. Thời gian ĐKXT đợt bổ sung (nếu có), Học viện thông báo trên Cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại chúng khác.

Thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực của các thông tin trong hồ sơ ĐKXT. Học viện từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin giữa hồ sơ ĐKXT với hồ sơ gốc.

Thời gian công bố kết quả xét tuyển và xác nhận nhập học:

- Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.

- Thời gian thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Mức thu dịch vụ tuyển sinh (xét tuyển, thi tuyển)

Ngoài các đối tượng thí sinh đăng ký xét tuyển theo các phương thức ở mục 6.2; 6.3, thí sinh đăng ký xét tuyển ở phương thức xét tuyển còn lại nộp mức thu dịch vụ tuyển sinh theo quy định của Bộ GDĐT.

Học phí

Sau khi trúng tuyển, nhập học tất cả tân sinh viên chương trình chuẩn được quyền đăng ký dự tuyển vào chương trình đào tạo định hướng CCQT của Học viện (có thông báo tuyển sinh riêng).

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

* Học phí dự kiến năm học 2026 - 2027:

+ Chương trình chuẩn: Từ 25 – 35 triệu đồng/sinh viên/năm học.

+ Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế: Từ 50 – 55 triệu đồng/sinh viên/năm học.

+ Diện tuyển sinh theo đặt hàng: Từ 33 – 55 triệu đồng/sinh viên/năm học.

Học phí đối với lưu học sinh diện tự túc kinh phí: Theo quy định của Học viện đối với sinh viên nước ngoài diện tự túc kinh phí.

Chương trình mỗi bên cấp 01 Bằng Cử nhân (DDP):

+ Học phí các năm học tại Viện Đào tạo Quốc tế - Học viện Tài chính (trong nước) là 75

- 80 triệu đồng/sinh viên/năm học.

+ Học phí năm cuối tại Trường Đại học Greenwich (London, Vương quốc Anh): theo mức học phí do Trường thông báo.

* Từ những năm học sau học phí có thể thay đổi, nếu tăng thì không quá 10% so với năm học trước.

Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp

Đường link công khai việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp trên trang thông tin điện tử của Học viện:

https://hvtc.edu.vn/Portals/0/files/639075451607411334BAOCAOVIECLAM2025.pdf

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 (Cập nhật ngày 11/3) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 18/6) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 29/5) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Tài chính
  • Tên trường: Học viện Tài chính
  • Tên viết tắt: AOF
  • Tên tiếng Anh: Academy of Finance
  • Địa chỉ: Trụ sở chính - Cơ sở đào tạo: Số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
    + Cơ sở đào tạo: Số 69 đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
    + Cơ sở đào tạo: Số 19 ngõ Hàng Cháo, phường Cát Linh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội.
    + Cơ sở đào tạo: Số 179 Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
  • Website:  https://hvtc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/aof.fanpage/

Học viện Tài chính được thành lập theo Quyết định số 120/QĐ-TTg ngày 17/8/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập 3 đơn vị là Trường Đại học Tài chính - Kế toán Hà Nội, Viện Nghiên cứu Khoa học tài chính và Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ - Bộ Tài chính. Năm 2003, Học viện Tài chính tiếp nhận thêm Viện nghiên cứu Khoa học thị trường giá cả.

Trong quá trình 60 năm xây dựng và phát triển, Học viện Tài chính đã đóng góp nguồn nhân lực đáng kể cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước ở các lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán và trở thành địa chỉ tin cậy trong việc “Thu hút nhân tài - Bồi dưỡng nhân tâm - Hoàn thiện nhân cách - Phát triển nhân lực”.