Điểm chuẩn vào trường AOF - Học viện Tài chính năm 2026
Năm 2026, AOF tuyển sinh 6.640 chỉ tiêu đại học chính cùng các phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp, xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.
Điểm chuẩn Học viện Tài chính AOF 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm xét tuyển kết hợp được công bố ngày 9/8.
Tra cứu điểm chuẩn AOF chi tiết các phương thức phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 22.96 | |||
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | A01; D01; D07; X26 | 24.44 | |||
Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * | A01; D01; D07; X26 | 23.22 | |||
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | 22.75 | |||
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 23.7 | |||
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | 22.98 | |||
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu
tư tài chính; Tài chính số *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26.66 | |||
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | 23 | |||
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 23.8 | |||
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | A01; D01; D07; X26 | 22.25 | |||
Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 22.12 | |||
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26.7 | |||
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | 21.91 | |||
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | A01; D01; D07; X26 | 21 | |||
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.72 | |||
Tin học tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.73 | |||
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế
toán *) | A01; D01; D07; X26 | 25.37 | |||
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26 | |||
Quản lý tài chính công | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.22 | |||
Tài chính bảo hiểm | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.52 | |||
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.89 | |||
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 21.5 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 28.07 | |||
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | 24.68 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26.29 | |||
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | A01; D01; D07; X26 | 23.63 | |||
Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26.56 | |||
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 24.2 | |||
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.78 | |||
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.92 | |||
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | 25.37 | |||
Kinh tế chính trị - Tài chính | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.61 | |||
Luật kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.57 | |||
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.54 | |||
Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Tài chính sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 22.96 | |||
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 24.44 | |||
Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * | 23.22 | |||
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22.75 | |||
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23.7 | |||
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22.98 | |||
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu
tư tài chính; Tài chính số *) | 26.66 | |||
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 23 | |||
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23.8 | |||
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 22.25 | |||
Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 22.12 | |||
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | 26.7 | |||
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21.91 | |||
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | 21 | |||
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | 25.72 | |||
Tin học tài chính kế toán | 25.73 | |||
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế
toán *) | 25.37 | |||
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) | 26 | |||
Quản lý tài chính công | 25.22 | |||
Tài chính bảo hiểm | 25.52 | |||
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 24.89 | |||
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 21.5 | |||
Kiểm toán | 28.07 | |||
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 24.68 | |||
Marketing | 26.29 | |||
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 23.63 | |||
Kinh tế đầu tư | 26.56 | |||
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 24.2 | |||
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 25.78 | |||
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) | 25.92 | |||
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 25.37 | |||
Kinh tế chính trị - Tài chính | 25.61 | |||
Luật kinh doanh | 25.57 | |||
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | 25.54 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Tài chính sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây