Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2026

Thông tin tuyển sinh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2026

Năm 2026, Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ – Đại học Huế (HUET) thực hiện 05 phương thức tuyển sinh cho 07 ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy .

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành (Phương thức 301)

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT (Phương thức 200)

Phương thức 3: Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026 (Phương thức 100)

Phương thức 4: Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học quốc gia TP.HCM (Điểm ĐGNL)

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

– Đối với Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): Đã tốt nghiệp THPT, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 18 điểm áp dụng đối với tất cả tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính điểm ưu tiên).

– Đối với các phương thức xét tuyển còn lại: Khoa KT&CN sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin điện tử của Khoa.

1.2 Quy chế

Khoa KT&CN xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo.

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

– Khoa KT&CN không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

trong đó,

ĐXT: Điểm xét tuyển;

ĐƯT: Điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;

Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480106Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )A00; A01; C01; D01; X07; X26
27480112KSKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)A00; A01; C01; D01; X07; X26
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; X07
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; X07
67520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)A00; A01; C01; C02; D01; X07
77580201Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)

Mã ngành: 7480112KS

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

– Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

– Đối với Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): Đã tốt nghiệp THPT, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 18 điểm áp dụng đối với tất cả tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính điểm ưu tiên).

– Đối với các phương thức xét tuyển còn lại: Khoa KT&CN sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin điện tử của Khoa.

2.2 Quy chế

– Khoa KT&CN sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo.

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của mỗi môn học (làm tròng đến 01 chữ số thập phân).

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (Nếu có)

trong đó,

ĐXT: Điểm xét tuyển;

+ Quy tắc quy đổi tương đương thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế;

ĐƯT: Điểmưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;

Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480106Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )A00; A01; C01; D01; X07; X26
27480112KSKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)A00; A01; C01; D01; X07; X26
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; X07
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; X07
67520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)A00; A01; C01; C02; D01; X07
77580201Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)

Mã ngành: 7480112KS

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

– Điểm chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm 1 môn tương ứng môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển (bảng quy đổi tại mục 5).

STT Chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam Khung tham chiếu Châu Âu Mức điểm Điểm quy đổi sang thang điểm 10
1
VSTEP
Bậc 3 B1 5,5 8
Bậc 4
B2
6,0 – 6,5 8,5
7,0 – 7,5 9
8 9,5
Bậc 5 C1 >=8,5 10
2
IELTS
Bậc 3 B1 5 8
Bậc 4
B2
5,5 8,5
6 9
6,5 9,5
Bậc 5 – Bậc 6 C1 – C2 >=7,0 10
3
TOEFL iBT
Bậc 3 B1 35 – 45 8
Bậc 4
B2
46 – 59 8,5
60 – 78 9
79 – 93 9,5
Bậc 5 – Bậc 6 C1 – C2 >=94 10
4
TOEIC
(4 kỹ năng)
Bậc 3
B1
Nghe: 275 – 325 Đọc: 275 – 325 Nói: 120 – 130 Viết: 120 – 130 8
  Nghe: 330 – 395 Đọc: 330 – 385 Nói: 140 – 150 Viết: 140 8,5
Bậc 4
B2
Nghe: 400 – 445 Đọc: 390 – 420 Nói: 160 – 170 Viết: 150 – 160 9
Nghe: 450 – 490 Đọc: 425 – 450 Nói: 180 Viết: 170 9,5
Bậc 5 – Bậc 6 C1 – C2 Nghe: 495 Đọc: 455 – 495 Nói: 190 – 200 Viết: 180 – 200 10

– Điểm xét tuyển 

  • Đối với xét tuyển dựa vào học bạ THPT (Phương thức 200)

– Khoa KT&CN sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo.

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của mỗi môn học (làm tròng đến 01 chữ số thập phân).

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (Nếu có)

trong đó,

ĐXT: Điểm xét tuyển;

+ Quy tắc quy đổi tương đương thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế;

ĐƯT: Điểmưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;

Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm.

  • Đối với xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026 (Phương thức 100)

Khoa KT&CN xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo.

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

– Khoa KT&CN không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

trong đó,

ĐXT: Điểm xét tuyển;

ĐƯT: Điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;

Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm

 

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480106Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )A00; A01; C01; D01; X07; X26
27480112KSKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)A00; A01; C01; D01; X07; X26
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; X07
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; X07
67520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)A00; A01; C01; C02; D01; X07
77580201Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)

Mã ngành: 7480112KS

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Điều kiện xét tuyển

– Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

– Đối với Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): Đã tốt nghiệp THPT, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 18 điểm áp dụng đối với tất cả tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính điểm ưu tiên).

– Đối với các phương thức xét tuyển còn lại: Khoa KT&CN sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin điện tử của Khoa.

4.2 Quy chế

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Điểm ĐGNL) Quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

trong đó,

Điểm ĐGNL: Điểm đánh giá năng lực;

+ Quy tắc quy đổi tương đương thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế;

ĐƯT: Điểmưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,50 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm; + Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480106Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )A00; A01; C01; D01; X07; X26
27480112KSKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)A00; A01; C01; D01; X07; X26
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; X07
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; X07
67520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)A00; A01; C01; C02; D01; X07
77580201Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)

Mã ngành: 7480112KS

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Khoa KT&CN xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Thông tin chi tiết sẽ được quy định cụ thể tại Thông báo về việc xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Đại học Huế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480112KSKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)A00; A01; C01; D01; X07; X26

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)

Mã ngành: 7480112KS

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17480106Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )36ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpCCQTA00; A01; C01; D01; X07; X26
27480112KSKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)50ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênA00; A01; C01; D01; X07; X26
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)100ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X07
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)60ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)50ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; C01; C02; D01; X07
67520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)70ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpXét TN THPTA00; A01; C01; C02; D01; X07
77580201Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)30ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X07

1. Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 36

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpCCQT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

2. Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

4. Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

5. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpXét TN THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

6. Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

7. Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)

Mã ngành: 7480112KS

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn các năm của khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế Tại đây

Quy đổi điểm

Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ và Điểm cộng

5.1. Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển

Các chứng chỉ tiếng Anh trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 12/8/2026 quy đổi thành điểm môn tiếng anh trong xét tuyển như sau:

STT Chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam Khung tham chiếu Châu Âu Mức điểm Điểm quy đổi sang thang điểm 10
1
VSTEP
Bậc 3 B1 5,5 8
Bậc 4
B2
6,0 – 6,5 8,5
7,0 – 7,5 9
8 9,5
Bậc 5 C1 >=8,5 10
2
IELTS
Bậc 3 B1 5 8
Bậc 4
B2
5,5 8,5
6 9
6,5 9,5
Bậc 5 – Bậc 6 C1 – C2 >=7,0 10
3
TOEFL iBT
Bậc 3 B1 35 – 45 8
Bậc 4
B2
46 – 59 8,5
60 – 78 9
79 – 93 9,5
Bậc 5 – Bậc 6 C1 – C2 >=94 10
4
TOEIC
(4 kỹ năng)
Bậc 3
B1
Nghe: 275 – 325 Đọc: 275 – 325 Nói: 120 – 130 Viết: 120 – 130 8
  Nghe: 330 – 395 Đọc: 330 – 385 Nói: 140 – 150 Viết: 140 8,5
Bậc 4
B2
Nghe: 400 – 445 Đọc: 390 – 420 Nói: 160 – 170 Viết: 150 – 160 9
Nghe: 450 – 490 Đọc: 425 – 450 Nói: 180 Viết: 170 9,5
Bậc 5 – Bậc 6 C1 – C2 Nghe: 495 Đọc: 455 – 495 Nói: 190 – 200 Viết: 180 – 200 10
 

5.2. Điểm cộng

Khoa KT&CN áp dụng Điểm cộng cho tất cả các ngành.

Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm.

Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh đạt Giải Khuyến khích trở lên trong các cuộc thi chọn học sinh giỏi, cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc tế, quốc gia được cộng 3,0 điểm theo thang điểm 30 nếu thí sinh không dùng quyền ưu tiên xét tuyển thẳng.

Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh thành tích trong các năm 2024, 2025, 2026. Trường hợp thí sinh đạt được nhiều thành tích, thí sinh chỉ được cộng điểm xét thưởng cao nhất tương ứng với thành tích đạt được. Bảng quy đổi Điểm xét thưởng theo thang điểm 30 như sau:

TT Nội dung
Điểm xét thưởng
I Các giải thuộc cuộc thi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương  
1 – Giải Nhất HSG các môn trong tổ hợp môn xét tuyển và môn Tin học.
– Giải Nhất cuộc thi Khoa học kỹ thuật.
1,5
2 – Giải Nhì HSG các môn trong tổ hợp môn xét tuyển và môn Tin học.
– Giải Nhì cuộc thi Khoa học kỹ thuật
1,25
3 – Giải Ba HSG các môn trong tổ hợp môn xét tuyển và môn Tin học;
– Giải Ba cuộc thi Khoa học kỹ thuật.
1
4 – Giải Khuyến khích HSG các môn trong tổ hợp môn xét tuyển và môn Tin học;
– Giải khuyến khích cuộc Khoa học kỹ thuật.
0,75
II Kết quả học tập cấp trung học phổ thông  
5 Học sinh trường THPT chuyên 1,5
6 Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 03 năm cấp THPT 1,5
7 Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 02 trong 03 năm cấp THPT 1
8 Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 01 trong 03 năm cấp THPT 0,5

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

Không áp dụng tiêu chí phụ.

* Điểm ưu tiên

– Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực, đối tượng được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành cho tất cả các ngành đào tạo.

– Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo tổng điểm xét tuyển không vượt quá điểm tối đa của thang điểm 30.

Bảng điểm ưu tiên

TT
Nội dung
Điểm ưu tiên quy định
Thang điểm 30
1 Khu vực 1 (KV1) 0,75
2 Khu vực 2 nông thôn (KV2NT) 0,5
3 Khu vực 2 (KV2) 0,25
4 Khu vực 3 (KV3) 0
5 Đối tượng 01 đến 04 2
6 Đối tượng 05 đến 07 1

– Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,50] x Điểm ưu tiên quy định

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
  • Tên trường: Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUET
  • Tên Tiếng Anh:
  • Mã trường: DHE
  • Địa chỉ: Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ, phòng II.14, Tầng 2, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế
  • Website: http://huet.hueuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/huet.hueuni