Điểm chuẩn vào HUET - Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế năm 2026
Năm 2026, Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ – Đại học Huế (HUET) thực hiện 05 phương thức tuyển sinh cho 07 ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển dựa vào học bạ THPT; Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệpTHPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ; Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học quốc gia TP.HCM
Điểm chuẩn HUET - Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ - ĐH Huế 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn HUET các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 19 | |||
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 20 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 23 | |||
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 17.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 20.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 15.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 21 | |||
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 21 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 21.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 21 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 24.36 | |||
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 19.87 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 22.12 | |||
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 18.56 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 639 | |||
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 639 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 676 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 639 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 800 | |||
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 587 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 695 | |||
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 526 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 19 | ||
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 21 | ||
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 19 | ||
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 21 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 20 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 21.75 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 19 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 21 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 23 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 24.36 | ||
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 19.87 | ||
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 17.5 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 22.12 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 20.5 | ||
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 18.56 | ||
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 15.75 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây