Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (ISTNU) năm 2026

Năm 2026, Khoa Quốc Tế - ĐH Thái Nguyên tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2026 (Mã 100).

Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm học bạ THPT (Mã 200).

Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm ĐGĐV V-SAT, của Đại học Thái Nguyên (mã 417)

Phương thức 4: Xét tuyển Đánh giá Năng lực của ĐH Quốc gia, Đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa HN (Mã 402)

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển ISTNU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên thực hiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên quy định trong thông tin tuyển sinh hàng năm;

2. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

3. Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

4. Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên quy định hình thức ưu tiên xét tuyển khác (được ưu tiên xét tuyển trong năm tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp trung cấp) đối với các trường hợp sau đây:

a) Thí sinh quy định tại khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng.

b) Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh Quốc
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310601Quốc tế học
47340101Quản trị kinh doanh
57340120Kinh doanh quốc tế
67340205Công nghệ tài chính
77340301Kế toán
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
97850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Ngôn ngữ Anh Quốc

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển:

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của trường THPT, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

- Thí sinh có tổng điểm thi THPT năm 2026 của các môn tổ hợp của các ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2026).

Điểm xét tuyển = [(M1+M2+M3) + Điểm xét thưởng]+ Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3, là điểm thi THPT 2026 của 03 môn học thuộc tổ hợp ngành đăng ký xét tuyển của Nhà trường (chi tiết xem tại bảng 2).

Điểm xét thưởng: Thỏa mãn M1 M2 MĐiểm cộng 30.

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm ba môn đạt được)/7,5] x Mức điểm cộng. 

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

- Quy đổi điểm ngoại ngữ: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên không sử dụng kết quả miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh; Trường thực hiện quy đổi điểm Ngoại ngữ cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế như sau:

Bảng 1. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo thang điểm 10

Nội dung IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) VSTEP Điểm quy đổi
1. Tiếng Anh
6.5 trở lên 79 trở lên 890/170/170 trở lên Bậc 5
(8,5 – 10)
10
6.0 60-78 840/160/160 Bậc 4
(7,5 – 8.0)
9
5.5 46-59 785/160/150 Bậc 4
(6,0 – 7,0)
8
5.0 35-45 650/150/150 Bậc 3
( 5,0 – 5,5)
7
4.5 30-44 600/130/130 Bậc 3
(4,0 – 4,5)
6
2. Tiếng Trung Quốc
HSK6 10
HSK 5 10
HSK4 (Từ 260 - 300 điểm) 9
HSK4 (Từ 180 - 259 điểm) 8
HSK3 7

Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC/HSK được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

*Ghi chú: Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh QuốcA01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70
37310601Quốc tế họcC00, C01, C03, C14, D01, D10, D09, D15, X01, X70
47340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70
57340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70
67340205Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14
77340301Kế toánA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08
97850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngB00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08

Ngôn ngữ Anh Quốc

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, D10, D09, D15, X01, X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển:

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

- Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;

- Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (theo quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 của Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên).

- Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.

- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

Thí sinh có tổng điểm kết quả học tập THPT của các môn tổ hợp theo các ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2026).

Trong đó M1, M2, Mlà điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10,11, 12 ba môn theo tổ hợp các ngành đăng ký xét tuyển của Nhà trường . Ta có điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [(M1+M2+M3) + Điểm xét thưởng]+ Điểm ưu tiên

Điểm xét thưởng: Thỏa mãn M1 M2 M3 + Điểm cộng nhỏ hơn hoặc bằng 30.

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm ba môn đạt được)/7,5] x Mức điểm cộng. 

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

- Quy đổi điểm ngoại ngữ: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên không sử dụng kết quả miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh; Trường thực hiện quy đổi điểm Ngoại ngữ cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Nội dung IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) VSTEP Điểm quy đổi
1. Tiếng Anh
6.5 trở lên 79 trở lên 890/170/170 trở lên Bậc 5
(8,5 – 10)
10
6.0 60-78 840/160/160 Bậc 4
(7,5 – 8.0)
9
5.5 46-59 785/160/150 Bậc 4
(6,0 – 7,0)
8
5.0 35-45 650/150/150 Bậc 3
( 5,0 – 5,5)
7
4.5 30-44 600/130/130 Bậc 3
(4,0 – 4,5)
6
2. Tiếng Trung Quốc
HSK6 10
HSK 5 10
HSK4 (Từ 260 - 300 điểm) 9
HSK4 (Từ 180 - 259 điểm) 8
HSK3 7

Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC/HSK được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

*Ghi chú: Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh QuốcA01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70
37310601Quốc tế họcC00, C01, C03, C14, D01, D10, D09, D15, X01, X70
47340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70
57340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70
67340205Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14
77340301Kế toánA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08
97850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngB00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08

Ngôn ngữ Anh Quốc

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, D10, D09, D15, X01, X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển

- Dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (kỳ thi V-SAT) năm 2026. Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026 quy đổi về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT 2026.

- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên sử dụng 16 tổ hợp: A00 (Toán, Vật lí, Hóa học); A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh); C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử); D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); D08(Toán, Sinh học, Tiếng Anh); D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh); D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh); D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh); D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh); B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); B01 (Toán, Sinh học, Lịch sử); B02 (Toán, Sinh học, Địa lí); B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh).

- Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.

- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (M1+M2+M3) + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3, là điểm thi V- Sat các môn thi thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi điểm thi V-Sat.

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

*Ghi chú: Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh Quốc
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310601Quốc tế học
47340101Quản trị kinh doanh
57340120Kinh doanh quốc tế
67340205Công nghệ tài chính
77340301Kế toán
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
97850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Ngôn ngữ Anh Quốc

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển

- Dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026. Thí sinh có kết quả ĐGNL năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển phương thức kết quả thi THPT năm 2026.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp quy đổi + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh QuốcQ00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
37310601Quốc tế họcQ00
47340101Quản trị kinh doanhQ00
57340120Kinh doanh quốc tếQ00
67340205Công nghệ tài chínhQ00
77340301Kế toánQ00
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngQ00
97850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngQ00

Ngôn ngữ Anh Quốc

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: Q00

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

6
Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển

- Dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2026. Căn cứ và kết quả ĐGNL của thí sinh năm 2026 của quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển phương thức kết quả thi THPT năm 2026.

- Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.

- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp quy đổi + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3, là điểm thi đánh giá năng lực các môn thi thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi điểm thi TSA.

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

*Ghi chú: Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh QuốcK00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcK00
37310601Quốc tế họcK00
47340101Quản trị kinh doanhK00
57340120Kinh doanh quốc tếK00
67340205Công nghệ tài chínhK00
77340301Kế toánK00
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngK00
97850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngK00

Ngôn ngữ Anh Quốc

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: K00

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh Quốc150Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc150Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37310601Quốc tế học20Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C01, C03, C14, D01, D10, D09, D15, X01, X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340101Quản trị kinh doanh30Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57340120Kinh doanh quốc tế40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340205Công nghệ tài chính20Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340301Kế toán20V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trường40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường20Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh Quốc

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70; K00; Q00

3. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, D10, D09, D15, X01, X70; K00; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70; K00; Q00

5. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70; K00; Q00

6. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14; K00; Q00

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14; K00; Q00

8. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08; K00; Q00

9. Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên các năm Tại đây

Quy đổi điểm

- Ngưỡng đầu vào:

Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển 402, 416 ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm phương thức xét tuyển.

- Điểm trúng tuyển:

Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên sẽ công bố điểm trúng tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và công khai trên trang tuyển sinh của Nhà trường:  https://is.tnu.edu.vn/

1. Nguyên tắc xét tuyển

- Xét tuyển theo ngành (chương trình đào tạo) theo nguyên tắc lấy Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu được phân bổ, không phân biệt thứ tự nguyện vọng (NV) giữa các thí sinh. Nếu thí sinh đã trúng tuyển đủ điều kiện trúng tuyển NV có ưu tiên cao hơn (NV1 là NV ưu tiên cao nhất), thí sinh sẽ không được xét tuyển các NV có mức độ ưu tiên tiếp theo;

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân và quy về thang điểm 30;

2. Điểm xét thưởng

Đối với các phương thức (2), (3) thí sinh được cộng điểm xét thưởng theo quy định của Nhà trường nếu đoạt giải trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, cụ thể như sau:

- Điểm xét thưởng: Thí sinh đạt giải nhất cấp tỉnh được cộng 1,5 điểm; Thí sinh đạt giải giải nhì cấp tỉnh được cộng 1,0 điểm; Thí sinh đạt giải ba cấp tỉnh được cộng 0,5 điểm; (các môn đoạt giải được cộng điểm: Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh,Tiếng Trung Quốc, Giáo dục kinh tế và pháp luật).

Lưu ý: Nếu thí sinh đoạt nhiều giải sẽ chỉ tính một điểm cộng tương ứng với mức cao nhất. Mức điểm tối đa mà thí sinh có thể được cộng điểm là 1,5 điểm và thỏa mãn điều kiện điểm xét tuyển tối đa không vượt quá thang đo 30; Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Minh chứng điểm cộng sẽ nộp theo thông báo của Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên trên trang thông tin điện tử của Trường: https://is.tnu.edu.vn/

3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo

Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên phân ngành, chương trình đào tạo theo chức năng nhiệm vụ của Nhà trường và căn cứ theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và đào tạo ngày 06 tháng 6 năm 2022.

4. Các thông tin khác

Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển ISTNU

- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên xét tuyển theo kế hoạch, hướng dẫn chung và thông báo của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026.

Hình thức tuyển sinh: Trực tuyến/online. Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên và trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thông báo của Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên và kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Chính sách ưu tiên

1. Chính sách ưu tiên chung

Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

* Ưu tiên theo khu vực:

a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;

b) Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng;

c) Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

* Ưu tiên theo đối tượng chính sách:

a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;

b) Mức điểm ưu tiên cho những đối tượng chính sách khác thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành do Bộ trưởng Bộ GDĐT quy định;

c) Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.

- Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

- Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

2. Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng: Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và theo thông báo của Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên.

Học phí

STT

Mã ngành

Ngành học

Mức thu học phí

Năm học 2026 - 2027

Dự bị ngoại ngữ/ tháng (nếu có)

Tính theo 1 tín chỉ

Niên chế/ tháng

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

1.590.000

451.000

1.590.000

2

7340101

Quản trị kinh Doanh

3

7340301

Kế toán

4

7340205

Công nghệ tài chính

5

7220201

Ngôn ngữ Anh Quốc

1.690.000

479.000

1.690.000

6

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

479.000

7

7310601

Quốc tế học

479.000

8

7510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

508.000

9

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

508.000

* Ghi chú: Các năm học từ năm 2027 trở đi Học phí tính theo lộ trình và quy định của Bộ GD&ĐT

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên
  • Tên trường: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTQ
  • Tên tiếng Anh: International School
  • Tên viết tắt: ISTNU
  • Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên
  • Website: https://is.tnu.edu.vn

Khoa Quốc tế (International School) được thành lập theo Quyết định số 487/QĐ-ĐHTN ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên, là đơn vị đào tạo trực thuộc Đại học Thái Nguyên có chức năng đào tạo Đại học, sau Đại học thuộc các lĩnh vực khoa học kinh tế, quản lý, khoa học xã hội, sự sống và quản lý tài nguyên – môi trường.