Điểm chuẩn vào ISTNU - Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2025
Điểm chuẩn ISTNU - Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8, xem chi tiết dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | |||
| Quốc tế học | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | |||
| Quản trị kinh doanh và tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17 | |||
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
| Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
| Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Quốc tế học | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Quản trị kinh doanh và tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17 | Điểm đã quy đổi | ||
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Quốc tế học | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Quản trị kinh doanh và tài chính | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Kinh doanh quốc tế | 17 | Điểm đã quy đổi | |||
| Công nghệ tài chính | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Kế toán | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Quản lý Tài nguyên và môi trường | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Quốc tế học | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Quản trị kinh doanh và tài chính | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Kinh doanh quốc tế | 17 | Điểm đã quy đổi | |||
| Công nghệ tài chính | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Kế toán | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
| Quản lý Tài nguyên và môi trường | 16 | Điểm đã quy đổi | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT | ||
| Quốc tế học | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT | ||
| Quản trị kinh doanh và tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT | ||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT | ||
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT | ||
| Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT | ||
| Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D04 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Quốc tế học | C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D05 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 17 | Điểm đã quy đổi | ||
| Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Kế toán | A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; B02; B08; D01; D10; D04; D07; C02 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây