Điểm chuẩn vào ISTNU - Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, Khoa Quốc Tế - ĐH Thái Nguyên tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2026; Xét tuyển theo điểm học bạ THPT; Xét tuyển theo điểm ĐGĐV V-SAT, của Đại học Thái Nguyên; Xét tuyển Đánh giá Năng lực của ĐH Quốc gia, Đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa HN; Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn ISTNU - Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên 2026 vừa được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn ISTNU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | |||
Quốc tế học | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh và tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | |||
Quốc tế học | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh và tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 16 | ||||
Quốc tế học | 16 | ||||
Quản trị kinh doanh và tài chính | 16 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 17 | ||||
Công nghệ tài chính | 16 | ||||
Kế toán | 16 | ||||
Quản lý Tài nguyên và môi trường | 16 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 16 | ||||
Quốc tế học | 16 | ||||
Quản trị kinh doanh và tài chính | 16 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 17 | ||||
Công nghệ tài chính | 16 | ||||
Kế toán | 16 | ||||
Quản lý Tài nguyên và môi trường | 16 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | ||||
Quốc tế học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | ||||
Quản trị kinh doanh và tài chính (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | ||||
Kinh doanh quốc tế (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17 | ||||
Công nghệ tài chính (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | ||||
Kế toán (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | ||||
Quản lý Tài nguyên và môi trường (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) | B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D04 | 16 | |||
Quốc tế học | C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D05 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 16 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 17 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 16 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 16 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; B02; B08; D01; D10; D04; D07; C02 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây