Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum (UDCK) năm 2026

Năm 2026, Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum (UDCK) dự kiến tuyển sinh 385 chỉ tiêu qua các phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp cử tuyển, dự bị đại học

Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 

Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả kỳ thi năng khiếu 

Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với kết quả kỳ thi năng khiếu 

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, cụ thể như sau:

 

TT

 

trường

Tên ngành - Chuyên ngành

 

Mã xét

tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

Đối tượng xét tuyển

Nguyên tắc xét tuyển

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

1

 

DDP

 

Giáo dục Tiểu học

 

7140202

 

2

Đối tượng 1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến

sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào

Mỗi thí sinh trúng

tuyển 01

 

 

 

 

 

 

tất cả các ngành.

nguyện

 

Đối tượng 2. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì,

vọng sẽ

 

 

 

 

 

 

 

2

DDP

Giáo dục Mầm non

7140201

1

ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đoạt giải không quá

03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng

không

được xét tuyển các

 

 

 

 

 

 

được xét tuyển thẳng vào các ngành tương

nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

DDP

Luật kinh tế

 

7380107

 

2

ứng dưới đây:

- Môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh xét tuyển thẳng tất cả các ngành.

vọng tiếp

theo. Xét theo thứ

 

 

 

 

 

 

- Môn Tin học xét tuyển thẳng ngành

tự giải từ

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

DDP

Quản trị kinh doanh

 

7340101

 

2

Công nghệ thông tin, Thương mại điện tử.

- Môn Vật lý xét tuyển thẳng ngành Kỹ thuật xây dựng.

Đối tượng 3. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì,

cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu và ưu

 

 

5

 

DDP

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

7810103

 

2

ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng vào các ngành tương ứng dưới đây:

Các lĩnh vực: Hệ thống nhúng, Toán học, Rô bốt và máy tính thông minh, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học máy tính và tin học xét tuyển thẳng ngành Công nghệ thông tin.

Lĩnh vực Khoa học vật liệu xét tuyển thẳng ngành Kỹ thuật xây dựng.

Đối tượng 4. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, các lĩnh vực/ nghề: Thiết kế và phát triển trang web, Giải pháp phần mềm công nghệ thông tin, Lắp cáp mạng thông tin, Quản trị hệ thống mạng công nghệ thông tin xét tuyển thẳng ngành Công nghệ thông tin.

Các đối tượng khác: Xét tuyển theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm

non hiện hành.

tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Đối tượng được xét tuyển thẳng phải đáp ứng các yêu cầu tại Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37340101Quản trị kinh doanh
47340122Thương mại điện tử
57340301Kế toán
67380107Luật kinh tế
77480201Công nghệ thông tin
87580201Kỹ thuật xây dựng
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.

2.2 Quy chế

Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

 

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

Đối với ngành Giáo dục Tiểu học: chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

+ Không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) để quy đổi điểm xét tuyển tổ hợp có môn Tiếng Anh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcC04; C03; C00; X01; D01; C01
27340101Quản trị kinh doanhX01; X74; C00; D14; C03; C04
37340122Thương mại điện tửX01; X21; X02; X26; C03; C04
47340301Kế toánX01; X21; X02; X26; C03; C04
57380107Luật kinh tếC00; X74; X70; D14; X01; C03
67480201Công nghệ thông tinD01; A00; A01; X26; X06; D07
77580201Kỹ thuật xây dựngD01; A00; A01; X26; X06; D07
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX01; X74; C00; D14; C03; C04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C04; C03; C00; X01; D01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; X74; C00; D14; C03; C04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: X01; X21; X02; X26; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; X21; X02; X26; C03; C04

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; X74; X70; D14; X01; C03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: X01; X74; C00; D14; C03; C04

3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT áp dụng cho các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước.

3.2 Quy chế

- Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo thang điểm 30, làm tròn đến hàng phần trăm.

- Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

 

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-  Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

-  Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là điểm tiếng Anh chính (Ngoại ngữ 1).

- Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

- Ngưỡng đầu vào đối với ngành Luật Kinh tế: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Tổng điểm xét tuyển >=18 và môn Ngữ văn >=6 (hoặc môn Toán trong tổ hợp có môn Toán >=6).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhX01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04
27340122Thương mại điện tửX01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04
37340301Kế toánX01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04
47380107Luật kinh tếC00; X74; C20; X70; C19; D14; X01; C14; C03
57480201Công nghệ thông tinD01; A00; A01; X26; X06; D07
67580201Kỹ thuật xây dựngD01; A00; A01; X26; X06; D07
77810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: X01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; X74; C20; X70; C19; D14; X01; C14; C03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: X01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04

4
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ với điểm thi năng khiếu

4.1 Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, điểm thi năng khiếu năm 2026.

trường

Tên ngành

- Chuyên ngành

Mã xét

tuyển

 

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

 

Ngưỡng đầu vào

 

 

DDP

 

 

Giáo dục Mầm non

 

 

7140201

1.  Toán + Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)

 

2.  Ngữ văn + Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)

1.  M09

 

 

2.  M01

Theo quy định chung của Bộ GDĐT

Năng khiếu 1 >=

5 và Năng khiếu 2

>= 5

-   Môn Năng khiếu, thí sinh thực hiện đăng ký và thi theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng hoặc các trường có tổ chức thi trên cả nước có các môn thi tương đồng: Năng khiếu 1 (Kể chuyện), Năng khiếu 2 (Hát).

-   Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

-   Chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

-   Xét kết quả điểm thi Năng khiếu năm 2026 của thí sinh dự thi ở các trường đại học trên cả nước nếu có các môn thi tương đồng theo tổ hợp xét tuyển sau: Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh), Năng khiếu 2 (Hát) hoặc Năng khiếu 1 (Kể chuyện*, Đọc diễn cảm), Năng khiếu 2 (Hát*, Nhạc). Trong đó, (*) là phân môn có trong tổ hợp xét tuyển của Phân hiệu.

Xét các thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026 trở về trước. Trong đó điểm thi Năng khiếu phải là điểm thi năm 2026.

trường

Tên ngành

- Chuyên ngành

Mã xét

tuyển

 

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

 

Ngưỡng đầu vào

 

 

 

 

 

 

 

 

DDP

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

7140201

1.  Toán + Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)

 

2.  Ngữ văn + Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)

1.  M09

 

 

 

 

2.  M01

1.  Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên

2.  Năng khiếu 1 >= 5 và

Năng khiếu 2 >= 5

-   Điểm Toán, Ngữ văn dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học theo thang điểm 30.

-   Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

-   Chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

-   Xét kết quả điểm thi Năng khiếu năm 2026 của thí sinh dự thi ở các trường đại học trên cả nước nếu có các môn thi tương đồng theo tổ hợp xét tuyển sau: Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh), Năng khiếu 2 (Hát) hoặc Năng khiếu 1 (Kể chuyện*, Đọc diễn cảm), Năng khiếu 2 (Hát*, Nhạc). Trong đó, (*) là phân môn có trong tổ hợp xét tuyển của Phân hiệu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM09; M01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M09; M01

5
Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp cử tuyển, dự bị đại học

5.1 Quy chế

-    Xét tuyển học sinh hoàn thành và tốt nghiệp chương trình dự bị đại học theo Điều 10 Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học;

-   Xét tuyển học sinh cử tuyển đã hoàn thành và tốt nghiệp chương trình dự bị đại học theo Điều 09 Nghị định số 141/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Nghị định Quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số.

-   Các tiêu chí đánh giá, xét tuyển, cách thức tính điểm xét, điều kiện trúng tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Đà Nẵng và Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcC04; C03; C00; X01; D01; C01
27340101Quản trị kinh doanhX01; X74; C00; D14; C03; C04
37340122Thương mại điện tửX01; X21; X02; X26; C03; C04
47340301Kế toánX01; X21; X02; X26; C03; C04
57380107Luật kinh tếC00; X74; X70; D14; X01; C03
67480201Công nghệ thông tinD01; A00; A01; X26; X06; D07
77580201Kỹ thuật xây dựngD01; A00; A01; X26; X06; D07
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX01; X74; C00; D14; C03; C04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C04; C03; C00; X01; D01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; X74; C00; D14; C03; C04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: X01; X21; X02; X26; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; X21; X02; X26; C03; C04

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; X74; X70; D14; X01; C03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: X01; X74; C00; D14; C03; C04

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non0Ưu Tiên
Kết HợpM09; M01
27140202Giáo dục Tiểu học0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngC04; C03; C00; X01; D01; C01
37340101Quản trị kinh doanh0Ưu Tiên
Học BạX01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04
ĐT THPTThi RiêngX01; X74; C00; D14; C03; C04
47340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
Học BạX01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04
ĐT THPTThi RiêngX01; X21; X02; X26; C03; C04
57340301Kế toán0Ưu Tiên
Học BạX01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04
ĐT THPTThi RiêngX01; X21; X02; X26; C03; C04
67380107Luật kinh tế0Ưu Tiên
Học BạC00; X74; C20; X70; C19; D14; X01; C14; C03
ĐT THPTThi RiêngC00; X74; X70; D14; X01; C03
77480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
Học BạD01; A00; A01; X26; X06; D07
ĐT THPTThi RiêngD01; A00; A01; X26; X06; D07
87580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngHọc BạD01; A00; A01; X26; X06; D07
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
Học BạX01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04
ĐT THPTThi RiêngX01; X74; C00; D14; C03; C04

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M09; M01

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: C04; C03; C00; X01; D01; C01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: X01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04

4. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: X01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: X01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04

6. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: C00; X74; C20; X70; C19; D14; X01; C14; C03

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

8. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

9. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: X01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Tên trường: Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Mã trường: DDP
  • Tên tiếng Anh: The University of Danang, Campus in Kontum
  • Tên viết tắt: UDCK
  • Địa chỉ: 704 Phan Đình Phùng, TP Kon Tum
  • Website: https://kontum.udn.vn/

Ngày 14/02/2007, ĐHĐN thành lập đơn vị thành viên thứ 7 và cũng là đơn vị duy nhất đặt tại khu vực Bắc Tây Nguyên, chính thức đặt viên gạch đầu tiên xây dựng nên thương hiệu UDCK – Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum.

17 năm qua UD-CK luôn không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo. Bắt đầu từ năm 2015, Phân hiệu xây dựng chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng, đây cũng là mô hình được đánh giá cao. Sinh viên sẽ được đi kiến tập, thực tập, tiếp xúc với môi trường thực tế từ năm thứ 2. Ngoài ra, Nhà trường cũng liên kết với nhiều doanh nghiệp nhằm phát triển hệ thống bài giảng, đưa thực tế của doanh nghiệp vào giảng đường. Vì thế, khi theo học tại Phân hiệu, sinh viên không chỉ nắm vững kiến thức cốt lõi về ngành nghề mà còn từng bước rèn luyện kỹ năng thực hành, kỹ năng nghiên cứu, kỹ năng làm việc độc lập, có khả năng phân tích, phát hiện vấn đề. Nhờ đó, sau khi ra trường sinh viên sẽ nhận được một hệ thống hoàn chỉnh cả về kiến thức, kỹ năng, thái độ và hành vi trong môi trường nghề nghiệp đa dạng và nhiều thử thách như hiện nay.