Điểm chuẩn vào UDCK - Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2026
Năm 2026, Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum (UDCK) dự kiến tuyển sinh 385 chỉ tiêu qua các phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT; Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp cử tuyển, dự bị đại học; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập cấp THPT; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả kỳ thi năng khiếu; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với kết quả kỳ thi năng khiếu.
Điểm chuẩn UDCK - Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Xem điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | M09; M01 | 24.6 | |||
| Giáo dục tiểu học | C04; C03; D01; X01 | 22.7 | |||
| Ngôn ngữ Anh | 18.95 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Quản trị kinh doanh | X01; C04; C02; D01; C01; C03 | 15 | |||
| Thương mại điện tử | X01; C04; C02; D01; C01; C03 | 15 | |||
| Kế toán | X01; C04; C02; D01; C01; C03 | 15 | |||
| Luật kinh tế | A07; C00; X74; X70 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | C01; C02; A00; A01; D07 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.75 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.25 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | C01; C02; A00; A01; D07 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | X01; C04; C02; D01; C01; C03 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | M09; M01 | 24.85 | |||
| Ngôn ngữ Anh | 24.79 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Quản trị kinh doanh | X01; C14; C04; X02; X21; A09; C03; D01 | 16 | |||
| Thương mại điện tử | X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 | 16 | |||
| Kế toán | X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 | 16 | |||
| Luật kinh tế | A07; C00; X74; C20; X70; C19 | 19.86 | |||
| Công nghệ thông tin | A01; A00; X26; X06; X10; D07 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.63 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.3 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A01; A00; X26; X06; X10; D07 | 16 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 16.95 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17.28 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16.59 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 18.95 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.75 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.25 | Chương trình đào tạo 2+2 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây