Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2026

Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai (VNUF2) năm 2026

Năm 2026, Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (VNUF2) tuyển sinh 1000 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 15 ngành đào tạo theo 03 phương thức xét tuyển gồm

Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM (mã 402)

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

* Riêng ngành Thiết kế nội thất Xét tuyển kết hợp (Kết hợp điểm thi môn năng khiếu với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập năm lớp 10, 11,12)

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển >= 15,0 điểm (Thang điểm 30). Trong đó, môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3.

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học bạ THPT. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

  • ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

  • ĐM1: Điểm trung bình chung cả năm các lớp 10,11,12 của môn 1;

  • ĐM2: Điểm trung bình chung cả năm các lớp 10,11,12 của môn 2;

  • ĐM3: Điểm trung bình chung cả năm các lớp 10,11,12 của môn 3;

  • ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Xét tuyển kết hợp (Kết hợp điểm thi môn năng khiếu với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập năm lớp 10, 11,12) -chỉ dành cho ngành Thiết kế nội thất.

Xét tuyển kết hợp.
- Kết hợp điểm thi môn năng khiếu với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm (Thang điểm 30). Ngành Thiết kế nội thất trong tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán và môn năng khiếu, tổng điểm thi tốt nghiệp môn Toán và môn năng khiếu ≥ 10,0 điểm. 
- Kết hợp điểm thi môn năng khiếu với điểm trung bình chung kết quả học tập (học bạ) năm lớp 10, 11, 12: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét xét tuyển ≥ 18,0 điểm (Thang điểm 30). Ngành Thiết kế nội thất trong tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán và môn năng khiếu, trong đó tổng điểm môn môn toán và năng khiếu ≥ 12,0 điểm. 
- Điểm thi các môn năng khiếu sử dụng kết quả thi năng khiếu do các cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức (Gồm: Trường ĐH Mỹ thuật TP HCM; Trường ĐH Kiến trúc TP. HCM; Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM; Trường ĐH Tôn  Đức Thắng)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
27340201Tài chính ngân hàngA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
37340301Kế toánA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
47480104Hệ thống thông tinA00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03
57510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
67580108Thiết kế nội thấtV01, V02, V06, H01, H04
77620105Chăn nuôiA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
87620111Khoa học cây trồngA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
97620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
107620205Lâm sinhA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
117620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
127640101Thú yA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
137810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
147850101Quản lý TN & MTA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
157850103Quản lý đất đaiA00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: V01, V02, V06, H01, H04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620111

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Quản lý TN & MT

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT= (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) +ĐƯ

Trong đó:

  • ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

  • ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

  • ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

  • ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

  • ĐƯ: Điểm ưu tiên (nếu có).

Xét tuyển kết hợp (Kết hợp điểm thi môn năng khiếu với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập năm lớp 10, 11,12) -chỉ dành cho ngành Thiết kế nội thất.

Xét tuyển kết hợp.
- Kết hợp điểm thi môn năng khiếu với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm (Thang điểm 30). Ngành Thiết kế nội thất trong tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán và môn năng khiếu, tổng điểm thi tốt nghiệp môn Toán và môn năng khiếu ≥ 10,0 điểm. 
- Kết hợp điểm thi môn năng khiếu với điểm trung bình chung kết quả học tập (học bạ) năm lớp 10, 11, 12: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét xét tuyển ≥ 18,0 điểm (Thang điểm 30). Ngành Thiết kế nội thất trong tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán và môn năng khiếu, trong đó tổng điểm môn môn toán và năng khiếu ≥ 12,0 điểm. 
- Điểm thi các môn năng khiếu sử dụng kết quả thi năng khiếu do các cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức (Gồm: Trường ĐH Mỹ thuật TP HCM; Trường ĐH Kiến trúc TP. HCM; Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM; Trường ĐH Tôn  Đức Thắng)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
27340201Tài chính ngân hàngA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
37340301Kế toánA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
47480104Hệ thống thông tinA00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03
57510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
67580108Thiết kế nội thấtV01, V02, V06, H01, H04
77620105Chăn nuôiA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
87620111Khoa học cây trồngA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
97620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
107620205Lâm sinhA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
117620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
127640101Thú yA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
137810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
147850101Quản lý TN & MTA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
157850103Quản lý đất đaiA00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: V01, V02, V06, H01, H04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620111

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

Quản lý TN & MT

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Tổng điểm xét tuyển >= 600 điểm (Thang điểm 1.200), tương đương với >=15 điểm (Thang điểm 30).

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

 

ĐTT= Điểm ĐGNLx30/1.200 + ĐƯ

Trong đó:

  • ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM;

  • Điểm ĐGNL: Điểm bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM.

  • Điểm ĐƯ nếu có

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340201Tài chính ngân hàng
37340301Kế toán
47480104Hệ thống thông tin
57510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
67580108Thiết kế nội thất
77620105Chăn nuôi
87620111Khoa học cây trồng
97620112Bảo vệ thực vật
107620205Lâm sinh
117620211Quản lý tài nguyên rừng
127640101Thú y
137810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
147850101Quản lý TN & MT
157850103Quản lý đất đai

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620111

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý TN & MT

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340201Tài chính ngân hàng
37340301Kế toán
47480104Hệ thống thông tin
57510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
67580108Thiết kế nội thất
77620105Chăn nuôi
87620111Khoa học cây trồng
97620112Bảo vệ thực vật
107620205Lâm sinh
117620211Quản lý tài nguyên rừng
127640101Thú y
137810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
147850101Quản lý TN & MT
157850103Quản lý đất đai

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620111

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý TN & MT

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
27340201Tài chính ngân hàng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
37340301Kế toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
47480104Hệ thống thông tin0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03
57510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
67580108Thiết kế nội thất0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV01, V02, V06, H01, H04
77620105Chăn nuôi0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
87620111Khoa học cây trồng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
97620112Bảo vệ thực vật0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
107620205Lâm sinh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
117620211Quản lý tài nguyên rừng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
127640101Thú y0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
137810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
147850101Quản lý TN & MT0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
157850103Quản lý đất đai0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

2. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

4. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03

5. Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

6. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V01, V02, V06, H01, H04

7. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

8. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620111

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

9. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

10. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

11. Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

12. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

13. Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00

14. Quản lý TN & MT

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04

15. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai các năm Tại đây

Quy đổi điểm

(1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển 
Bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Trong đó phải dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.

a). Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:
 Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)

b). Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia TP HCM).

TT

Phân vị

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Kết quả học tập THPT

(học bạ)

ĐGNL

ĐHQG TP.HCM

1

P05

15

18

600

2

P12

16

18,8

640

3

P15

18

20,4

720

4

P25

20

22

800

5

P50

22

23,6

880

6

P80

24

25,2

960

7

P90

26

26,8

1.040

8

P99

28

28,4

1.120

9

P99

30

30

1.200

Quy đổi điểm, cấp độ chứng chỉ Ngoại ngữ theo thang điểm 10

STT

Chứng chỉ ngoại ngữ/Quy đổi

Điểm/Cấp độ

1

Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS)

5

5.5

6

6.5

≥7.0

2

Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF iBT)

35 – 45

46 – 59

60-78

79-93

≥94

3

Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF PBT)

477 – 510

511 – 520

521-530

531-547

≥548

4

Chứng chỉ TOEIC

501-700

701-750

751-800

801-900

≥900

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,0

9,5

9,75

10

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
  • Tên trường: Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
  • Mã trường: LNS
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Forestry University
  • Tên viết tắt: VNUF2
  • Địa chỉ: KP.5, Phường Trảng Bom, TP. Đồng Nai
  • Website: www.vnuf2.edu.vn
  • Facebook: Facebook.com/VNUF2

Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (VNUF2) được thành lập theo Quyết định số 4213/QĐ-BGDĐT của Bộ GD&ĐT. Tọa lạc tại trung tâm thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, vị trí cửa ngõ kinh tế trọng điểm khu vực phía Nam, nơi có nhiều khu công nghiệp phát triển bậc nhất, thu hút hàng nghìn lao động mỗi năm, là môi trường lý tưởng cho sinh viên tốt nghiệp có việc làm với thu nhập cao.