Điểm chuẩn vào VNUF2 - Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai năm 2026
Năm 2026, Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (VNUF2) tuyển sinh 1000 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 15 ngành đào tạo theo 03 phương thức xét tuyển gồm: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT; Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM; Xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn VNUF2 - Đại học Lâm nghiệp cơ sở 2 năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn VNUF2 các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | |||
| Tài chính ngân hàng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | |||
| Kế toán | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 15 | |||
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | |||
| Thiết kế nội thất | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 15 | |||
| Chăn nuôi | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 15 | |||
| Khoa học cây trồng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 15 | |||
| Bảo vệ thực vật | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 15 | |||
| Lâm sinh | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 15 | |||
| Quản lí tài nguyên rừng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 15 | |||
| Thú y | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 16 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
| Quản lí tài nguyên & Môi trường | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 15 | |||
| Quản lí đất đai | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 18.8 | |||
| Tài chính ngân hàng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 18.8 | |||
| Kế toán | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 18.8 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 18 | |||
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 18.8 | |||
| Thiết kế nội thất | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 18 | |||
| Chăn nuôi | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 18 | |||
| Khoa học cây trồng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 18 | |||
| Bảo vệ thực vật | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 18 | |||
| Lâm sinh | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 18 | |||
| Quản lí tài nguyên rừng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 18 | |||
| Thú y | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 18.8 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
| Quản lí tài nguyên & Môi trường | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 18 | |||
| Quản lí đất đai | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây