Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào VNUF2 - Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai năm 2026

Điểm chuẩn VNUF2 - Đại học Lâm nghiệp cơ sở 2 năm 2026 theo điểm thi tốt nghiệp, học bạ, ĐGNL HCM được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn VNUF2 các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0015
Tài chính ngân hàng
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0015
Kế toán
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0015
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X0315
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0015
Thiết kế nội thất
V01; V02; V06; H01; H0418
Chăn nuôi
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0415
Khoa học cây trồng
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0415
Bảo vệ thực vật
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0415
Lâm sinh
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0415
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0415
Thú y
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0415
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0015
Quản lý TN & MT
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0415
Quản lý đất đai
A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X0315

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0018
Tài chính ngân hàng
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0018
Kế toán
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0018
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X0318
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0018
Thiết kế nội thất
V01; V02; V06; H01; H0418
Chăn nuôi
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0418
Khoa học cây trồng
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0418
Bảo vệ thực vật
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0418
Lâm sinh
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0418
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0418
Thú y
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0418
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C0018
Quản lý TN & MT
A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X0418
Quản lý đất đai
A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X0318

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
600
Tài chính ngân hàng
600
Kế toán
600
Hệ thống thông tin
600
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
600
Chăn nuôi
600
Khoa học cây trồng
600
Bảo vệ thực vật
600
Lâm sinh
600
Quản lý tài nguyên rừng
600
Thú y
600
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
600
Quản lý TN & MT
600
Quản lý đất đai
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây