Điểm chuẩn vào VNUF2 - Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai năm 2026
Điểm chuẩn VNUF2 - Đại học Lâm nghiệp cơ sở 2 năm 2026 theo điểm thi tốt nghiệp, học bạ, ĐGNL HCM được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn VNUF2 các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | |||
Kế toán | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03 | 15 | |||
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | |||
Thiết kế nội thất | V01; V02; V06; H01; H04 | 18 | |||
Chăn nuôi | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Lâm sinh | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Thú y | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | |||
Quản lý TN & MT | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 18 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 18 | |||
Kế toán | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 18 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03 | 18 | |||
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 18 | |||
Thiết kế nội thất | V01; V02; V06; H01; H04 | 18 | |||
Chăn nuôi | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 18 | |||
Khoa học cây trồng | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 18 | |||
Bảo vệ thực vật | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 18 | |||
Lâm sinh | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 18 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 18 | |||
Thú y | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 18 | |||
Quản lý TN & MT | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 18 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | 600 | ||||
Tài chính ngân hàng | 600 | ||||
Kế toán | 600 | ||||
Hệ thống thông tin | 600 | ||||
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||||
Chăn nuôi | 600 | ||||
Khoa học cây trồng | 600 | ||||
Bảo vệ thực vật | 600 | ||||
Lâm sinh | 600 | ||||
Quản lý tài nguyên rừng | 600 | ||||
Thú y | 600 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 600 | ||||
Quản lý TN & MT | 600 | ||||
Quản lý đất đai | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây