Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Lâm nghiệp (Phân hiệu Gia Lai) 2026

Năm 2026, đại học Lâm nghiệp (phân hiệu Gia Lai) tuyển sinh 120 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (học bạ)

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐUT

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

– ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

– ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

– ĐUT: Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhD01; A01; X26; X01; C00
27340301Kế toánX78; D15; D14; X74; X70
37620110Khoa học cây trồngB00; D07; X16
47620112Bảo vệ thực vậtA00; B02; X12; D01; C04; C03
57620205Lâm sinhB00; B03; C02; X02; X04; D01; X26; A01; X06; X12
67850103Quản lý đất đaiC04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X04; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X78; D15; D14; X74; X70

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; D07; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B02; X12; D01; C04; C03

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B03; C02; X02; X04; D01; X26; A01; X06; X12

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X04; X74; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐUT

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1;

– ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2;

– ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3;

– ĐUT: Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhD01; A01; X26; X01; C00
27340301Kế toánX78; D15; D14; X74; X70
37620110Khoa học cây trồngB00; D07; X16
47620112Bảo vệ thực vậtA00; B02; X12; D01; C04; C03
57620205Lâm sinhB00; B03; C02; X02; X04; D01; X26; A01; X06; X12
67850103Quản lý đất đaiC04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X04; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X78; D15; D14; X74; X70

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; D07; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B02; X12; D01; C04; C03

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B03; C02; X02; X04; D01; X26; A01; X06; X12

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X04; X74; X78

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17340101Quản trị kinh doanh15ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00
27340301Kế toán20ĐT THPTHọc BạX78; D15; D14; X74; X70
37620110Khoa học cây trồng15ĐT THPTHọc BạB00; D07; X16
47620112Bảo vệ thực vật15ĐT THPTHọc BạA00; B02; X12; D01; C04; C03
57620205Lâm sinh35ĐT THPTHọc BạB00; B03; C02; X02; X04; D01; X26; A01; X06; X12
67850103Quản lý đất đai20ĐT THPTHọc BạC04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X04; X74; X78

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00

2. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X78; D15; D14; X74; X70

3. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D07; X16

4. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B02; X12; D01; C04; C03

5. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; C02; X02; X04; D01; X26; A01; X06; X12

6. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X04; X74; X78

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Quy tắc quy đổi tương đương

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Trong đó phải dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.

2. Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau

a. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển >= 15,0 điểm.

b. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)

– Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển >= 18,0 điểm.

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

– Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển >=15,0 điểm.

c. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học

Điểm TBC học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học >= 5,0 điểm.

Thông tin khác

STT Chứng chỉ ngoại ngữ/ Quy đổi Điểm/Cấp độ        
1 Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) 5.0 5.5 6.0 6.5 >=7.0
2 Chứng chỉ tiếng Anh (TOEFL iBT) 35 – 45 46 – 59 60-78 79-93 >=94
3 Chứng chỉ tiếng Anh (TOEFL PBT) 477 – 510 511 – 520 521-530 531-547 >=548
4 Chứng chỉ TOEIC 501-700 701-750 751-800 801-900 >=900
  Quy đổi thang điểm 10 8,5 9,0 9,5 9,75 10

 

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai
  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai
  • Mã trường: LNA
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry - Gia Lai Campus
  • Tên viết tắt: VNUF3
  • Địa chỉ: Phường Hội Phú, Tỉnh Gia Lai
  • Website: https://vnuf3.edu.vn/

Trường Đại học Lâm nghiệp được thành lập ngày 19 tháng 8 năm 1964 theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ.

Ngày 20/7/2020 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai được thành lập theo Quyết định số 2020/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sự ra đời của Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai góp phần đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao trên địa bàn tỉnh và khu vực, đồng thời, thúc đẩy và tham gia tích cực vào các hoạt động nghiên cứu, tư vấn các chính sách và thẩm định khoa học trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, bảo vệ tài nguyên môi trường, phòng chống và giảm nhẹ thiên tai; thúc đẩy sự phát triển bền vững của khu vực Tây Nguyên.