Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 2026

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy theo 05 (năm) phương thức sau đây:

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Tất cả các ngành: Xét tuyển dựa vào điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển.

- Riêng ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)M00
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)M00
37220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
47340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
57340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
67480201NCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D07; X06; X07; X10
77519007Ncông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; A02; C01; X06; X07
87620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; A02; D07; D08
97640101Nthú y (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; C02; D07; D08

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

- Sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)
37220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
47340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
57340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
67480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)
77519007Ncông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
87620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)
97640101Nthú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Không sử dụng phương thức này để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).

- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026: Mức điểm ưu tiên chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng liền kề là 40 điểm, mức chênh lệch giữa hai khu vực liền kề là 10 điểm (theo thang điểm 1200). Đối với thí sinh có tổng điểm thi từ 900 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được xác định theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(1200 - tổng điểm đạt được)/300)]. Mức điểm ưu tiên quy định làm tròn đến không số lẻ thập phân

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
27340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
37340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
47480201NCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
57519007Ncông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
67620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)
77640101Nthú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

- Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).

- Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
27340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
37340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
47480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D07; X06; X07; X10
57519007Ncông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; A02; C01; X06; X07
67620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; A02; D07; D08
77640101Nthú y (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; C02; D07; D08

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2 Thời gian xét tuyển

- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành, trước 17 giờ 00 ngày 20/06/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)
37220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
47340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
57340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
67480201NCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
77519007Ncông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
87620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)
97640101Nthú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)20Học BạƯu Tiên
ĐT THPTM00
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)30Học BạƯu Tiên
ĐT THPTM00
37220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
47340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)35Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
57340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)41Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
67480201NCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)30ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10
77519007Ncông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)30ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
87620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)30ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; A02; D07; D08
97640101Nthú y (Phân hiệu Ninh Thuận)30ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08

1. Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M00

2. Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M00

3. Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

4. Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

5. Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Chỉ tiêu: 41

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

6. Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

7. công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

8. Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

9. thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
  • Mã trường: NLN
  • Tên tiếng Anh: Nong Lam University Ho Chi Minh City - Campus in Ninh Thuan
  • Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận
  • Website: https://phnt.hcmuaf.edu.vn/

Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh tại tỉnh Ninh Thuận (Phân hiệu Nông Lâm Ninh Thuận) được thành lập theo Quyết định số 699/TTg ngày 18/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ. Với thế mạnh giảng dạy, nghiên cứu về Nông, Lâm, Ngư nghiệp, Kinh tế được thừa hưởng từ trường chính (Trường Đại Học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh), Phân hiệu Nông Lâm Ninh Thuận từng bước khẳng định mình trong hệ thống giáo dục, là địa chỉ tin cậy cho thí sinh lựa chọn để học tập tích lũy kiến thức nghề nghiệp sau khi kết thúc chương trình phổ thông trung học.