Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN (HSB) năm 2026

Năm 2026, Trường Quản trị và Kinh doanh dự kiến sử dụng các phương thức xét tuyển sau: 

Đối với tuyển sinh đại học chính quy trong nước:

- Phương thức 1 (mã phương thức: 301): Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT

- Phương thức 2 (mã phương thức: 100): Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (chấp nhận quy đổi điểm Chứng chỉ IELTS hoặc tương đương theo phụ lục 1 để thay thế điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh).

- Phương thức 3 (mã phương thức: 401): Xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

Đối với tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài, xét tuyển theo Đại học Victoria yêu cầu

- Phương thức 4: Xét tuyển với bằng tốt nghiệp THPT và chứng chỉ Tiếng Anh.

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng điểm thi A-Level.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HSB năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối với tuyển sinh đại học chính quy trong nước:

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức):

Là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Là người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT, theo quy định về tuyển sinh về thu hút và quản lý người nước ngoài ở ĐHQGHN (đối với chương trình Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành kép Marketing và Phân tích kinh doanh) (BBNS)

Phạm vi tuyển sinh: HSB tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

1.2 Quy chế

- Điểm thi tốt nghiệp THPT là tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng nếu có) đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN và Trường Quản trị và Kinh doanh.
- Thang điểm xét tuyển: thang điểm 30
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 4.5 trở lên hoặc tương đương sẽ được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh theo Phụ lục 1 để sử dụng trong xét tuyển.
Điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh đạt từ 5 (thang điểm 10) hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS đạt từ 4.5 (hoặc tương đương theo Phụ lục 1) còn hạn 02 năm kể từ ngày thi.
Yêu cầu về chứng chỉ tiếng Anh (Nếu có): yêu cầu về đơn vị cấp chứng chỉ, hình thức thi, điểm tối thiểu từng kỹ năng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BNSQuản trị An ninh phi truyền thốngA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28PV EQ được cộng điểm xét thưởng
2HASQuản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏeA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28PV EQ được cộng điểm xét thưởng
3HATQuản trị nhân lực và nhân tàiA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28PV EQ được cộng điểm xét thưởng
4MACMarketing và truyền thôngA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28PV EQ được cộng điểm xét thưởng
5MASQuản trị và An ninhA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28PV EQ được cộng điểm xét thưởng
6METQuản trị doanh nghiệp và công nghệA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị An ninh phi truyền thống

Mã ngành: BNS

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

Mã ngành: HAS

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị nhân lực và nhân tài

Mã ngành: HAT

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Marketing và truyền thông

Mã ngành: MAC

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị và An ninh

Mã ngành: MAS

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

Mã ngành: MET

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Đối với tuyển sinh đại học chính quy trong nước:

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức):

Là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Là người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT, theo quy định về tuyển sinh về thu hút và quản lý người nước ngoài ở ĐHQGHN (đối với chương trình Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành kép Marketing và Phân tích kinh doanh) (BBNS)

Phạm vi tuyển sinh: HSB tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh được xét tuyển thẳng theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài
đạt giải khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường); Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

2.3 Quy chế

  • Phương thức 1 (mã phương thức: 301): Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BNSQuản trị An ninh phi truyền thống
2HASQuản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe
3HATQuản trị nhân lực và nhân tài
4MACMarketing và truyền thông
5MASQuản trị và An ninh
6METQuản trị doanh nghiệp và công nghệ

Quản trị An ninh phi truyền thống

Mã ngành: BNS

Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

Mã ngành: HAS

Quản trị nhân lực và nhân tài

Mã ngành: HAT

Marketing và truyền thông

Mã ngành: MAC

Quản trị và An ninh

Mã ngành: MAS

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

Mã ngành: MET

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Đối với tuyển sinh đại học chính quy trong nước:

3.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi và đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN và Trường Quản trị và Kinh doanh.
Thang điểm xét tuyển: Xét tuyển theo thang điểm 150. Sau đó quy về thang 30 và cộng điểm ưu tiên theo quy định theo công thức quy đổi chuẩn của ĐHQGHN.

Điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh đạt từ 5 (thang điểm 10) hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS đạt từ 4.5 (hoặc tương đương theo Phụ lục 1) còn hạn 02 năm kể từ ngày thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BNSQuản trị An ninh phi truyền thốngQ00PV EQ được cộng điểm xét thưởng
2HASQuản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏeQ00PV EQ được cộng điểm xét thưởng
3HATQuản trị nhân lực và nhân tàiQ00PV EQ được cộng điểm xét thưởng
4MACMarketing và truyền thôngQ00PV EQ được cộng điểm xét thưởng
5MASQuản trị và An ninhQ00PV EQ được cộng điểm xét thưởng
6METQuản trị doanh nghiệp và công nghệQ00PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị An ninh phi truyền thống

Mã ngành: BNS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

Mã ngành: HAS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị nhân lực và nhân tài

Mã ngành: HAT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Marketing và truyền thông

Mã ngành: MAC

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị và An ninh

Mã ngành: MAS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

Mã ngành: MET

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: PV EQ được cộng điểm xét thưởng

4
Xét kết quả EQ và điểm thi THPT

4.1 Đối tượng

Đối với tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài, xét tuyển theo Đại học Victoria yêu cầu.

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức): là người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT, theo quy định về tuyển sinh về thu hút và quản lý người nước ngoài ở ĐHQGHN (đối với chương trình Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành kép Marketing và Phân tích kinh doanh) (BBNS)

4.2 Quy chế

Phương thức: Xét tuyển với bằng tốt nghiệp THPT và chứng chỉ Tiếng Anh.
- Thí sinh cần có giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp với trình độ tương đương với chứng chỉ Trung học Phổ thông Úc

- Kết quả học tập lớp 12 đạt từ 6,5/10 (thang điểm 10)

- Sử dụng chứng chỉ quốc tế IELTS đạt từ 5.5 (không có kỹ năng nào dưới 5.0) hoặc TOEFL iBT đạt từ 72 điểm theo quy định của ĐHQGHN và đạt chuẩn VU 2.5.

 Phương thức: Xét tuyển sử dụng điểm thi A-Level.

- Thí sinh cần đạt tối thiểu điểm “C” ở môn Tiếng Anh.
- Thí sinh cần Đạt 2 môn ở trình độ Advanced level (Trình độ nâng cao); hoặc đỗ 1 môn Advanced level (Trình độ nâng cao) và 2 môn Advanced Subsidiary (Trình độ cận nâng cao). "Đạt" Sẽ được hiểu là mức điểm các môn học thuộc trình độ Advanced level hoặc Advanced Subsidiary level từ C trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BBNSKinh doanh (Chuyên ngành kép: Marketing và Phân tích kinh doanh)Chương trình liên kết với nước ngoài do Trường ĐH Victoria cấp bằng

Kinh doanh (Chuyên ngành kép: Marketing và Phân tích kinh doanh)

Mã ngành: BBNS

Ghi chú: Chương trình liên kết với nước ngoài do Trường ĐH Victoria cấp bằng

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1BBNSKinh doanh (Chuyên ngành kép: Marketing và Phân tích kinh doanh)70Kết Hợp
2BNSQuản trị An ninh phi truyền thống100Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
3HASQuản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe100Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
4HATQuản trị nhân lực và nhân tài100Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
5MACMarketing và truyền thông200Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
6MASQuản trị và An ninh100Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
7METQuản trị doanh nghiệp và công nghệ100Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00

1. Kinh doanh (Chuyên ngành kép: Marketing và Phân tích kinh doanh)

Mã ngành: BBNS

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp:

2. Quản trị An ninh phi truyền thống

Mã ngành: BNS

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

3. Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

Mã ngành: HAS

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

4. Quản trị nhân lực và nhân tài

Mã ngành: HAT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

5. Marketing và truyền thông

Mã ngành: MAC

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

6. Quản trị và An ninh

Mã ngành: MAS

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

7. Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

Mã ngành: MET

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

STT Mã tổ hợp Tổ hợp xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
1 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
2 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3 D07 Toán, Hóa, Tiếng Anh
4 D08 Toán, Sinh, Tiếng Anh
5 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
6 D10 Toán, Địa lý, Tiếng Anh
7 X25 Toán, Tiếng Anh; GDKTPL
8 X26 Toán, Tiếng Anh, Tin Học
9 X27 Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
10 X28 Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội các năm Tại đây.

Quy đổi điểm

Bảng điểm cộng

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HSB

Quy trình thi phỏng vấn EQ (cộng điểm xét thưởng) được thực hiện như sau:
Vòng 1: Sơ tuyển:
*Điều kiện nộp hồ sơ 

Tất cả các thí sinh có nguyện vọng dự tuyển vào chương trình đào tạo (trừ các thí sinh xét tuyển theo phương thức mã 301) và đạt các điều kiện về sức khỏe, học lực, hạnh kiểm theo mục 1, phần II đều được nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển.
Thời gian nộp hồ sơ: từ ngày 01/03/2026 đến trước ngày 31/05/2026 (dự kiến)
Hồ sơ đăng ký sơ tuyển: Các thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ trực tuyến theo hướng dẫn của HSB tại link: bit.ly/tuyensinhHSB

 Sơ tuyển: Đánh giá theo các tiêu chí cụ thể như sau:
- Kết quả học tập: Từ Khá trở lên
- Kết quả rèn luyện: Từ Khá trở lên
- Chất lượng bài luận bằng tiếng Anh: Đạt
Kết quả sơ tuyển sẽ được thông báo cho thí sinh sau tổi đa 7 ngày tính từ ngày nhận đủ hồ sơ và bài luận.

Thí sinh có kết quả sơ tuyển vòng 1 là “ĐẠT” sẽ đủ điều kiện tham dự vòng 2 Vòng thi Phỏng vấn (EQ)

Vòng 2: Thi Phỏng vấn EQ
Điều kiện tham dự thi Phỏng vấn EQ: Thí sinh đã vượt qua vòng 1 * Hình thức thi  Phỏng vấn EQ: Phỏng vấn trực tiếp tại HSB, hoặc trực tuyến (nếu có)
* Ngôn ngữ sử dụng trong thi Phỏng vấn EQ: Tiếng Anh, Tiếng Việt
** Thông báo kết quả:
Kết quả thi Phỏng vấn EQ: Thí sinh đạt tổng điểm từ 60/100 điểm sẽ được cộng điểm xét thưởng và nhận được THÔNG BÁO KẾT QUẢ THI PHỎNG VẤN EQ sau tối đa 10 ngày (tính từ ngày thi phỏng vấn).

Học phí

Thông tin khác

Điều kiện cộng điểm

- Các chứng chỉ quốc tế phải còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi đến ngày đăng ký xét tuyển.
- Chứng nhận kết quả thi Phỏng vấn EQ năm 2026.
- Thời gian đạt các giải thưởng, tiêu chí ưu tiên xét tuyển không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển và được bảo lưu trong các năm học THPT đến năm tốt nghiệp THPT.
- Chỉ áp dụng cộng điểm thưởng cho các chương trình đào tạo chính quy.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm  2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội
  • Tên trường: Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Tên viết tắt: HSB
  • Tên Tiếng Anh: Hanoi School of Business and Management
  • Địa chỉ:  Nhà B1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://hsb.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongQuanTrivaKinhDoanhHSB

Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB = Hanoi School of Business and Management) là Trường tự chủ đặc biệt cấp trường (School) và là một trong 12 đơn vị thành viên cấp trường trong mô hình Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU), được thành lập ngày 13/7/1995 theo quyết định của cố giáo sư, viện sĩ Nguyễn Văn Đạo, một người thầy yêu quý và cũng là vị giám đốc đầu tiên của VNU. Kể từ đó đến nay, HSB luôn đi tiên phong và đã khẳng định được thương hiệu uy tín của mình về các chương trình thạc sĩ và các khóa đào tạo quản trị điều hành.

Trong hơn 27 năm qua, nhiều thế hệ thầy trò và cán bộ, nhân viên HSB đã nỗ lực hết mình để đưa 3 từ viết tắt HSB trở thành một thương hiệu có uy tín hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo về kinh doanh và quản trị liên ngành, đồng thời đang từng bước đưa thương hiệu HSB tiến ra khu vực và thế giới. HSB là mô hình trường đào tạo về kinh doanh và quản trị đầu tiên tại Việt Nam được ĐHQGHN trao cho quyền tự chủ cao trong quản trị và quyền tự chủ hoàn toàn về tài chính. Có thể nói từ khi mở cửa nền kinh tế (1986) đến nay, Việt Nam chưa có một mô hình giáo dục nào có mức độ đổi mới, tự chủ hoàn toàn, thành công và tiến bộ như HSB. Trong suốt lịch sử hình thành HSB từ 1995 và phát triển cho đến nay, HSB chưa dùng một đồng tiền nào của ngân sách nhà nước nhưng các doanh nhân, giảng viên và học viên đã phát triển được mô hình một nhà trường sáng tạo, tự chủ và liên tục phát triển bền vững trên 4 nguyên tắc hay 4 trụ cột là: Công lập (Public); Tự chủ (Autonomous); Không vì lợi nhuận (Not-for-profit); Hợp tác công tư (PPP).