Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) năm 2026

Năm 2026, trường Quốc tế - ĐHQG HN tuyển sinh tổng cộng 1350 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo, mở ra cơ hội học tập chất lượng cao, chuẩn quốc tế.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT (Điều 8)

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 3: Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA)

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển VNUIS năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào các ngành đào tạo của Trường Quốc tế với các mã xét tuyển và tổ hợp xét tuyển quy định.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 03 môn + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Tuyển sinh chương trình Quản lý (do Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)
Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
- Điều kiện 1: Có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của một trong các tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Quốc tế quy định năm 2026;
 
- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau:
(1) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
(2) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương);
(3) Có điểm trung bình chung kết quả học tập môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHQ01Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toánA00; A01; D01; D07; C01; C02
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; C01; C02; X26
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanhA00; A01; D01; C01; C02; X26
6QHQ06Marketing (đồng cấp bằng)A00; A01; D01; D09; C01; C02
7QHQ07Quản lý (đồng cấp bằng)A00; A01; D01; D09; C01; C02
8QHQ08Tự động hóa và Tin họcA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
9QHQ09Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10
10QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
11QHQ11Công nghệ tài chính và Kinh doanh sốA00; A01; D01; C01; C02; X26
12QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
13QHQ13Kinh doanh sốA00; A01; D01; D07; C01; C02
14QHQ14Truyền thông sốA00; A01; D01; D07; C01; C02
15QHQ80Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)A00, A01, D01, D09, C01, C02 

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: QHQ01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

Mã ngành: QHQ02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: QHQ03

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Tin học và Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: QHQ04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: QHQ05

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Marketing (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; C01; C02

Quản lý (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; C01; C02

Tự động hóa và Tin học

Mã ngành: QHQ08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: QHQ09

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ thông tin ứng dụng

Mã ngành: QHQ10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ11

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

Mã ngành: QHQ12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26

Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ13

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02

Truyền thông số

Mã ngành: QHQ14

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02

Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: QHQ80

Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, C01, C02 

2
Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

2.1 Quy chế

Thí sinh có tổng điểm quy đổi từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 2 môn còn lại (trừ môn tiếng Anh) trong tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đào tạo đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.

Điểm xét tuyển = Điểm CCTA quy đổi (bảng 6) + Điểm 2 môn còn lại + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

STT IELTS Academic TOEFL iBT Mức điểm quy đổi sang thang 10
1 5.5 72-78 8,0
2 6.0 79-87 8,5
3 6.5 88-95 9,0
4 7.0 96-101 9,5
5 7.5 - 9.0 102-120 10,0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHQ01Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toánA00; A01; D01; D07; C01; C02
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; C01; C02; X26
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanhA00; A01; D01; C01; C02; X26
6QHQ06Marketing (đồng cấp bằng)A00; A01; D01; D09; C01; C02
7QHQ07Quản lý (đồng cấp bằng)A00; A01; D01; D09; C01; C02
8QHQ08Tự động hóa và Tin họcA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
9QHQ09Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10
10QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
11QHQ11Công nghệ tài chính và Kinh doanh sốA00; A01; D01; C01; C02; X26
12QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
13QHQ13Kinh doanh sốA00; A01; D01; D07; C01; C02
14QHQ14Truyền thông sốA00; A01; D01; D07; C01; C02

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: QHQ01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

Mã ngành: QHQ02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: QHQ03

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Tin học và Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: QHQ04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: QHQ05

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Marketing (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; C01; C02

Quản lý (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; C01; C02

Tự động hóa và Tin học

Mã ngành: QHQ08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: QHQ09

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ thông tin ứng dụng

Mã ngành: QHQ10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ11

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

Mã ngành: QHQ12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26

Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ13

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02

Truyền thông số

Mã ngành: QHQ14

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.

Điểm xét tuyển = Điểm HSA quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Tuyển sinh chương trình Quản lý (do Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)
Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
Điều kiện 1: Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu 70/150 điểm;
 
Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 04 tiêu chí sau:
(1) Có kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA đạt tối thiểu 30/50 điểm;
(2) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
(3) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương);
(4) Có điểm trung bình chung kết quả học tập môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHQ01Kinh doanh quốc tếQ00
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toánQ00
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lýQ00
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tínhQ00
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanhQ00
6QHQ06Marketing (đồng cấp bằng)Q00
7QHQ07Quản lý (đồng cấp bằng)Q00
8QHQ08Tự động hóa và Tin họcQ00
9QHQ09Ngôn ngữ AnhQ00
10QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụngQ00
11QHQ11Công nghệ tài chính và Kinh doanh sốQ00
12QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQ00
13QHQ13Kinh doanh sốQ00
14QHQ14Truyền thông sốQ00
15QHQ80Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: QHQ01

Tổ hợp: Q00

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

Mã ngành: QHQ02

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: QHQ03

Tổ hợp: Q00

Tin học và Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: QHQ04

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: QHQ05

Tổ hợp: Q00

Marketing (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ06

Tổ hợp: Q00

Quản lý (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ07

Tổ hợp: Q00

Tự động hóa và Tin học

Mã ngành: QHQ08

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: QHQ09

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin ứng dụng

Mã ngành: QHQ10

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ11

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

Mã ngành: QHQ12

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ13

Tổ hợp: Q00

Truyền thông số

Mã ngành: QHQ14

Tổ hợp: Q00

Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: QHQ80

Tổ hợp: Q00

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương) và đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của nhà trường);

Tuyển sinh chương trình Quản lý (do Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
Điều kiện 1: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên;

- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau:
(1) Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt từ 8,0 trở lên (theo thang điểm 10);
(2) Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu 70/150 điểm;
(3) Có tổng điểm 2 môn thi còn lại (trừ môn tiếng Anh) thuộc 3 tổ hợp xét tuyển: D01, A01, D09 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 12 điểm trở lên.
Đặc biệt: Thí sinh thuộc đối tượng được xét tuyển thẳng vào Trường Quốc tế năm 2026 được xét cấp học bổng đầu vào trị giá lên tới 100% học phí toàn khóa học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHQ01Kinh doanh quốc tế
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lý
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tính
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanh
6QHQ06Marketing (đồng cấp bằng)
7QHQ07Quản lý (đồng cấp bằng)
8QHQ08Tự động hóa và Tin học
9QHQ09Ngôn ngữ Anh
10QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụng
11QHQ11Công nghệ tài chính và Kinh doanh số
12QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics
13QHQ13Kinh doanh số
14QHQ14Truyền thông số
15QHQ80Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: QHQ01

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

Mã ngành: QHQ02

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: QHQ03

Tin học và Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: QHQ04

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: QHQ05

Marketing (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ06

Quản lý (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ07

Tự động hóa và Tin học

Mã ngành: QHQ08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: QHQ09

Công nghệ thông tin ứng dụng

Mã ngành: QHQ10

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ11

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

Mã ngành: QHQ12

Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ13

Truyền thông số

Mã ngành: QHQ14

Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: QHQ80

5
Điểm học bạ

5.1 Quy chế

Tuyển sinh chương trình Quản lý (do Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
- Điều kiện 1: Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10);

- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau:
(1) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
(2) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương);
(3) Có điểm trung bình chung kết quả học tập môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHQ80Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)A00, A01, D01, D09, C01, C02 

Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: QHQ80

Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, C01, C02 

6
Chứng chỉ quốc tế

6.1 Quy chế

Tuyển sinh chương trình Quản lý (do Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Chứng chỉ A-Level: Thí sinh có điểm chứng chỉ A-Level của tổ hợp kết quả 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng, đảm bảo mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range ≥ 60).

Kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT: Thí sinh có kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT đạt từ 1100/1600 trở lên. Khi thi SAT, thí sinh cần khai báo mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHQ80Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: QHQ80

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1QHQ01Kinh doanh quốc tế0Ưu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02
ĐGNL HNQ00
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toán0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; C01; C02
ĐGNL HNQ00
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lý0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
ĐGNL HNQ00
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tính0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
ĐGNL HNQ00
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanh0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
ĐGNL HNQ00
6QHQ06Marketing (đồng cấp bằng)0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D09; C01; C02
ĐGNL HNQ00
7QHQ07Quản lý (đồng cấp bằng)0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D09; C01; C02
ĐGNL HNQ00
8QHQ08Tự động hóa và Tin học0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
ĐGNL HNQ00
9QHQ09Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D07; D08; D09; D10
ĐGNL HNQ00
10QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụng0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
ĐGNL HNQ00
11QHQ11Công nghệ tài chính và Kinh doanh số0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
ĐGNL HNQ00
12QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
ĐGNL HNQ00
13QHQ13Kinh doanh số0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; C01; C02
ĐGNL HNQ00
14QHQ14Truyền thông số0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; C01; C02
ĐGNL HNQ00
15QHQ80Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D09, C01, C02 
ĐGNL HNQ00

1. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: QHQ01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; Q00

2. Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

Mã ngành: QHQ02

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; Q00

3. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: QHQ03

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; Q00

4. Tin học và Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: QHQ04

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26; Q00

5. Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: QHQ05

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; Q00

6. Marketing (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ06

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; C01; C02; Q00

7. Quản lý (đồng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ07

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; C01; C02; Q00

8. Tự động hóa và Tin học

Mã ngành: QHQ08

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26; Q00

9. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: QHQ09

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; Q00

10. Công nghệ thông tin ứng dụng

Mã ngành: QHQ10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26; Q00

11. Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ11

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; Q00

12. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

Mã ngành: QHQ12

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26; Q00

13. Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ13

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; Q00

14. Truyền thông số

Mã ngành: QHQ14

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; Q00

15. Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: QHQ80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, C01, C02; Q00

Lưu ý đặc biệt: Đối với các ngành có mã xét tuyển QHQ04, QHQ08, QHQ10, QHQ12, thí sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán đạt tối thiểu 6,0 điểm (theo thang điểm 10) nếu sử dụng tổ hợp D01 để đăng ký xét tuyển.

Mã tổ hợp Môn thi chi tiết Mã tổ hợp Môn thi chi tiết
A00 Toán, Vật lý, Hóa học C02 Toán, Ngữ văn, Hóa học
A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh D08 Toán, Tiếng Anh, Sinh học
C01 Toán, Ngữ văn, Vật lý D09 Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D10 Toán, Tiếng Anh, Địa lý
D07 Toán, Tiếng Anh, Hóa học X02 Toán, Ngữ văn, Tin học
X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học - -

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Quốc tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Ngưỡng đầu vào:

Đối với các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng: Xác định căn cứ theo quy định của ĐHQGHN (Tuyển thẳng: điều kiện nộp hồ sơ; Các phương thức còn lại: Trường Quốc tế công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và ĐHQGHN).

Đối với chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng: Ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Quốc tế và trường đối tác quy định.

Độ lệch điểm: Trường Quốc tế công bố nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và ĐHQGHN, muộn nhất cùng thời điểm công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Điểm trúng tuyển: Áp dụng duy nhất cho mỗi chương trình đào tạo tại Trường Quốc tế, không phân biệt tổ hợp hay phương thức xét tuyển.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển VNUIS

1 Phương thức xét tuyển thẳng Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến đồng thời trên hệ thống tuyển sinh của Trường Quốc tế (http://ts.isvnu.vn) và trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung.
2 Xét tuyển kết hợp CCTA & kết quả tốt nghiệp THPT
3 Xét kết quả kỳ thi HSA
4 Xét kết quả tốt nghiệp THPT năm 2026 Đăng ký nguyện vọng trực tuyến theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
 
- Thời gian tuyển sinh chi tiết cập nhật theo Hướng dẫn của Bộ GDĐT tại website: https://www.is.vnu.edu.vn.
- Xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường, dự kiến hoàn thành trước ngày 30/9/2026.
 
Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng (Mã QHQ80)
  • Thời gian nhận hồ sơ: Nhận từ ngày 01/06/2026 đến khi đủ chỉ tiêu. Thời hạn nhận hồ sơ tối đa: ngày 31/12/2026.
  • Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ và lệ phí trực tuyến tại: https://ts.isvnu.vn
  • Hồ sơ dự tuyển bao gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (khai báo trực tuyến);

- Bản scan gốc Học bạ THPT hoặc tương đương;

- Bản scan gốc minh chứng tương ứng với phương thức xét tuyển;

- Bản scan gốc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;

- Bản scan gốc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp;

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (nộp bổ sung sau khi có kết quả).

Thông tin khác

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

STT IELTS Academic TOEFL iBT Mức điểm quy đổi sang thang 10
1 5.5 72-78 8,0
2 6.0 79-87 8,5
3 6.5 88-95 9,0
4 7.0 96-101 9,5
5 7.5 - 9.0 102-120 10,0

1. Quy định điểm cộng

1.1. Cộng điểm thưởng (đối với thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng):

STT Giải thưởng đạt được Điểm cộng
1 Giải Nhất 3,0 điểm
2 Giải Nhì 2,5 điểm
3 Giải Ba 2,0 điểm

1.2. Cộng điểm xét thưởng (giải khuyến khích HSG quốc gia, khoa học kỹ thuật, giải ĐHQGHN, cấp tỉnh):

STT Giải thưởng Giải Nhất Giải Nhì Giải Ba Giải Khuyến khích
1 Giải Học sinh giỏi cấp quốc gia/quốc tế - - - 1,5 điểm
2 Giải Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia/quốc tế 1,5 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
3 Giải Học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN 1,5 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
4 Giải Olympic bậc THPT của ĐHQGHN 1,5 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
5 Giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW 1,5 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

1.3. Cộng điểm khuyến khích (thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh nhưng không dùng để quy đổi điểm trong tổ hợp):

STT IELTS Academic TOEFL iBT Điểm cộng
1 8.0 - 9.0 110 - 120 1,5 điểm
2 7.0 - 7.5 96 - 109 1,25 điểm
3 5.5 - 6.5 72 - 95 1,0 điểm

1.4. Cộng điểm khuyến khích (thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level):

STT SAT ACT A–Level Điểm cộng
1 1520/1600 trở lên 34/36 trở lên 3 điểm A* trở lên 1.5 điểm
2 1440/1600 trở lên 32/36 trở lên 1 điểm A* trở lên + 2 điểm A trở lên 1,25 điểm
3 1376/1600 trở lên 30/36 trở lên 3 điểm A trở lên 1.0 điểm
* Lưu ý chung cho điểm cộng tuyển sinh (Mục 4.1):

- Tổng điểm cộng tối đa là 3 điểm (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích). Trong đó: điểm thưởng tối đa 3 điểm, điểm xét thưởng tối đa 1,5 điểm, điểm khuyến khích tối đa 1,5 điểm (thang điểm 30).

- Mỗi loại điểm cộng chỉ được tính 01 lần và lấy theo thành tích cao nhất.

- Điểm xét tuyển tối đa của mỗi thí sinh (bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên) không vượt quá 30 điểm.

- Thí sinh cần nộp minh chứng về Trường Quốc tế theo thông báo tuyển sinh cụ thể để được quy đổi điểm cộng.

2. Điểm ưu tiên đối tượng / khu vực

Khu vực 1 (KV1): cộng 0,75 điểm; Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT): cộng 0,5 điểm; Khu vực 2 (KV2): cộng 0,25 điểm; Khu vực 3 (KV3): không có điểm ưu tiên.

Nhóm đối tượng UT1 (đối tượng 01 đến 03): cộng 2,0 điểm; Nhóm đối tượng UT2 (đối tượng 04 đến 06): cộng 1,0 điểm.

Công thức tính điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (thang điểm 30):

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được) / 7,5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định

3. Nguyên tắc xét tuyển

Bình đẳng giữa các thí sinh dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng ngành, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên nguyện vọng đăng ký.

Trường hợp cùng điểm ở cuối danh sách: xét ưu tiên thí sinh có điểm cộng thấp hơn. Nếu vẫn bằng điểm: xét ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 và được làm tròn đến hàng phần trăm.

Trường Quốc tế tuyển sinh 20 chỉ tiêu chương trình đào tạo Kỹ sư tài năng Tự động hóa và Tin học với thông tin chi tiết:

Điều kiện dự tuyển:

+ Sinh viên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc kỳ thi Olympic quốc tế các môn Toán, Vật lý, Tin học.

+ Sinh viên có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (bắt buộc có môn Toán và ít nhất 1 môn thuộc nhóm khoa học tự nhiên) bao gồm: A00, A01, D07, C01, X02, X26 đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp. Sinh viên được xét điểm thưởng (điểm cộng) theo quy định tại mục 4.1 với mức điểm thưởng tối đa là 5% tổng thang điểm xét tuyển.

+ Sinh viên có điểm trúng tuyển được quy đổi sang thang 30 theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN, đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp.

Yêu cầu ngoại ngữ: Sinh viên xét tuyển hệ tài năng cần đáp ứng 01 trong các điều kiện ngoại ngữ sau đây:

+ Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,5 điểm (theo thang điểm 10);

+ Có điểm trung bình chung môn Tiếng Anh 6 kỳ bậc THPT đạt tối thiểu 7,5 điểm (theo thang điểm 10);

+ Có chứng chỉ tiếng Anh thuộc danh mục đạt điều kiện miễn thi theo quy định của Bộ GDĐT, với mức điểm tương đương IELTS Academic từ 5.5 trở lên.

Hình thức xét tuyển:

+ Xét tuyển hồ sơ của sinh viên đăng ký dự tuyển (từ tất cả các ngành) kết hợp phỏng vấn trực tiếp.

+ Sinh viên cần đạt yêu cầu phỏng vấn của nhà trường để đánh giá: (i) tư duy logic và năng lực Toán, (ii) hiểu biết cơ bản về tự động hóa/lập trình, (iii) động lực và định hướng nghề nghiệp.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Quốc Tế  - ĐHQG Hà Nội
  • Tên trường: Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: VNU-IS
  • Tên tiếng Anh: VNU International School
  • Mã trường: QHQ
  • Địa chỉ: 144, Đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: http://www.vnu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongquocte.vnuis
  • Điện thoại: (04) 37549042; Fax: (04) 37547724

Trường Quốc tế (tên giao dịch bằng tiếng Anh VNU – International School), với I – Innovation, Interdisciplinarity, Internationalization, Intergration, S – Start-up, Self-Study, Sustainability, Self-worth, là một đơn vị đào tạo với bản sắc, giá trị riêng trong ĐHQGHN, là nơi kết nối Đông – Tây, thu hút các chuyên gia, nhà khoa học uy tín, sinh viên viên giỏi đến học tập và nghiên cứu, qua đó đóng góp giá trị cho xã hội và cộng đồng.

Trường Quốc tế có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động trong nước và quốc tế trên cơ sở áp dụng sáng tạo các thành tựu giáo dục, khoa học và công nghệ tiên tiến vào môi trường văn hóa Việt Nam, thực hiện đào tạo toàn bộ các chương trình bằng ngoại ngữ. Sứ mệnh đó hiện đang được thực hiện theo 3 trụ cột: (1) sáng tạo tri thức mới, chuyển giao tri thức, kỹ năng cho người học và phụng sự xã hội, đóng góp cho sự phát triển của đất nước; (2) hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ do ĐHQGHN giao; (3) tự chủ tài chính.

Tiền thân là Khoa Quốc tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội với 20 hình thành và phát triển, Trường Quốc tế được thành lập theo Quyết định số 3868/QĐ-ĐHQGHN ngày 01/12/2021 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội.