Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Chính trị năm 2026

Năm 2026, Trường Sĩ quan Chính trị dự kiến tuyển 779 học viên, tăng 13 học viên so với năm 2025. Trường tuyển thí sinh nam trên cả nước, trong đó dành 428 chỉ tiêu miền Bắc, 351 chỉ tiêu miền Nam.

Nhà trường tuyển sinh ngành xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước. Nhà trường tuyển sinh ngành xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, sử dụng 4 tổ hợp xét tuyển, gồm: C01 (văn, toán, lý), C03 (văn, toán, sử), C04 (văn, toán, địa), D01 (văn, toán, tiếng Anh). 

Về phương thức tuyển sinh, nhà trường sử dụng 3 phương thức: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Quốc phòng; xét điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức; xét kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức.

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Sĩ quan chính chính trị 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)A00
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)C00
37310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)C03
47310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)C04
57310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)D01
67310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)A00
77310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)C00
87310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)C03
97310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)C04
107310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)D01

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: A00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C03

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C04

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: D01

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: A00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C03

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C04

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: D01

2
Điểm ĐGNL HN - 2025

2.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)Q00
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)Q00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: Q00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: Q00

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)421ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)421ĐT THPTA00
37310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)421ĐT THPTC00
47310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)421ĐT THPTC03
57310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)421ĐT THPTC04
67310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)421ĐT THPTD01
77310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)345ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
87310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)345ĐT THPTA00
97310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)345ĐT THPTC00
107310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)345ĐT THPTC03
117310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)345ĐT THPTC04
127310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)345ĐT THPTD01

1. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

2. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00

3. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C00

4. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

5. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C04

6. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

7. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

8. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00

9. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C00

10. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

11. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C04

12. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của Trường Sĩ quan Chính trị các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị
  • Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị
  • Tên viết tắt: POC
  • Tên Tiếng Anh: Political university
  • Mã trường: LCH
  • Địa chỉ: Phường Vệ An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
  • Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocChinhTri

 Ngày 14/01/1976, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định 18/QĐ-QP về việc thành lập Trường Sĩ quan Chính trị trực thuộc Bộ Quốc phòng.
  Ngày 03/10/1978, Ban Bí thư Trung ương Đảng (khoá IV) đã ban hành Quyết định 28/QĐ-TW xác định Trường Sĩ quan Chính trị là trường Đảng tập trung trong quân đội nằm trong hệ thống đại học Mác - Lênin của quốc gia; có nhiệm vụ, đào tạo cán bộ công tác đảng, công tác chính trị (CTĐ, CTCT) cấp đại đội, bồi dưỡng giáo viên chính trị cho các nhà trường quân đội, giúp quân đội nước bạn Lào và Campuchia đào tạo, bồi dưỡng cán bộ chính trị cơ sở.
 Ngày 16/12/1981, Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định 418/QĐ-QP đổi tên Trường Sĩ quan Chính trị thành Trường Sĩ quan Chính trị - Quân sự.

  Ngày 30/4/1992, Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định cấp bằng tốt nghiệp Cử nhân Cao đẳng ngành Chính trị học cho học viên tốt nghiệp của Trường Sĩ quan Chính trị - Quân sự. Đây là sự kiện đánh dấu sự hòa nhập của Nhà trường vào hệ thống các trường đại học và cao đẳng trong cả nước.

 Ngày 29/9/2011, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị đã ban hành Quyết định 1422/QĐ-CT cho phép Trường Đại học Chính trị thiết lập trang tin điện tử trên Internet - Website Trường Đại học Chính trị.