Điểm chuẩn vào trường Sĩ quan chính Trị (POC) năm 2026
Trường Sĩ quan Chính trị tuyển sinh theo 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển với thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế, Dựa vào điểm thi đánh giá năng lực do hai đại học quốc gia tổ chức, Xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm ĐGNL Bộ quốc phòng.
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh chính thức vào ngày 10/08. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.
Xem thêm điểm chuẩn POC các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | C01 | 24.75 | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | C03 | 24.75 | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | C04 | 24.75 | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | D01 | 24.75 | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | C01 | 21.5 | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | C03 | 22 | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | C04 | 20.8 | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | D01 | 22.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | Q00 | 25.25 | 106 | Quy đổi từ C03 sang HSA | ||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | Q00 | 24.75 | 106 | Quy đổi từ C01 sang HSA | ||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | Q00 | 24.05 | 106 | Quy đổi từ C04 sang HSA | ||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | Q00 | 25.75 | 114 | Quy đổi từ D01 sang HSA | ||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | Q00 | 20.8 | 88 | Quy đổi từ C04 sang HSA | ||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | Q00 | 22 | 88 | Quy đổi từ C03 sang HSA | ||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | Q00 | 21.5 | 88 | Quy đổi từ C01 sang HSA | ||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | Q00 | 22.5 | 97 | Quy đổi từ D01 sang HSA | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 25.75 | 1004 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 24.05 | 933 | Quy đổi từ C04 sang V-ACT | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 25.25 | 933 | Quy đổi từ C03 sang V-ACT | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 24.75 | 933 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 22 | 759 | Quy đổi từ C03 sang V-ACT | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 21.5 | 759 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 22.5 | 849 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 20.8 | 759 | Quy đổi từ C04 sang V-ACT | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL QDA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 24.05 | 100 | Quy đổi từ C04 sang QDA | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 25.25 | 100 | Quy đổi từ C03 sang QDA | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 24.75 | 100 | Quy đổi từ C01 sang QDA | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 25.75 | 110 | Quy đổi từ D01 sang QDA | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 21.5 | 82 | Quy đổi từ C01 sang QDA | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 22.5 | 91 | Quy đổi từ D01 sang QDA | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 20.8 | 80 | Quy đổi từ C04 sang QDA | |||
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 22 | 82 | Quy đổi từ C03 sang QDA | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây