Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hàng Hải Việt Nam thông báo tuyển sinh theo 6 phương thức: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp giữa kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT đồng thời đáp ứng được 1 trong các tiêu chí khác; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét học bạ); Xét tuyển dựa trên điểm thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội hoặc của ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025; Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT 

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam - VMU năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

 

Xem điểm chuẩn VMU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh và Marketing
A01; D0120.75
Quản lý kinh doanh và Marketing
D0920.63
Quản lý kinh doanh và Marketing
D1020.66
Quản lý kinh doanh và Marketing
D1421.19
Quản lý kinh doanh và Marketing
D1521.21
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
A01; D0120
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
D0919.88
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
D1019.91
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
D1420.44
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
D1520.46
Kinh tế Hàng hải
A01; D0120.25
Kinh tế Hàng hải
D0920.13
Kinh tế Hàng hải
D1020.16
Kinh tế Hàng hải
D1420.69
Kinh tế Hàng hải
D1520.71
Kinh doanh quốc tế và logistics
A01; D0122.25
Kinh doanh quốc tế và logistics
D0922.13
Kinh doanh quốc tế và logistics
D1022.16
Kinh doanh quốc tế và logistics
D1422.69
Kinh doanh quốc tế và logistics
D1522.71
Điều khiển tàu biển
A01; D0122.25
Điều khiển tàu biển
A00 22.42
Điều khiển tàu biển
C01 22.65
Điều khiển tàu biển
C0222.42
Điều khiển tàu biển
X0222.6
Khai thác máy tàu biển
A01; D0121
Khai thác máy tàu biển
A00 21.17
Khai thác máy tàu biển
C01 21.4
Khai thác máy tàu biển
C0221.17
Khai thác máy tàu biển
X0221.35
Điện tự động giao thông vận tải
A01; D0120.5
Điện tự động giao thông vận tải
A00 20.67
Điện tự động giao thông vận tải
C01 20.9
Điện tự động giao thông vận tải
C0220.67
Điện tự động giao thông vận tải
X0220.85
Điện tử viễn thông
A01; D0122
Điện tử viễn thông
A00 22.17
Điện tử viễn thông
C01 22.4
Điện tử viễn thông
C0222.17
Điện tử viễn thông
X0222.35
Điện tự động công nghiệp
A01; D0123.5
Điện tự động công nghiệp
A00 23.67
Điện tự động công nghiệp
C01 23.9
Điện tự động công nghiệp
C0223.67
Điện tự động công nghiệp
X0223.85
Máy tàu thủy
A01; D0120.5
Máy tàu thủy
A00 20.67
Máy tàu thủy
C01 20.9
Máy tàu thủy
C0220.67
Máy tàu thủy
X0220.85
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
A01; D0120
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
A00 20.17
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
C01 20.4
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
C0220.17
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
X0220.35
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
A01; D0119.5
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
A00 19.67
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
C01 19.9
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
C0219.67
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
X0219.85
Máy và tự động hóa xếp dỡ
A01; D0120.25
Máy và tự động hóa xếp dỡ
A00 20.42
Máy và tự động hóa xếp dỡ
C01 20.65
Máy và tự động hóa xếp dỡ
C0220.42
Máy và tự động hóa xếp dỡ
X0220.6
Xây dựng công trình thủy
A01; D0119
Xây dựng công trình thủy
A00 19.17
Xây dựng công trình thủy
C01 19.4
Xây dựng công trình thủy
C0219.17
Xây dựng công trình thủy
X0219.35
Kỹ thuật an toàn hàng hải
A01; D0120.5
Kỹ thuật an toàn hàng hải
A00 20.67
Kỹ thuật an toàn hàng hải
C01 20.9
Kỹ thuật an toàn hàng hải
C0220.67
Kỹ thuật an toàn hàng hải
X0220.85
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
A01; D0119.5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
A00 19.67
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
C01 19.9
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
C0219.67
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
X0219.85
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
A01; D0120
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
A00 20.17
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
C01 20.4
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
C0220.17
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
X0220.35
Công nghệ thông tin
A01; D0123.5
Công nghệ thông tin
A00 23.67
Công nghệ thông tin
C01 23.9
Công nghệ thông tin
C0223.67
Công nghệ thông tin
X0223.85
Kỹ thuật môi trường
A01; D0120.75
Kỹ thuật môi trường
A00 20.92
Kỹ thuật môi trường
C01 21.15
Kỹ thuật môi trường
C0220.92
Kỹ thuật môi trường
X0221.1
Kỹ thuật cơ khí
A01; D0121.75
Kỹ thuật cơ khí
A00 21.92
Kỹ thuật cơ khí
C01 22.15
Kỹ thuật cơ khí
C0221.92
Kỹ thuật cơ khí
X0222.1
Kỹ thuật Cơ điện tử
A01; D0122.75
Kỹ thuật Cơ điện tử
A00 22.92
Kỹ thuật Cơ điện tử
C01 23.15
Kỹ thuật Cơ điện tử
C0222.92
Kỹ thuật Cơ điện tử
X0223.1
Công nghệ phần mềm
A01; D0122.25
Công nghệ phần mềm
A00 22.42
Công nghệ phần mềm
C01 22.65
Công nghệ phần mềm
C0222.42
Công nghệ phần mềm
X0222.6
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
A01; D0121.5
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
A00 21.67
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
C01 21.9
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
C0221.67
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
X0221.85
Luật hàng hải
A01; D0123.25
Luật hàng hải
A00 23.42
Luật hàng hải
C01 23.65
Luật hàng hải
C0223.42
Luật hàng hải
X0223.6
Tự động hóa hệ thống điện
A01; D0122.25
Tự động hóa hệ thống điện
A00 22.42
Tự động hóa hệ thống điện
C01 22.65
Tự động hóa hệ thống điện
C0222.42
Tự động hóa hệ thống điện
X0222.6
Kỹ thuật ô tô
A01; D0122.5
Kỹ thuật ô tô
A00 22.67
Kỹ thuật ô tô
C01 22.9
Kỹ thuật ô tô
C0222.67
Kỹ thuật ô tô
X0222.85
Kỹ thuật nhiệt lạnh
A01; D0120.5
Kỹ thuật nhiệt lạnh
A00 20.67
Kỹ thuật nhiệt lạnh
C01 20.9
Kỹ thuật nhiệt lạnh
C0220.67
Kỹ thuật nhiệt lạnh
X0220.85
Tiếng Anh thương mại
A01; D0127
Tiếng Anh thương mại
D0926.84
Tiếng Anh thương mại
D1026.88
Tiếng Anh thương mại
D1427.59
Tiếng Anh thương mại
D1527.61
Ngôn ngữ Anh
A01; D0128.5
Ngôn ngữ Anh
D0928.34
Ngôn ngữ Anh
D1028.38
Ngôn ngữ Anh
D1429.09
Ngôn ngữ Anh
D1529.11
Kỹ thuật công nghệ hóa học
A01; D0119.5
Kỹ thuật công nghệ hóa học
A0019.67
Kỹ thuật công nghệ hóa học
C01 19.9
Kỹ thuật công nghệ hóa học
C0219.67
Kỹ thuật công nghệ hóa học
X0219.85
Kiến trúc và nội thất
A01; D0119
Kiến trúc và nội thất
A0019.17
Kiến trúc và nội thất
C01 19.4
Kiến trúc và nội thất
C0219.17
Kiến trúc và nội thất
X0219.35
Máy và tự động công nghiệp
A01; D0121
Máy và tự động công nghiệp
A0021.17
Máy và tự động công nghiệp
C01 21.4
Máy và tự động công nghiệp
C0221.17
Máy và tự động công nghiệp
X0221.35
Quản lý hàng hải
A01; D0123.5
Quản lý hàng hải
A0023.67
Quản lý hàng hải
C01 23.9
Quản lý hàng hải
C0223.67
Quản lý hàng hải
X0223.85
Quản lý công trình xây dựng
A01; D0120.25
Quản lý công trình xây dựng
A0020.42
Quản lý công trình xây dựng
C01 20.65
Quản lý công trình xây dựng
C0220.42
Quản lý công trình xây dựng
X0220.6
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
A01; D0121.75
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
A0021.92
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
C01 22.15
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
C0221.92
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
X0222.1
Luật kinh doanh
D0123
Luật kinh doanh
C00 23.75
Luật kinh doanh
C0323.29
Luật kinh doanh
C0423.31
Luật kinh doanh
D1423.44
Luật kinh doanh
D1523.46
Kinh tế vận tải biển
A01; D0123.7
Kinh tế vận tải biển
C01 24.1
Kinh tế vận tải biển
C0323.99
Kinh tế vận tải biển
C0424.01
Kinh tế vận tải biển
D0923.58
Kinh tế ngoại thương
A01; D0123.75
Kinh tế ngoại thương
C01 24.15
Kinh tế ngoại thương
C0324.04
Kinh tế ngoại thương
C0424.06
Kinh tế ngoại thương
D0923.63
Quản trị kinh doanh
A01; D0122.5
Quản trị kinh doanh
C01 22.9
Quản trị kinh doanh
C0322.79
Quản trị kinh doanh
C0422.81
Quản trị kinh doanh
D0922.38
Quản trị tài chính kế toán
A01; D0122.15
Quản trị tài chính kế toán
C01 22.55
Quản trị tài chính kế toán
C0322.44
Quản trị tài chính kế toán
C0422.46
Quản trị tài chính kế toán
D0922.03
Logistics và chuỗi cung ứng
A01; D0125
Logistics và chuỗi cung ứng
C01 25.4
Logistics và chuỗi cung ứng
C0325.29
Logistics và chuỗi cung ứng
C0425.31
Logistics và chuỗi cung ứng
D0924.88
Kinh tế vận tải thủy
A01; D0122.75
Kinh tế vận tải thủy
C01 23.15
Kinh tế vận tải thủy
C0323.04
Kinh tế vận tải thủy
C0423.06
Kinh tế vận tải thủy
D0922.63
Quản trị tài chính ngân hàng
A01; D0122
Quản trị tài chính ngân hàng
C01 22.4
Quản trị tài chính ngân hàng
C0322.29
Quản trị tài chính ngân hàng
C0422.31
Quản trị tài chính ngân hàng
D0921.88
Truyền thông Marketing
A01; D0123.15
Truyền thông Marketing
C01 23.55
Truyền thông Marketing
C0323.44
Truyền thông Marketing
C0423.46
Truyền thông Marketing
D0923.03
Điện tự động công nghiệp (NC)
A01; D0119.5
Điện tự động công nghiệp (NC)
C01 19.9
Điện tự động công nghiệp (NC)
C0219.67
Điện tự động công nghiệp (NC)
A00 19.67
Điện tự động công nghiệp (NC)
X0219.85
Công nghệ thông tin (NC)
A01; D0120
Công nghệ thông tin (NC)
A0020.17
Công nghệ thông tin (NC)
C01 20.4
Công nghệ thông tin (NC)
C0220.17
Công nghệ thông tin (NC)
X0220.35
Kinh tế vận tải biển (NC)
A01; D0121.25
Kinh tế vận tải biển (NC)
A0021.42
Kinh tế vận tải biển (NC)
C01 21.65
Kinh tế vận tải biển (NC)
C0221.42
Kinh tế vận tải biển (NC)
X0221.6
Kinh tế ngoại thương (NC)
A01; D0121.65
Kinh tế ngoại thương (NC)
A0021.82
Kinh tế ngoại thương (NC)
C01 22.05
Kinh tế ngoại thương (NC)
C0221.82
Kinh tế ngoại thương (NC)
X0222
Điều khiển tàu biển (Chọn)
A01; D0120.75
Điều khiển tàu biển (Chọn)
A0020.92
Điều khiển tàu biển (Chọn)
C01 21.15
Điều khiển tàu biển (Chọn)
C0220.92
Điều khiển tàu biển (Chọn)
X0221.1
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
A01; D0119.5
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
A0019.67
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
C01 19.9
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
C0219.67
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
X0219.85

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Điều khiển tàu biển
D0122.25
Điều khiển tàu biển
A0022.42
Điều khiển tàu biển
A01 22.31
Điều khiển tàu biển
C01 22.36
Điều khiển tàu biển
C0222.36
Điều khiển tàu biển
X0222.51
Khai thác máy tàu biển
D0121
Khai thác máy tàu biển
A0021.17
Khai thác máy tàu biển
A01 21.06
Khai thác máy tàu biển
C01 21.11
Khai thác máy tàu biển
C0221.11
Khai thác máy tàu biển
X0221.26
Điện tự động giao thông vận tải
D0120.5
Điện tự động giao thông vận tải
A0020.67
Điện tự động giao thông vận tải
A01 20.56
Điện tự động giao thông vận tải
C01 20.61
Điện tự động giao thông vận tải
C0220.61
Điện tự động giao thông vận tải
X0220.76
Điện tử viễn thông
D0122
Điện tử viễn thông
A0022.17
Điện tử viễn thông
A01 22.06
Điện tử viễn thông
C01 22.11
Điện tử viễn thông
C0222.11
Điện tử viễn thông
X0222.26
Điện tự động công nghiệp
D0123.5
Điện tự động công nghiệp
A0023.67
Điện tự động công nghiệp
A01 23.56
Điện tự động công nghiệp
C01 23.61
Điện tự động công nghiệp
C0223.61
Điện tự động công nghiệp
X0223.76
Máy tàu thủy
D0120.5
Máy tàu thủy
A0022.92
Máy tàu thủy
A01 22.81
Máy tàu thủy
C01 22.86
Máy tàu thủy
C0222.86
Máy tàu thủy
X0220.76
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
D0120
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
A0020.17
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
A01 20.06
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
C01 20.11
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
C0220.11
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
X0220.26
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
D0119.5
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
A0019.67
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
A01 19.56
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
C01 19.61
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
C0219.61
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
X0219.76
Máy và tự động hóa xếp dỡ
D0120.25
Máy và tự động hóa xếp dỡ
A0020.42
Máy và tự động hóa xếp dỡ
A01 20.31
Máy và tự động hóa xếp dỡ
C01 20.36
Máy và tự động hóa xếp dỡ
C0220.36
Máy và tự động hóa xếp dỡ
X0220.51
Xây dựng công trình thủy
D0119
Xây dựng công trình thủy
A0019.17
Xây dựng công trình thủy
A01 19.06
Xây dựng công trình thủy
C01 19.11
Xây dựng công trình thủy
C0219.11
Xây dựng công trình thủy
X0219.26
Kỹ thuật an toàn hàng hải
D0120.5
Kỹ thuật an toàn hàng hải
A0020.67
Kỹ thuật an toàn hàng hải
A01 20.56
Kỹ thuật an toàn hàng hải
C01 20.61
Kỹ thuật an toàn hàng hải
C0220.61
Kỹ thuật an toàn hàng hải
X0220.76
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D0119.5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
A0019.67
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
A01 19.56
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
C01 19.61
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
C0219.61
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
X0219.76
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
D0120
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
A0020.17
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
A01 20.06
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
C01 20.11
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
C0220.11
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
X0220.26
Công nghệ thông tin
D0123.5
Công nghệ thông tin
A0023.67
Công nghệ thông tin
A01 23.56
Công nghệ thông tin
C01 23.61
Công nghệ thông tin
C0223.61
Công nghệ thông tin
X0223.76
Kỹ thuật môi trường
D0120.75
Kỹ thuật môi trường
A0020.92
Kỹ thuật môi trường
A01 20.81
Kỹ thuật môi trường
C01 20.86
Kỹ thuật môi trường
C0220.86
Kỹ thuật môi trường
X0221.01
Kỹ thuật cơ khí
D0121.75
Kỹ thuật cơ khí
A0021.92
Kỹ thuật cơ khí
A01 21.81
Kỹ thuật cơ khí
C01 21.86
Kỹ thuật cơ khí
C0221.86
Kỹ thuật cơ khí
X0222.01
Kỹ thuật Cơ điện tử
D0122.75
Kỹ thuật Cơ điện tử
A0022.92
Kỹ thuật Cơ điện tử
A01 22.81
Kỹ thuật Cơ điện tử
C01 22.86
Kỹ thuật Cơ điện tử
C0222.86
Kỹ thuật Cơ điện tử
X0223.01
Công nghệ phần mềm
D0122.25
Công nghệ phần mềm
A0022.42
Công nghệ phần mềm
A01 22.31
Công nghệ phần mềm
C01 22.36
Công nghệ phần mềm
C0222.36
Công nghệ phần mềm
X0222.51
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
D0121.5
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
A0021.67
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
A01 21.56
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
C01 21.61
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
C0221.61
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
X0221.76
Tự động hóa hệ thống điện
D0122.25
Tự động hóa hệ thống điện
A0022.42
Tự động hóa hệ thống điện
A01 22.31
Tự động hóa hệ thống điện
C01 22.36
Tự động hóa hệ thống điện
C0222.36
Tự động hóa hệ thống điện
X0222.51
Kỹ thuật ô tô
D0122.5
Kỹ thuật ô tô
A0022.67
Kỹ thuật ô tô
A01 22.56
Kỹ thuật ô tô
C01 22.61
Kỹ thuật ô tô
C0222.61
Kỹ thuật ô tô
X0222.76
Kỹ thuật nhiệt lạnh
D0120.5
Kỹ thuật nhiệt lạnh
A0020.67
Kỹ thuật nhiệt lạnh
A01 20.56
Kỹ thuật nhiệt lạnh
C01 20.61
Kỹ thuật nhiệt lạnh
C0220.61
Kỹ thuật nhiệt lạnh
X0220.76
Kỹ thuật công nghệ hóa học
D0119.5
Kỹ thuật công nghệ hóa học
A0019.67
Kỹ thuật công nghệ hóa học
A01 19.56
Kỹ thuật công nghệ hóa học
C01 19.61
Kỹ thuật công nghệ hóa học
C0219.61
Kỹ thuật công nghệ hóa học
X0219.76
Kiến trúc và nội thất
D0119
Kiến trúc và nội thất
A0019.17
Kiến trúc và nội thất
A01 19.06
Kiến trúc và nội thất
C01 19.11
Kiến trúc và nội thất
C0219.11
Kiến trúc và nội thất
X0219.26
Máy và tự động công nghiệp
D0121
Máy và tự động công nghiệp
A0021.17
Máy và tự động công nghiệp
A01 21.06
Máy và tự động công nghiệp
C01 21.11
Máy và tự động công nghiệp
C0221.11
Máy và tự động công nghiệp
X0221.26
Quản lý hàng hải
D0123.5
Quản lý hàng hải
A0023.67
Quản lý hàng hải
A01 23.56
Quản lý hàng hải
C01 23.61
Quản lý hàng hải
C0223.61
Quản lý hàng hải
X0223.76
Quản lý công trình xây dựng
D0120.25
Quản lý công trình xây dựng
A0020.42
Quản lý công trình xây dựng
A01 20.31
Quản lý công trình xây dựng
C01 20.36
Quản lý công trình xây dựng
C0220.36
Quản lý công trình xây dựng
X0220.51
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D0121.75
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
A0021.92
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
A01 21.81
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
C01 21.86
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
C0221.86
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
X0222.01
Điện tự động công nghiệp (NC)
D0119.5
Điện tự động công nghiệp (NC)
A0019.67
Điện tự động công nghiệp (NC)
A01 19.56
Điện tự động công nghiệp (NC)
C01 19.61
Điện tự động công nghiệp (NC)
C0219.61
Điện tự động công nghiệp (NC)
X0219.76
Công nghệ thông tin (NC)
D0120
Công nghệ thông tin (NC)
A0020.17
Công nghệ thông tin (NC)
A01 20.06
Công nghệ thông tin (NC)
C01 20.11
Công nghệ thông tin (NC)
C0220.11
Công nghệ thông tin (NC)
X0220.26
Điều khiển tàu biển (Chọn)
D0120.75
Điều khiển tàu biển (Chọn)
A0020.92
Điều khiển tàu biển (Chọn)
A01 20.81
Điều khiển tàu biển (Chọn)
C01 20.86
Điều khiển tàu biển (Chọn)
C0220.86
Điều khiển tàu biển (Chọn)
X0221.01
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
D0119.5
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
A0019.67
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
A01 19.56
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
C01 19.61
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
C0219.61
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
X0219.76

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh và Marketing
20.7578
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
2074
Kinh tế Hàng hải
20.2575
Kinh doanh quốc tế và logistics
22.2587
Điều khiển tàu biển
22.2587
Khai thác máy tàu biển
2179
Điện tự động giao thông vận tải
20.576
Điện tử viễn thông
2285
Điện tự động công nghiệp
23.595
Máy tàu thủy
20.576
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
2074
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
19.571
Máy v�� tự động hóa xếp dỡ
20.2575
Xây dựng công trình thủy
1968
Kỹ thuật an toàn hàng hải
20.576
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
19.571
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
2074
Công nghệ thông tin
23.595
Kỹ thuật môi trường
20.7578
Kỹ thuật cơ khí
21.7584
Kỹ thuật Cơ điện tử
22.7590
Công nghệ phần mềm
22.2587
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
21.582
Luật hàng hải
23.2593
Tự động hóa hệ thống điện
22.2587
Kỹ thuật ô tô
22.589
Kỹ thuật nhiệt lạnh
20.576
Tiếng Anh thương mại
2775
Ngôn ngữ Anh
28.581.38
Kỹ thuật công nghệ hóa học
19.571
Kiến trúc và nội thất
1968
Máy và tự động công nghiệp
2179
Quản lý hàng hải
23.595
Quản lý công trình xây dựng
20.2575
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
21.7584
Luật kinh doanh
2392
Kinh tế vận tải biển
23.796
Kinh tế ngoại thương
23.7596
Quản trị kinh doanh
22.589
Quản trị tài chính kế toán
22.1586
Logistics và chuỗi cung ứng
25105
Kinh tế vận tải thủy
22.7590
Quản trị tài chính ngân hàng
2285
Truyền thông Marketing
23.1593
Điện tự động công nghiệp (NC)
19.571
Công nghệ thông tin (NC)
2074
Kinh tế vận tải biển (NC)
21.2581
Kinh tế ngoại thương (NC)
21.6583
Điều khiển tàu biển (Chọn)
20.7578
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
19.571

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HCM Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh và Marketing
20.75614
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
20576
Kinh tế Hàng hải
20.25588
Kinh doanh quốc tế và logistics
22.25724
Điều khiển tàu biển
22.25724
Khai thác máy tàu biển
21626
Điện tự động giao thông vận tải
20.5601
Điện tử viễn thông
22704
Điện tự động công nghiệp
23.5821
Máy tàu thủy
20.5601
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
20576
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
19.5550
Máy và tự động hóa xếp dỡ
20.25588
Xây dựng công trình thủy
19525
Kỹ thuật an toàn hàng hải
20.5601
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
19.5550
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
20576
Công nghệ thông tin
23.5821
Kỹ thuật môi trường
20.75614
Kỹ thuật cơ khí
21.75685
Kỹ thuật Cơ điện tử
22.75762
Công nghệ phần mềm
22.25724
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
21.5665
Luật hàng hải
23.25801
Tự động hóa hệ thống điện
22.25724
Kỹ thuật ô tô
22.5743
Kỹ thuật nhiệt lạnh
20.5601
Tiếng Anh thương mại
27588.36
Ngôn ngữ Anh
28.5655.52
Kỹ thuật công nghệ hóa học
19.5550
Kiến trúc và nội thất
19525
Máy và tự động công nghiệp
21626
Quản lý hàng hải
23.5821
Quản lý công trình xây dựng
20.25588
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
21.75685
Luật kinh doanh
23782
Kinh tế vận tải biển
23.7836
Kinh tế ngoại thương
23.75840
Quản trị kinh doanh
22.5743
Quản trị tài chính kế toán
22.15716
Logistics và chuỗi cung ứng
25923
Kinh tế vận tải thủy
22.75762
Quản trị tài chính ngân hàng
22704
Truyền thông Marketing
23.15794
Điện tự động công nghiệp (NC)
19.5550
Công nghệ thông tin (NC)
20576
Kinh tế vận tải biển (NC)
21.25646
Kinh tế ngoại thương (NC)
21.65677
Điều khiển tàu biển (Chọn)
20.75614
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
19.5550

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Đánh giá Tư duy Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh và Marketing
20.7552.14
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
2049.76
Kinh tế Hàng hải
20.2550.55
Kinh doanh quốc tế và logistics
22.2557.58
Điều khiển tàu biển
22.2557.58
Khai thác máy tàu biển
2152.93
Điện tự động giao thông vận tải
20.551.34
Điện tử viễn thông
2256.65
Điện tự động công nghiệp
23.562.22
Máy tàu thủy
20.551.34
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
2049.76
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
19.548.17
Máy và tự động hóa xếp dỡ
20.2550.55
Xây dựng công trình thủy
1946.58
Kỹ thuật an toàn hàng hải
20.551.34
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
19.548.17
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
2049.76
Công nghệ thông tin
23.562.22
Kỹ thuật môi trường
20.7552.14
Kỹ thuật cơ khí
21.7555.72
Kỹ thuật Cơ điện tử
22.7559.43
Công nghệ phần mềm
22.2557.58
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
21.554.79
Luật hàng hải
23.2561.29
Tự động hóa hệ thống điện
22.2557.58
Kỹ thuật ô tô
22.558.5
Kỹ thuật nhiệt lạnh
20.551.34
Tiếng Anh thương mại
2750.55
Ngôn ngữ Anh
28.554.32
Kỹ thuật công nghệ hóa học
19.548.17
Kiến trúc và nội thất
1946.58
Máy và tự động công nghiệp
2152.93
Quản lý hàng hải
23.562.22
Quản lý công trình xây dựng
20.2550.55
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
21.7555.72
Luật kinh doanh
2360.36
Kinh tế vận tải biển
23.762.96
Kinh tế ngoại thương
23.7563.15
Quản trị kinh doanh
22.558.5
Quản trị tài chính kế toán
22.1557.2
Logistics và chuỗi cung ứng
2568.97
Kinh tế vận tải thủy
22.7559.43
Quản trị tài chính ngân hàng
2256.65
Truyền thông Marketing
23.1560.92
Điện tự động công nghiệp (NC)
19.548.17
Công nghệ thông tin (NC)
2049.76
Kinh tế vận tải biển (NC)
21.2553.86
Kinh tế ngoại thương (NC)
21.6555.35
Điều khiển tàu biển (Chọn)
20.7552.14
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
19.548.17

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh và Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.75
Quản lý kinh doanh và Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0920.63
Quản lý kinh doanh và Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1020.66
Quản lý kinh doanh và Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1421.19
Quản lý kinh doanh và Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1521.21
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0919.88
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1019.91
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1420.44
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1520.46
Kinh tế Hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.25
Kinh tế Hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0920.13
Kinh tế Hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1020.16
Kinh tế Hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1420.69
Kinh tế Hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1520.71
Kinh doanh quốc tế và logistics
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122.25
Kinh doanh quốc tế và logistics
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0922.13
Kinh doanh quốc tế và logistics
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1022.16
Kinh doanh quốc tế và logistics
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1422.69
Kinh doanh quốc tế và logistics
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1522.71
Điều khiển tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122.25
Điều khiển tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 22.42
Điều khiển tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.65
Điều khiển tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0222.42
Điều khiển tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0222.6
Khai thác máy tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0121
Khai thác máy tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 21.17
Khai thác máy tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 21.4
Khai thác máy tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0221.17
Khai thác máy tàu biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0221.35
Điện tự động giao thông vận tải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.5
Điện tự động giao thông vận tải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 20.67
Điện tự động giao thông vận tải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 20.9
Điện tự động giao thông vận tải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.67
Điện tự động giao thông vận tải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0220.85
Điện tử viễn thông
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122
Điện tử viễn thông
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 22.17
Điện tử viễn thông
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.4
Điện tử viễn thông
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0222.17
Điện tử viễn thông
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0222.35
Điện tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0123.5
Điện tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 23.67
Điện tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 23.9
Điện tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0223.67
Điện tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0223.85
Máy tàu thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.5
Máy tàu thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 20.67
Máy tàu thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 20.9
Máy tàu thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.67
Máy tàu thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0220.85
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 20.17
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 20.4
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.17
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0220.35
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0119.5
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 19.67
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 19.9
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0219.67
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0219.85
Máy và tự động hóa xếp dỡ
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.25
Máy và tự động hóa xếp dỡ
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 20.42
Máy và tự động hóa xếp dỡ
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 20.65
Máy và tự động hóa xếp dỡ
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.42
Máy và tự động hóa xếp dỡ
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0220.6
Xây dựng công trình thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0119
Xây dựng công trình thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 19.17
Xây dựng công trình thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 19.4
Xây dựng công trình thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0219.17
Xây dựng công trình thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0219.35
Kỹ thuật an toàn hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.5
Kỹ thuật an toàn hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 20.67
Kỹ thuật an toàn hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 20.9
Kỹ thuật an toàn hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.67
Kỹ thuật an toàn hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0220.85
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0119.5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 19.67
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 19.9
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0219.67
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0219.85
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 20.17
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 20.4
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.17
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0220.35
Công nghệ thông tin
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0123.5
Công nghệ thông tin
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 23.67
Công nghệ thông tin
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 23.9
Công nghệ thông tin
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0223.67
Công nghệ thông tin
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0223.85
Kỹ thuật môi trường
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.75
Kỹ thuật môi trường
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 20.92
Kỹ thuật môi trường
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 21.15
Kỹ thuật môi trường
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.92
Kỹ thuật môi trường
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0221.1
Kỹ thuật cơ khí
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0121.75
Kỹ thuật cơ khí
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 21.92
Kỹ thuật cơ khí
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.15
Kỹ thuật cơ khí
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0221.92
Kỹ thuật cơ khí
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0222.1
Kỹ thuật Cơ điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122.75
Kỹ thuật Cơ điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 22.92
Kỹ thuật Cơ điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 23.15
Kỹ thuật Cơ điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0222.92
Kỹ thuật Cơ điện tử
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0223.1
Công nghệ phần mềm
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122.25
Công nghệ phần mềm
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 22.42
Công nghệ phần mềm
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.65
Công nghệ phần mềm
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0222.42
Công nghệ phần mềm
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0222.6
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0121.5
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 21.67
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 21.9
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0221.67
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0221.85
Luật hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0123.25
Luật hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 23.42
Luật hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 23.65
Luật hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0223.42
Luật hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0223.6
Tự động hóa hệ thống điện
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122.25
Tự động hóa hệ thống điện
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 22.42
Tự động hóa hệ thống điện
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.65
Tự động hóa hệ thống điện
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0222.42
Tự động hóa hệ thống điện
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0222.6
Kỹ thuật ô tô
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122.5
Kỹ thuật ô tô
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 22.67
Kỹ thuật ô tô
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.9
Kỹ thuật ô tô
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0222.67
Kỹ thuật ô tô
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0222.85
Kỹ thuật nhiệt lạnh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.5
Kỹ thuật nhiệt lạnh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 20.67
Kỹ thuật nhiệt lạnh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 20.9
Kỹ thuật nhiệt lạnh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.67
Kỹ thuật nhiệt lạnh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0220.85
Tiếng Anh thương mại
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0127
Tiếng Anh thương mại
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ��ng các tiêu chí của trường)
D0926.84
Tiếng Anh thương mại
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1026.88
Tiếng Anh thương mại
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1427.59
Tiếng Anh thương mại
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1527.61
Ngôn ngữ Anh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0128.5
Ngôn ngữ Anh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0928.34
Ngôn ngữ Anh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1028.38
Ngôn ngữ Anh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1429.09
Ngôn ngữ Anh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1529.11
Kỹ thuật công nghệ hóa học
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0119.5
Kỹ thuật công nghệ hóa học
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0019.67
Kỹ thuật công nghệ hóa học
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 19.9
Kỹ thuật công nghệ hóa học
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0219.67
Kỹ thuật công nghệ hóa học
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0219.85
Kiến trúc và nội thất
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0119
Kiến trúc và nội thất
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0019.17
Kiến trúc và nội thất
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 19.4
Kiến trúc và nội thất
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0219.17
Kiến trúc và nội thất
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0219.35
Máy và tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0121
Máy và tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0021.17
Máy và tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 21.4
Máy và tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0221.17
Máy và tự động công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0221.35
Quản lý hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0123.5
Quản lý hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0023.67
Quản lý hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 23.9
Quản lý hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0223.67
Quản lý hàng hải
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0223.85
Quản lý công trình xây dựng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.25
Quản lý công trình xây dựng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0020.42
Quản lý công trình xây dựng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 20.65
Quản lý công trình xây dựng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.42
Quản lý công trình xây dựng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0220.6
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0121.75
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0021.92
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.15
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0221.92
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0222.1
Luật kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0123
Luật kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C00 23.75
Luật kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0323.29
Luật kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0423.31
Luật kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1423.44
Luật kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D1523.46
Kinh tế vận tải biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0123.7
Kinh tế vận tải biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 24.1
Kinh tế vận tải biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0323.99
Kinh tế vận tải biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0424.01
Kinh tế vận tải biển
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0923.58
Kinh tế ngoại thương
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0123.75
Kinh tế ngoại thương
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 24.15
Kinh tế ngoại thương
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0324.04
Kinh tế ngoại thương
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0424.06
Kinh tế ngoại thương
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0923.63
Quản trị kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122.5
Quản trị kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.9
Quản trị kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0322.79
Quản trị kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0422.81
Quản trị kinh doanh
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0922.38
Quản trị tài chính kế toán
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122.15
Quản trị tài chính kế toán
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.55
Quản trị tài chính kế toán
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0322.44
Quản trị tài chính kế toán
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0422.46
Quản trị tài chính kế toán
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0922.03
Logistics và chuỗi cung ứng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0125
Logistics và chuỗi cung ứng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 25.4
Logistics và chuỗi cung ứng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0325.29
Logistics và chuỗi cung ứng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0425.31
Logistics và chuỗi cung ứng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0924.88
Kinh tế vận tải thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122.75
Kinh tế vận tải thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 23.15
Kinh tế vận tải thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0323.04
Kinh tế vận tải thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0423.06
Kinh tế vận tải thủy
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0922.63
Quản trị tài chính ngân hàng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0122
Quản trị tài chính ngân hàng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.4
Quản trị tài chính ngân hàng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0322.29
Quản trị tài chính ngân hàng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0422.31
Quản trị tài chính ngân hàng
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0921.88
Truyền thông Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0123.15
Truyền thông Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 23.55
Truyền thông Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0323.44
Truyền thông Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0423.46
Truyền thông Marketing
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
D0923.03
Điện tự động công nghiệp (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0119.5
Điện tự động công nghiệp (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 19.9
Điện tự động công nghiệp (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0219.67
Điện tự động công nghiệp (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A00 19.67
Điện tự động công nghiệp (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0219.85
Công nghệ thông tin (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120
Công nghệ thông tin (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0020.17
Công nghệ thông tin (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 20.4
Công nghệ thông tin (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.17
Công nghệ thông tin (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0220.35
Kinh tế vận tải biển (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0121.25
Kinh tế vận tải biển (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0021.42
Kinh tế vận tải biển (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 21.65
Kinh tế vận tải biển (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0221.42
Kinh tế vận tải biển (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0221.6
Kinh tế ngoại thương (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0121.65
Kinh tế ngoại thương (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0021.82
Kinh tế ngoại thương (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 22.05
Kinh tế ngoại thương (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0221.82
Kinh tế ngoại thương (NC)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0222
Điều khiển tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0120.75
Điều khiển tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0020.92
Điều khiển tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 21.15
Điều khiển tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0220.92
Điều khiển tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0221.1
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A01; D0119.5
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết h��p điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
A0019.67
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C01 19.9
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
C0219.67
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
(Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường)
X0219.85

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh và Marketing
D0120.75kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh và Marketing
A0120.92kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh và Marketing
D0920.89kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh và Marketing
D1020.85kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh và Marketing
D1420.91kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh và Marketing
D1520.87kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
D0120kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
A0120.17kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
D0920.14kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
D1020.1kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
D1420.16kết hợp CCTA và học bạ THPT
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
D1520.12kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh tế Hàng hải
D0120.25kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh tế Hàng hải
A0120.42kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh tế Hàng hải
D0920.39kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh tế Hàng hải
D1020.35kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh tế Hàng hải
D1420.41kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh tế Hàng hải
D1520.37kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh doanh quốc tế và logistics
D0122.25kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh doanh quốc tế và logistics
A0122.42kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh doanh quốc tế và logistics
D0922.39kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh doanh quốc tế và logistics
D1022.35kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh doanh quốc tế và logistics
D1422.41kết hợp CCTA và học bạ THPT
Kinh doanh quốc tế và logistics
D1522.37kết hợp CCTA và học bạ THPT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây