Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào  Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng năm 2025

Điểm chuẩn  Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng năm 2025 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 22/8.

I. ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN:

TT

Ngành, Nghề

Điểm Chuẩn
Trúng Tuyển
(Toán nhân 2)

Quy đổi
thang điểm 30

Tổ Hợp
Xét Tuyển

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

24,5

18,38

Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau:
Lý, Hóa, Văn, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ)

(Tất cả các tổ hợp: Môn Toán hệ số 2)

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

22,0

16,50

3

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

29,0

21,75

4

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

29,0

21,75

5

Công nghệ Thông tin

23,0

17,25

6

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)

21,5

16,13

7

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

27,0

20,25

8

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

27,0

20,25

9

Kế toán tin học (Kế toán doanh nghiệp)

16,0

12,00

10

Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)

21,5

16,13

11

Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)

21,5

16,13

12

Hàn (Công nghệ cao)

20,5

15,38

13

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

21,5

16,13

14

Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)

28,0

21,00

15

Điện công nghiệp

21,5

16,13

16

Điện tử công nghiệp

21,0

15,75

17

Quản trị mạng máy tính

20,0

15,00

18

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

21,0

15,75

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn năm 2026 đang được cập nhật…
Tham khảo điểm chuẩn năm 2025 phía dưới

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2415Quy đổi thang điểm 30
Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2420Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A3320Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A3315Quy đổi thang điểm 30
Công nghệ Thông tin
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2024Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Công nghệ Thông tin
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2018Quy đổi thang điểm 30
Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) 
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A3215Quy đổi thang điểm 30
Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) 
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A3220Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A1825Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A1818.75Quy đổi thang điểm 30
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A1930.5Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A1922.88Quy đổi thang điểm 30
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2122Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2116.5Quy đổi thang điểm 30
Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2926.5Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2919.88Quy đổi thang điểm 30
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A1622.5Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A1616.88Quy đổi thang điểm 30
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2323Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2317.25Quy đổi thang điểm 30
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2224.5Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2218.38Quy đổi thang điểm 30
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A1720.5Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A1715.38Quy đổi thang điểm 30
Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2521Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2515.75Quy đổi thang điểm 30
Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2720Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2715Quy đổi thang điểm 30
Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2621Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2615.75Quy đổi thang điểm 30
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2815.75Quy đổi thang điểm 30
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A2821Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Điện tử công nghiệp
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A3120Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Điện tử công nghiệp
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A3115Quy đổi thang điểm 30
Điện công nghiệp
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A3020Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2)
Điện công nghiệp
A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A3015Quy đổi thang điểm 30

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)
500
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
500
Công nghệ Thông tin
500
Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) 
500
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)
650
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)
680
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)
500
Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)
650
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
500
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)
500
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
500
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
500
Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)
500
Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)
500
Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)
500
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
500
Điện tử công nghiệp
500
Điện công nghiệp
500

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây