Điểm chuẩn vào trường AGU - Đại học An Giang năm 2026
Năm 2026, trường tuyển 2.826 chỉ tiêu cùng 2 phương thức tuyển sinh: xét tuyển thẳng, xét tuyển tích hợp bao gồm: Điểm thi tốt nghiệp THPT, Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM, Điểm học tập THPT (học bạ).
Điểm chuẩn AGU - Đại học An Giang 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/08.
Xem điểm chuẩn AGU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Mầm non | M00; M01; M26; M27; M30 | 78.9 | ||
Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 82.79 | ||
Giáo dục Chính trị | C00; D01; X01; X70; X74 | 82.06 | ||
Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01; D07 | 87.98 | ||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A03; A04; C01 | 86.21 | ||
Sư phạm Hóa học | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | 86.6 | ||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X14 | 82.39 | ||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 84.8 | ||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D14; X17; X70 | 86.49 | ||
Sư phạm Địa lý | A07; C00; C04; D10; D15; X74 | 84.29 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28 | 84.37 | ||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01; B03; B08; C01; C02; D07 | 82.81 | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 84.18 | ||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28 | 67.6 | ||
Triết học | C00; D01; D14; D15; X70 | 79.8 | ||
Văn học | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 75.5 | ||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 50 | ||
Chính trị học | C00; C19; D01; D14; D15; X70 | 74.3 | ||
Việt Nam học | C00; C03; D01; D14; D15 | 70.5 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 52 | ||
Marketing | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 55.5 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 50 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 50 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 57 | ||
Luật | A01; D01; D07; X01; X25; X26 | 66.67 | ||
Công nghệ sinh học | A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28 | 50 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X02; X26 | 52.2 | ||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 50 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 50 | ||
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12 | 63 | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10 | 60 | ||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 | 66 | ||
Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 | 50 | ||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 | 50 | ||
Chăn nuôi | A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28; X65 | 50 | ||
Khoa học cây trồng | A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28 | 59 | ||
Bảo vệ thực vật | A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28 | 64 | ||
Phát triển nông thôn | A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28 | 55 | ||
Công nghệ nông nghiệp số | A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 | 50 | ||
Kinh doanh nông nghiệp số | A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28 | 58 | ||
Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; C03; C04; D01; D09; D10; X04 | 60 | ||
Thú y | A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28; X65 | 63.2 | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01 | 62.1 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học An Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học An Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây