Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học An Giang 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường AGU - Đại học An Giang năm 2026

Năm 2026, trường tuyển 2.826 chỉ tiêu cùng 2 phương thức tuyển sinh: xét tuyển thẳng, xét tuyển tích hợp bao gồm: Điểm thi tốt nghiệp THPT, Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM, Điểm học tập THPT (học bạ).

Điểm chuẩn AGU - Đại học An Giang 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/08.

Xem điểm chuẩn AGU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M00; M01; M26; M27; M3078.9
Giáo dục Tiểu học
B03; C01; C02; C03; C04; D0182.79
Giáo dục Chính trị
C00; D01; X01; X70; X7482.06
Sư phạm Toán học
A00; A01; C01; D01; D0787.98
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A03; A04; C0186.21
Sư phạm Hóa học
A00; A06; B00; C02; D07; X1086.6
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B02; B03; B08; X1482.39
Sư phạm Ngữ văn
C00; C03; D14; D15; X70; X7484.8
Sư phạm Lịch sử
A07; C00; C03; D14; X17; X7086.49
Sư phạm Địa lý
A07; C00; C04; D10; D15; X7484.29
Sư phạm Tiếng Anh
A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X2884.37
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A01; B03; B08; C01; C02; D0782.81
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; C03; D14; D15; X70; X7484.18
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X2867.6
Triết học
C00; D01; D14; D15; X7079.8
Văn học
C00; C03; D14; D15; X70; X7475.5
Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; X01; X27; X2850
Chính trị học
C00; C19; D01; D14; D15; X7074.3
Việt Nam học
C00; C03; D01; D14; D1570.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X01; X27; X2852
Marketing
A00; A01; D01; X01; X27; X2855.5
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; X01; X27; X2850
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; X01; X27; X2850
Kế toán
A00; A01; D01; X01; X27; X2857
Luật
A01; D01; D07; X01; X25; X2666.67
Công nghệ sinh học
A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X2850
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; X02; X2652.2
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; D01; X06; X2650
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; D07; X0650
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X1263
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X1060
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X1166
Công nghệ sau thu hoạch
A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X1150
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X1150
Chăn nuôi
A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28; X6550
Khoa học cây trồng
A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X2859
Bảo vệ thực vật
A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X2864
Phát triển nông thôn
A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X2855
Công nghệ nông nghiệp số
A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X2650
Kinh doanh nông nghiệp số
A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X2858
Nuôi trồng thủy sản
A00; B00; C03; C04; D01; D09; D10; X0460
Thú y
A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28; X6563.2
Quản lý tài nguyên và môi trường
A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X0162.1

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học An Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học An Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây