Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Ba Ria – Vung Tau nam 2019

Điểm chuẩn vào Trường ĐH Bà Rịa Vũng Tàu năm 2019

Điểm chuẩn từ 14 đến 15 điểm. Theo đó, ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học có điểm chuẩn là 15 điểm. Xem điểm chuẩn tất cả các ngành phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 14
2 7310608 Đông phương học C00, C20, D01, D15 14
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C00, C01, D01 14
4 7340301 Kế toán A00, A04, C01, D01 14
5 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 14
6 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A04, D01 14
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, A04, C01 14
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A04, D01 14
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A04, D01 14
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A06, B00, C08 15
11 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, C00, C01, D01 14
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, B02, C08 14
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, C01, D01 14
14 7810201 Quản trị khách sạn A00, C00, C01, D01 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 16.5
2 7310608 Đông phương học C00, C20, D01, D15 16.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C00, C01, D01 16.5
4 7340301 Kế toán A00, A04, C01, D01 16.5
5 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 16.5
6 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A04, D01 16.5
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, A04, C01 16.5
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A04, D01 16.5
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A04, D01 16.5
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A06, B00, C08 16.5
11 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, C00, C01, D01 16.5
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, B02, C08 16.5
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, C01, D01 16.5
14 7810201 Quản trị khách sạn A00, C00, C01, D01 16.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ba Ria – Vung Tau 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!