Điểm chuẩn vào trường CMC - Đại Học CMC năm 2026
Năm 2026, Đại học CMC thông báo 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn CMC - Đại học CMC năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn CMC các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Trí tuệ Nhân tạo | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.9 | Thang 40 điểm | ||
Quản trị Kinh doanh | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | Thang 40 điểm | ||
Tiếng Trung Thương mại | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 22.7 | Thang 40 điểm | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 22.7 | Thang 40 điểm | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 22.7 | Thang 40 điểm | ||
Khoa học Máy tính | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.9 | Thang 40 điểm | ||
Thiết kế Mỹ thuật số | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 23.5 | Thang 40 điểm | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 26.9 | Thang 40 điểm | ||
Thương mại Điện tử | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | Thang 40 điểm | ||
Đồ họa Game | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 23.5 | Thang 40 điểm | ||
Thiết kế Đồ họa | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 23.5 | Thang 40 điểm | ||
Kinh doanh Quốc tế | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | Thang 40 điểm | ||
Công nghệ Thông tin | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.3 | Thang 40 điểm | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 22.7 | Thang 40 điểm | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.4 | Thang 40 điểm | ||
Truyền thông Đa phương tiện | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | Thang 40 điểm | ||
Digital Marketing | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | Thang 40 điểm | ||
An ninh Mạng | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.6 | Thang 40 điểm | ||
Quan hệ Công chúng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | Thang 40 điểm | ||
Kỹ thuật Phần mềm | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.3 | Thang 40 điểm | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học CMC sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Trí tuệ Nhân tạo | (Toán, 2 môn bất kì) | 29.72 | Thang 40 điểm | ||
Quản trị Kinh doanh | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | Thang 40 điểm | ||
Tiếng Trung Thương mại | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.98 | Thang 40 điểm | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.98 | Thang 40 điểm | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.98 | Thang 40 điểm | ||
Khoa học Máy tính | (Toán, 2 môn bất kì) | 29.72 | Thang 40 điểm | ||
Thiết kế Mỹ thuật số | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 26.71 | Thang 40 điểm | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 29.72 | Thang 40 điểm | ||
Thương mại Điện tử | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | Thang 40 điểm | ||
Đồ họa Game | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 26.71 | Thang 40 điểm | ||
Thiết kế Đồ họa | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 26.71 | Thang 40 điểm | ||
Kinh doanh Quốc tế | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | Thang 40 điểm | ||
Công nghệ Thông tin | (Toán, 2 môn bất kì) | 28.36 | Thang 40 điểm | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.98 | Thang 40 điểm | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 28.45 | Thang 40 điểm | ||
Truyền thông Đa phương tiện | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | Thang 40 điểm | ||
Digital Marketing | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | Thang 40 điểm | ||
An ninh Mạng | (Toán, 2 môn bất kì) | 29.48 | Thang 40 điểm | ||
Quan hệ Công chúng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | Thang 40 điểm | ||
Kỹ thuật Phần mềm | (Toán, 2 môn bất kì) | 28.36 | Thang 40 điểm | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học CMC sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Trí tuệ Nhân tạo (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 29.72 | ||
Trí tuệ Nhân tạo (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.9 | ||
Quản trị Kinh doanh (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | ||
Quản trị Kinh doanh (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | ||
Tiếng Trung Thương mại (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.98 | ||
Tiếng Trung Thương mại (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 22.7 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 22.7 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.98 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 22.7 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.98 | ||
Khoa học Máy tính (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.9 | ||
Khoa học Máy tính (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 29.72 | ||
Thiết kế Mỹ thuật số (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 23.5 | ||
Thiết kế Mỹ thuật số (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 26.71 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) (Thang 40 điểm) | (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 26.9 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) (Thang 40 điểm) | (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 29.72 | ||
Thương mại Điện tử (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | ||
Thương mại Điện tử (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | ||
Đồ họa Game (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 26.71 | ||
Đồ họa Game (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 23.5 | ||
Thiết kế Đồ họa (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 26.71 | ||
Thiết kế Đồ họa (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 23.5 | ||
Kinh doanh Quốc tế (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | ||
Kinh doanh Quốc tế (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | ||
Công nghệ Thông tin (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.3 | ||
Công nghệ Thông tin (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 28.36 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 22.7 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.98 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 25.4 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 28.45 | ||
Truyền thông Đa phương tiện (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | ||
Truyền thông Đa phương tiện (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | ||
Digital Marketing (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | ||
Digital Marketing (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | ||
An ninh Mạng (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 29.48 | ||
An ninh Mạng (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.6 | ||
Quan hệ Công chúng (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 27.17 | ||
Quan hệ Công chúng (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 24 | ||
Kỹ thuật Phần mềm (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 28.36 | ||
Kỹ thuật Phần mềm (Thang 40 điểm) | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.3 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học CMC sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Trí tuệ Nhân tạo | 43.11 | Thang 80 điểm | |||
Quản trị Kinh doanh | 34.24 | Thang 80 điểm | |||
Tiếng Trung Thương mại | 30.17 | Thang 80 điểm | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 30.17 | Thang 80 điểm | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) | 30.17 | Thang 80 điểm | |||
Khoa học Máy tính | 43.11 | Thang 80 điểm | |||
Thiết kế Mỹ thuật số | 32.67 | Thang 80 điểm | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 43.11 | Thang 80 điểm | |||
Thương mại Điện tử | 34.24 | Thang 80 điểm | |||
Đồ họa Game | 32.67 | Thang 80 điểm | |||
Thiết kế Đồ họa | 32.67 | Thang 80 điểm | |||
Kinh doanh Quốc tế | 34.24 | Thang 80 điểm | |||
Công nghệ Thông tin | 38.3 | Thang 80 điểm | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 30.17 | Thang 80 điểm | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 38.61 | Thang 80 điểm | |||
Truyền thông Đa phương tiện | 34.24 | Thang 80 điểm | |||
Digital Marketing | 34.24 | Thang 80 điểm | |||
An ninh Mạng | 42.24 | Thang 80 điểm | |||
Quan hệ Công chúng | 34.24 | Thang 80 điểm | |||
Kỹ thuật Phần mềm | 38.3 | Thang 80 điểm | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học CMC sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây