Điểm chuẩn trường QUI - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh tuyển sinh 900 chỉ tiêu với 05 phương thức như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT; Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội; Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn QUI - ĐH Công Nghiệp Quảng Ninh 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn QUI các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 15 | |||
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 16 | |||
| Kế toán | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15.2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15 | |||
| Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15 | |||
| Kỹ thuật tuyên khoáng | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 18 | |||
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 18 | |||
| Kế toán | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18 | |||
| Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18 | |||
| Kỹ thuật tuyên khoáng | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây