Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Quang Ninh nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2020

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh tuyển sinh Đại học chính quy năm 2020 với 1700 chỉ tiêu bằng 3 phương thức: Xét tuyển theo học bạ THPT, Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia 2020, Xét tuyển Thí sinh tuyển thẳng. Trường cũng đã công bố điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển các ngành hệ đại học chính quy, theo đó, điểm sàn các ngành năm nay đều là 15 điểm.

Điểm chuẩn ĐH Công Nghiệp Quảng Ninh 2020 đã được công bố vào ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01, D07 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01, D07 15
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01, D07 15
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01, D07 15
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01, D07 15
6 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01, D07 15
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01, D07 15
8 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01, D07 15
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01, D07 15
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01, D07 15
11 7520503 Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ A00; A01; D01, D07 15
12 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; D01, D07 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01, D07 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01, D07 15
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01, D07 15
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01, D07 15
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01, D07 15
6 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01, D07 15
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01, D07 15
8 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01, D07 15
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01, D07 15
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01, D07 15
11 7520503 Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ A00; A01; D01, D07 15
12 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; D01, D07 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01, D07 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01, D07 15
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01, D07 15
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01, D07 15
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01, D07 15
6 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01, D07 15
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01, D07 15
8 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01, D07 15
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01, D07 15
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01, D07 15
11 7520503 Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ A00; A01; D01, D07 15
12 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; D01, D07 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01, D07 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01, D07 15
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01, D07 15
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01, D07 15
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01, D07 15
6 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01, D07 15
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01, D07 15
8 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01, D07 15
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01, D07 15
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01, D07 15
11 7520503 Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ A00; A01; D01, D07 15
12 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; D01, D07 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
239 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Quang Ninh 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!