Điểm chuẩn trường HTU - Đại học Công Nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2026
Năm 2026, HTU tuyển sinh 11 ngành đào tạo theo các phương thức: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT, Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực, Xét tuyển thẳng, Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu, Xét kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu.
Điểm chuẩn HTU - Đại học Công Nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế đồ họa | D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 19 | |||
| Thiết kế thời trang | D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16 | |||
| Marketing | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 17 | |||
| Thương mại điện tử | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16 | |||
| Kế toán | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 17 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 17 | |||
| Công nghệ Sợi Dệt | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16 | |||
| Công nghệ may | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế đồ họa | D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 22 | |||
| Thiết kế thời trang | D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 21 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19 | |||
| Marketing | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 20 | |||
| Thương mại điện tử | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19 | |||
| Kế toán | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 20 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 20 | |||
| Công nghệ Sợi Dệt | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19 | |||
| Công nghệ may | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 20 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây