Điểm chuẩn trường HTU - Đại học Công Nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn HTU - Đại học Công Nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2026 theo điểm thi tốt nghiệp, học bạ, ĐGNL HN (HSA) đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn HTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | 17 | |||
Thiết kế thời trang | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 16 | |||
Marketing | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 17 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 16.5 | |||
Kế toán | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 19.6 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 20.6 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 17 | |||
Công nghệ Sợi Dệt | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 16 | |||
Công nghệ may | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | 20 | |||
Thiết kế thời trang | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | 19 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 19 | |||
Marketing | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 20 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 19.5 | |||
Kế toán | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 22.6 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 23.6 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 20 | |||
Công nghệ Sợi Dệt | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 19 | |||
Công nghệ may | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Thiết kế đồ họa | Q00 | 17 | 60 | |||
Thiết kế thời trang | Q00 | 16 | 55 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 16 | 55 | |||
Marketing | Q00 | 17 | 60 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 16.5 | 58 | |||
Kế toán | Q00 | 16 | 55 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Q00 | 19.6 | 73 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | 20.6 | 78 | |||
Quản lý công nghiệp | Q00 | 17 | 60 | |||
Công nghệ Sợi Dệt | Q00 | 16 | 55 | |||
Công nghệ may | Q00 | 16 | 55 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây