Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phương Đông 2020,2019, Xem diem chuan Dai Hoc Dan Lap Phuong Dong nam 2020,2019

Đại học Phương Đông thông báo điểm chuẩn trúng tuyển 2020

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020của trường Đại học Phương Đông là 1.700 sinh viên cho 16 ngành học. 

Điểm sàn xét tuyển của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 là từ 14 điểm. 

Điểm chuẩn của trường Đại học Phương Đông năm 2019 các ngành đào tạo cao nhất là 18 điểm. 

Dự kiến, 5/10, điểm chuẩn của trường Đại học Phương Đông năm 2020 sẽ được công bố.

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phương Đông năm 2020,2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phương Đông năm 2020,2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Dân Lập Phương Đông năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Dân Lập Phương Đông - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D02, D03, D04, D05, D06 14
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06 14
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04, D05, D06 14
4 7310630 Việt Nam học A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
6 7340101LT Quản trị Kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
7 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
8 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
9 7340301LT Kế toán A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
10 7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
11 7340406LT Quản trị Văn phòng A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
12 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 14
13 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
14 7480201LT Công nghệ Thông tin A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
16 7510203LT Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
18 7510301LT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 14
21 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V05, V07, V08, V09, V10, V11 18 Vẽ mỹ thuật hệ số 2
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
23 7580201LT Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
24 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
25 7580205LT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
26 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D10, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30 14
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D02, D03, D04, D05, D06 18
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06 18
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04, D05, D06 18
4 7310630 Việt Nam học A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
6 7340101LT Quản trị Kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
7 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
8 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
9 7340301LT Kế toán A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
10 7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
11 7340406LT Quản trị Văn phòng A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
12 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 18
13 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
14 7480201LT Công nghệ Thông tin A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
16 7510203LT Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
18 7510301LT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 18
21 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V05, V07, V08, V09, V10, V11 20
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
23 7580201LT Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
24 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
25 7580205LT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
26 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D10, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30 18
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020,2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020,2019
244 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phương Đông năm 2020,2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dan Lap Phuong Dong 2020,2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!