PDU - Đại học Phương Đông thông báo điểm chuẩn trúng tuyển 2026
Năm 2026, PDU sử dụng 6 phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét học bạ, Xét tuyển thẳng, Xét ĐGNL HSA hoặc Kết quả kỳ thi ĐGTD TSA, Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc, Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc.
Điểm chuẩn trường PDU - Đại học Phương Đông năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn PDU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | A00; A01; C01; C02; D01; X78 | 15 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; D01; D14; X70; X74; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09 | 17 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) | D01; D04; D09 | 20 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D09 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D09; DD2 | 15 | |||
Văn học | C00; X70; X74; X78 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78 | 16.5 | |||
Marketing số | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; X01; D01; X25; X78 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; X01; D01; X25; X78 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78 | 15.5 | |||
Kinh doanh số | A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X25; X78 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; X01; X25; X78 | 15 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; X01; D01; X25; X78 | 15 | |||
Quản trị Văn phòng | A00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 15 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27 | 15.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; X06; X07; X26; X27 | 17 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện) | A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa) | A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27 | 15 | |||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78 | 15 | |||
Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X07 | 15 | |||
Kinh tế và Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78 | 15 | |||
Quản lý dự án xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78 | 15 | |||
Quản trị du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78 | 16 | |||
Hướng dẫn du lịch | A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Phương Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | A00; A01; C01; C02; D01; X78 | 18 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; D01; D14; X70; X74; X78 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; X78 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09 | 20 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) | D01; D04; D09 | 22.67 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D09 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D09; DD2 | 18 | |||
Văn học | C00; X70; X74; X78 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78 | 19.5 | |||
Marketing số | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; X01; D01; X25; X78 | 18 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; X01; D01; X25; X78 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78 | 18.5 | |||
Kinh doanh số | A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X25; X78 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; X01; X25; X78 | 18 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; X01; D01; X25; X78 | 18 | |||
Quản trị Văn phòng | A00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 18 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 18 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 18 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27 | 18.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; X06; X07; X26; X27 | 20 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện) | A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa) | A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27 | 18 | |||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26 | 18 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78 | 18 | |||
Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X07 | 18 | |||
Kinh tế và Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78 | 18 | |||
Quản lý dự án xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78 | 18 | |||
Quản trị du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78 | 19 | |||
Hướng dẫn du lịch | A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Phương Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | Q00 | 50 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | Q00 | 50 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 50 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 58.67 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) | Q00 | 73.67 | |||
Ngôn ngữ Nhật | Q00 | 50 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | 50 | |||
Văn học | Q00 | 50 | |||
Truyền thông đa phương tiện | Q00 | 56.5 | |||
Marketing số | Q00 | 50 | |||
Quan hệ công chúng | Q00 | 50 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 50 | |||
Kinh doanh thương mại | Q00 | 50 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 52.17 | |||
Kinh doanh số | Q00 | 50 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 50 | |||
Kế toán | Q00 | 50 | |||
Quản trị nhân lực | Q00 | 50 | |||
Quản trị Văn phòng | Q00 | 50 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 50 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | Q00 | 50 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 50 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | Q00 | 52.17 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 58.67 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện) | Q00 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa) | Q00 | 50 | |||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 50 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | Q00 | 50 | |||
Kỹ thuật Xây dựng | Q00 | 50 | |||
Kinh tế và Quản lý xây dựng | Q00 | 50 | |||
Quản lý dự án xây dựng | Q00 | 50 | |||
Quản trị du lịch và lữ hành | Q00 | 54.33 | |||
Hướng dẫn du lịch | Q00 | 50 | |||
Quản trị khách sạn | Q00 | 50 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Phương Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | K00 | 40 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | K00 | 40 | |||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 40 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | 41.63 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) | K00 | 47.7 | |||
Ngôn ngữ Nhật | K00 | 40 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | K00 | 40 | |||
Văn học | K00 | 40 | |||
Truyền thông đa phương tiện | K00 | 41.23 | |||
Marketing số | K00 | 40 | |||
Quan hệ công chúng | K00 | 40 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 40 | |||
Kinh doanh thương mại | K00 | 40 | |||
Thương mại điện tử | K00 | 40.41 | |||
Kinh doanh số | K00 | 40 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 40 | |||
Kế toán | K00 | 40 | |||
Quản trị nhân lực | K00 | 40 | |||
Quản trị Văn phòng | K00 | 40 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 40 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | K00 | 40 | |||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 40 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | K00 | 40 | |||
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | K00 | 40.41 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | 41.63 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện) | K00 | 40 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa) | K00 | 40 | |||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 40 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | K00 | 40 | |||
Kỹ thuật Xây dựng | K00 | 40 | |||
Kinh tế và Quản lý xây dựng | K00 | 40 | |||
Quản lý dự án xây dựng | K00 | 40 | |||
Quản trị du lịch và lữ hành | K00 | 40.82 | |||
Hướng dẫn du lịch | K00 | 40 | |||
Quản trị khách sạn | K00 | 40 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Phương Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Kiến trúc công trình | H00; V00; V01; V02 | 16.5 | ||
Kiến trúc công trình | H00; V00; V01; V02 | 19.5 | ||
Kiến trúc nội thất | H00; V00; V01; V02 | 17 | ||
Kiến trúc nội thất | H00; V00; V01; V02 | 20 | ||
Kiến trúc Phương Đông | H00; V00; V01; V02 | 17 | ||
Kiến trúc Phương Đông | H00; V00; V01; V02 | 20 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Phương Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây