Điểm chuẩn Đại Học Văn Lang 2024, 2023, Xem diem chuan Dai Hoc Van Lang nam 2024, 2023

Điểm chuẩn trường VLU - Đại Học Văn Lang năm 2024

Điểm chuẩn VLU - Đại học Văn Lang 2024 theo điểm thi THPT sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8/2024.

Xem chi tiết dưới đây điểm chuẩn vào trường Đại học Văn Lang năm 2024 theo phương thức xét học bạ và điểm thi ĐGNL.

Điểm chuẩn Đại Học Văn Lang năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Lang năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Văn Lang năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Văn Lang - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00 18  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
2 7210208 Piano N00 18  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình S00 18  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình S00 18  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình H01; H03; H04; V00 16  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
6 7210402 Thiết kế công nghiệp H03; H04; H05; H06 16  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
7 7210403 Thiết kế đồ họa H03; H04; H05; H06 16  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
8 7210404 Thiết kế thời trang H03; H04; H05; H06 16  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
9 7210409 Thiết kế mỹ thuật số H03; H04; H05; H06 16  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D08; D10 16  (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D41 16
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D10; D14; D66 16
13 7229030 Văn học C00; D01; D14; D66 16
14 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 16
15 7310401 Tâm lý học B00; B03; C00; D01 16
16 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D04 16
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 18
18 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C01; D01 16
19 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 17
21 7340115 Marketing A00; A01; C01; D01 17
22 7340116 Bất động sản A00; A01; C04; D01 16
23 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 16
24 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 16
25 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 16
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 16
27 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 16
28 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 16
29 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 16
30 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 16
31 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D08 16
32 7420205 Công nghệ sinh học Y dược A00; B00; D07; D08 16
33 7450207 Công nghệ thẩm mỹ A00; B00; D07; D08 16
34 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 16
35 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 16
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D10 16
37 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D07; D10 16
38 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10 16
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 16
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
41 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08 16
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 16
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 16
44 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07; D10 16
45 7520120 Kỹ thuật hàng không A00; A01; C01; D01 16
46 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D08 16
47 7580101 Kiến trúc V00; V01; H02 16
48 7580108 Thiết kế nội thất H03; H04; H05; H06 16
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 16
50 7580205 Kỹ thuật XD công trình giao thông A00; A01; D01; D07 16
51 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 16
52 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; D07; D08 16
53 7720101 Y khoa A00; B00; D08; D12 22.5
54 7720201 Dược học A00; B00; D07 21
55 7720301 Điều dưỡng B00; C08; D07; D08 19
56 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D07; D08 24
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19
58 7810101 Du lịch A00; A01; C00; D01 16
59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D03 16
60 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03 16
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03 16
62 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; A02; B00 16
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
2 7210208 Piano N00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
3 7210234 Diễn viên kịch, Điện ảnh - Truyền hình S00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
4 7210235 Đạo diễn Điện ảnh, Truyền hình S00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
5 7210302 Công nghệ Điện ảnh, Truyền hình H01; H03; H04; V00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
6 7210402 Thiết kế Công nghiệp H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
7 7210403 Thiết kế Đồ họa H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
8 7210404 Thiết kế Thời trang H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
9 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D08; D10 24 Môn tiếng Anh nhân hệ số 2; môn Tiếng Anh cần đạt từ 6.0 điểm trở lên
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 18
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D10; D14; D66 18
13 7229030 Văn học C00; D01; D14; D66 18
14 7310106 Kinh tế Quốc tế A00; A01; D01; D07 18
15 7310401 Tâm lý học B00; B03; C00; D01 18
16 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D04 18
17 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A00; A01; C00; D01 20
18 7320106 Công nghệ Truyền thông A00; A01; C01; D01 18
19 7320108 Quan hệ Công chúng A00; A01; C00; D01 20
20 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C01; D01 18
21 7340115 Marketing A00; A01; C01; D01 18
22 7340116 Bất động sản A00; A01; C04; D01 18
23 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; C01; D01 18
24 7340121 Kinh doanh Thương mại A00; A01; C01; D01 18
25 7340122 Thương mại Điện tử A00; A01; C01; D01 18
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 18
27 7340205 Công nghệ Tài chính A00; A01; C01; D01 18
28 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 18
29 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18
30 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C00; D01 18
31 7420201 Công nghệ Sinh học A00; A02; B00; D08 18
32 7420205 Công nghệ Sinh học Y dược A00; B00; D07; D08 18
33 7420207 Công nghệ Thẩm mỹ A00; B00; D07; D08 18
34 7460108 Khoa học Dữ liệu A00; A01; C01; D01 18
35 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu A00; A01; D01; D07 18
36 7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; D10 18
37 7480104 Hệ thống Thông tin A00; A01; D07; D10 18
38 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D10 18
39 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
40 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, Điện tử A00; A01; C01; D01 18
41 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07; D08 18
42 7510605 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
43 7520120 Kỹ thuật Hàng không A00; A01; C01; D01 18
44 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18
45 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 18
46 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; C08; D08 18
47 7580101 Kiến trúc V00; V01; H02 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
48 7580108 Thiết kế Nội thất H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
49 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D07 18
50 7580302 Quản lý Xây dựng A00; A01; D01; D07 18
51 7720101 Y khoa A00; B00; D08; D12 24 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
52 7720201 Dược học A00; B00; D07 24 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
53 7720301 Điều dưỡng B00; C08; D07; D08 19.5 Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên
54 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D07; D08 24 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
55 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19.5 Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên
56 7810101 Du lịch A00; A01; C00; D01 18
57 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; D03 18
58 7810201 Quản trị Khách sạn A00; A01; D01; D03 18
59 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống A00; A01; D01; D03 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 750 Môn NK âm nhạc 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK âm nhạc 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10)
2 7210208 Piano 650 Môn NK âm nhạc 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK âm nhạc 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10)
3 7210234 Diễn viên kịch, Điện ảnh - Truyền hình 650 Môn NK sân khấu điện ảnh 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK sân khấu điện ảnh 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10)
4 7210235 Đạo diễn Điện ảnh, Truyền hình 650 Môn NK sân khấu điện ảnh 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK sân khấu điện ảnh 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10)
5 7210302 Công nghệ Điện ảnh, Truyền hình 650 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
6 7210402 Thiết kế Công nghiệp 650 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
7 7210403 Thiết kế Đồ họa 650 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
8 7210404 Thiết kế Thời trang 650 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
9 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số 650 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 650
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 650
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 650
13 7229030 Văn học 650
14 7310106 Kinh tế Quốc tế 650
15 7310401 Tâm lý học 650
16 7310608 Đông phương học 650
17 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 650
18 7320106 Công nghệ Truyền thông 650
19 7320108 Quan hệ Công chúng 650
20 7340101 Quản trị Kinh doanh 650
21 7340115 Marketing 650
22 7340116 Bất động sản 650
23 7340120 Kinh doanh Quốc tế 650
24 7340121 Kinh doanh Thương mại 650
25 7340122 Thương mại Điện tử 650
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng 650
27 7340205 Công nghệ Tài chính 650
28 7340301 Kế toán 650
29 7380101 Luật 650
30 7380107 Luật Kinh tế 650
31 7420201 Công nghệ Sinh học 650
32 7420205 Công nghệ Sinh học Y dược 650
33 7420207 Công nghệ Thẩm mỹ 650
34 7460108 Khoa học Dữ liệu 650
35 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu 650
36 7480103 Kỹ thuật Phần mềm 650
37 7480104 Hệ thống Thông tin 650
38 7480201 Công nghệ Thông tin 650
39 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô 650
40 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, Điện tử 650
41 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 650
42 7510605 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng 650
43 7520120 Kỹ thuật Hàng không 650
44 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 650
45 7520115 Kỹ thuật nhiệt 650
46 7540101 Công nghệ Thực phẩm 650
47 7580101 Kiến trúc 650 TS thi tuyển môn Vẽ Mỹ thuật, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10)
48 7580108 Thiết kế Nội thất 650 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
49 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 650
50 7580302 Quản lý Xây dựng 650
51 7720101 Y khoa 750 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
52 7720201 Dược học 750 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
53 7720301 Điều dưỡng 700 Học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên
54 7720501 Răng - Hàm - Mặt 750 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
55 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 700 Học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên
56 7810101 Du lịch 650
57 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 650
58 7810201 Quản trị Khách sạn 650
59 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống 650
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Văn Lang năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com