Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Văn Lang 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Dan Lap Van Lang nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Dân Lập Văn Lang năm 2018

Năm 2018, trường Đại học Văn Lang tuyển 3600 sinh viên cho 27 ngành đào tạo với 2 phương thức xét tuyền là Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia 2018 và Xét tuyển kết quả học bạ lớp 12 THPT.

Trường đã công bố điểm trúng tuyển vào ngày 1/7/2018. Điểm chuẩn cao nhất là ngành Dược học với 22 điểm.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới..

Xem mã ngành của trường Đại Học Dân Lập Văn Lang

Xem mã ngành của trường Đại Học Dân Lập Văn Lang

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Văn Lang năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Văn Lang năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Dân Lập Văn Lang năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Dân Lập Văn Lang - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00 ---
2 7210208 Piano N00 ---
3 7210402 Thiết kế công nghiệp H03; H04; H05; H06 15.5 Xét theo học bạ 21
4 7210403 Thiết kế đồ họa H03; H04; H05; H06 16.5 Xét theo học bạ 21
5 7210404 Thiết kế thời trang H03; H04; H05; H06 16.5 Xét theo học bạ 21
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D08; D10 19 Xét theo học bạ 21
7 7229030 Văn học C00; D01; D14; D66 15.5 Xét theo học bạ 18
8 7310401 Tâm lý học B00, B03, C00, D01 ---
9 7310608 Đông phương học A01, C00, D01 ---
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 19 Xét theo học bạ 20.5
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 19 Xét theo học bạ 20
12 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D10 17 Xét theo học bạ 18
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 17 Xét theo học bạ 18
14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 17 Xét theo học bạ 18
15 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18 Xét theo học bạ 18
16 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 15.5 Xét theo học bạ 18
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D10 15.5 Xét theo học bạ 18
18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08 15.5 Xét theo học bạ 18
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 15.5 Xét theo học bạ 18
20 7580101 Kiến trúc H02; V00; V01 15.5 Xét theo học bạ 21
21 7580108 Thiết kế nội thất H03; H04; H05; H06 15.5 Xét theo học bạ 21
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01 15.5 Xét theo học bạ 21
23 7720301 Điều dưỡng B00, C08, D07, D08 ---
24 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, D07, D08 ---
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D03 18 Xét theo học bạ 18
26 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03 18.5 Xét theo học bạ 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Văn Lang năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dan Lap Van Lang 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC