Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2024, 2023, Xem diem chuan Dai Hoc Giao Thong Van Tai TPHCM nam 2024, 2023

Điểm chuẩn vào trường UTH - Đại học Giao thông Vận tải TPHCM năm 2024

Năm 2024, Đại học Giao thông vận tải TPHCM sử dụng 05 phương thức tuyển sinh. Chỉ tiêu theo từng phương thức như sau: Học bạ (40%); Xét tuyển thẳng theo đề án (20%); ĐGNL (5%); Kết quả thi THPT (35%).

Điểm chuẩn UTH - Đại học Giao thông Vận tải TPHCM 2024 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8/2024.

Trước đó, điểm chuẩn xét học bạ THPT, điểm chuẩn Đánh giá năng lực Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2024 của từng chương trình đào tạo đã được công bố. Xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 24.5
2 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 24.5
3 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 24.5
4 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 24.75
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.65
6 7520103 Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng A00; A01; D01; D07 24.75
7 7520103 Cơ khí tự động A00; A01; D01; D07 24.75
8 7520103 Công nghệ kỹ thuật logistics A00; A01; D01; D07 24.75
9 7520122 Kỹ thuật tàu thủy, công trình nối và quản lý hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 19.5
10 752013001 Cơ khí ô tô A00; A01; D01; D07 25.5
11 752013002 Cơ điện tử ô tô A00; A01; D01; D07 25.5
12 752013003 Ô tô điện A00; A01; D01; D07 23.75
13 7520201 Điện công nghiệp A00; A01; D01; D07 24.5
14 7520201 Hệ thống điện giao thông A00; A01; D01; D07 24.5
15 7520201 Nâng lượng tái tạo A00; A01; D01; D07 24.5
16 7520207 Điện tử viễn thông A00; A01; D01; D07 24.75
17 7520216 Tự đông hoá cống nghiệp A00; A01; D01; D07 25
18 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 24.25
19 7580201 Kỹ thuật kết cấu công trình A00; A01; D01; D07 24.25
20 7580201 Kỹ thuật nền móng vá công trình ngầm A00; A01; D01; D07 24.25
21 7580201 Thiết kế nội thất A00; A01; D01; D07 24.25
22 7580202 Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy A00; A01; D01; D07 17
23 7580205 Xây dựng cầu đường A00; A01; D01; D07 21.75
24 7580205 Xây dựng đường bộ A00; A01; D01; D07 21.75
25 7580205 Xây dựng công trình giao thông đô thị A00; A01; D01; D07 21.75
26 7580205 Quy hoạch và quản lý giao thông A00; A01; D01; D07 21.75
27 7580205 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; D01; D07 21.75
28 758030101 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 24.5
29 758030103 Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 23.5
30 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 23.5
31 784010101 Quản trị loglstics vá vận tải đa phương thức A00; A01; D01; D07 25.65
32 784010102 Quàn lý và kinh doanh vận tải A00; A01; D01; D07 24.75
33 784010401 Kinh tế vận tải biển A00; A01; D01; D07 25
34 784010402 Kinh tế vận tải hàng không A00; A01; D01; D07 24.75
35 784010604 Quản lý hàng hải A00; A01; D01; D07 24.5
36 784010606 Điều khiển và quản lý tàu biển A00; A01; D01; D07 21.25
37 784010607 Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật A00; A01; D01; D07 20
38 784010608 Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển A00; A01; D01; D07 17.5
39 784010609 Quàn lý cảng và logistics A00; A01; D01; D07 25
40 784010610 Luật và chính sách hàng hải A00; A01; D01; D07 23.5
41 784010611 Cơ điện tử A00; A01; D01; D07 19
42 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; B00 20.75
43 7520320 Quản lý an toàn và môi trường A00; A01; D01; B00 20.75
44 7340405H Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 23.5 CT Chất lượng cao
45 7460108H Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 23.5 CT Chất lượng cao
46 7480201H Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.5 CT Chất lượng cao
47 751060502H Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.65 CT Chất lượng cao
48 752010304H Cơ khí tự động A00; A01; D01; D07 23.25 CT Chất lượng cao
49 752010307H Công nghệ kỹ thuật logistics A00; A01; D01; D07 22 CT Chất lượng cao
50 752013001H Cơ khi ô tô A00; A01; D01; D07 24 CT Chất lượng cao
51 752013002H Cơ điện tử ô tô A00; A01; D01; D07 24.5 CT Chất lượng cao
52 752013003H Ô tô điện A00; A01; D01; D07 22.5 CT Chất lượng cao
53 752020102H Điện công nghiệp A00; A01; D01; D07 22 CT Chất lượng cao
54 7520207H Điện tử viễn thông A00; A01; D01; D07 22 CT Chất lượng cao
55 7520216H Tự động hoá công nghiệp A00; A01; D01; D07 22.5 CT Chất lượng cao
56 758020101H Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 21 CT Chất lượng cao
57 758020104H Thiết kế nội thất A00; A01; D01; D07 21 CT Chất lượng cao
58 758020501H Xây dựng cầu đường A00; A01; D01; D07 17.5 CT Chất lượng cao
59 758020511H Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; D01; D07 17.5 CT Chất lượng cao
60 758030101H Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 22 CT Chất lượng cao
61 758030103H Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 21 CT Chất lượng cao
62 7580302H Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 21 CT Chất lượng cao
63 784010101H Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; D01; D07 25 CT Chất lượng cao
64 784010102H Quản lý và kinh doanh vận tải A00; A01; D01; D07 23 CT Chất lượng cao
65 784010401H Kinh tế vận tải biển A00; A01; D01; D07 23 CT Chất lượng cao
66 784010402H Kinh tế vận tải hàng không A00; A01; D01; D07 23 CT Chất lượng cao
67 784010604H Quản lý hàng hải A00; A01; D01; D07 21.25 CT Chất lượng cao
68 784010606H Điều khiển và quản lý tàu biển A00; A01; D01; D07 18 CT Chất lượng cao
69 784010607H Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật A00; A01; D01; D07 17 CT Chất lượng cao
70 784010609H Quản lý cảng và logistics A00; A01; D01; D07 24 CT Chất lượng cao
71 784010610H Luật và chính sách hàng hải A00; A01; D01; D07 20 CT Chất lượng cao
72 784010611H Cơ điện tử A00; A01; D01; D07 17 CT Chất lượng cao
73 751060501E Quản trị logistlcs và vận tải đa phương thức A00; A01; D01; D07 25.65 CT hoàn toàn bằng tiếng Anh
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 1066 Thang điểm 1200
2 7220201E Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh D01; A01; D14; D15 930 Thang điểm 1200
3 7340405A Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 963 Thang điểm 1200
4 7380101 Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) D01; A01; D14; D15 931 Thang điểm 1200
5 7460108A Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 1100 Thang điểm 1200
6 7480102A Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
7 748020104A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
8 748020105A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 800 Thang điểm 1200
9 748020106A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 780 Thang điểm 1200
10 748020101A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
11 748020101E Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)– chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 720 Thang điểm 1200
12 7510104A Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 910 Thang điểm 1200
13 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 979 Thang điểm 1200
14 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 1.036 Thang điểm 1200
15 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 979 Thang điểm 1200
16 7510605A Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 999 Thang điểm 1200
17 7510605E Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 930 Thang điểm 1200
18 7520103A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 800 Thang điểm 1200
19 7520122 Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) A00; A01; D01; D07 720 Thang điểm 1200
20 7520130A Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
21 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
22 7520207A Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
23 7520216A Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
24 7520320 Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) A00; A01; B00; D01 838 Thang điểm 1200
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Thiết kế nội thất) A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
26 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) A00; A01; D01; D07 720 Thang điểm 1200
27 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro) A00; A01; D01; D07 780 Thang điểm 1200
28 758030101A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
29 758030103A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
30 7580302A Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 800 Thang điểm 1200
31 784010101A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
32 784010102A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 800 Thang điểm 1200
33 784010401A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
34 784010402A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 900 Thang điểm 1200
35 7840106 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) A00; A01; D01; D07 720 Thang điểm 1200
36 784010604A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 800 Thang điểm 1200
37 784010606 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) A00; A01; D01; D07 800 Thang điểm 1200
38 784010607 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) A00; A01; D01; D07 740 Thang điểm 1200
39 784010609A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 800 Thang điểm 1200
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 901
2 7220201E Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh 789
3 7340405A Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến 860
4 7380101 Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) 805
5 7460108A Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến 907
6 7480102A Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến 800
7 748020104A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến 800
8 748020105A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến 766
9 748020106A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến 661
10 748020101A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến 808
11 748020101E Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)– chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh 696
12 7510104A Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiến 630
13 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến 808
14 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến 828
15 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến 860
16 7510605A Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến 909
17 7510605E Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh 680
18 7520103A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến 680
19 7520122 Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) 611
20 7520130A Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến 806
21 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) 780
22 7520207A Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến 780
23 7520216A Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến 789
24 7520320 Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) 718
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Thiết kế nội thất) 780
26 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) 600
27 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro) 661
28 758030101A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến 787
29 758030103A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến 752
30 7580302A Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến 680
31 784010101A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến 780
32 784010102A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến 680
33 784010401A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình tiên tiến 780
34 784010402A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình tiên tiến 780
35 7840106 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) 600
36 784010604A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình tiên tiến 680
37 784010606 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) 680
38 784010607 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 620
39 784010609A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến 736
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com