Điểm chuẩn vào trường HLUV - Đại Học Hoa Lư năm 2026
Điểm chuẩn HLUV - Đại học Hoa Lư năm 2026 đã chính thức được công bố ngày 9/8 các phương thức: điểm thi tốt nghiệp, học bạ.
Xem điểm chuẩn HLUV các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | D14; C00; X70; X74; D01; C03; C04 | 24.4 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; C01; C14; B03; C02 | 24.87 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08 | 25.4 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08 | 23.7 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | D14; C00; X70; D15; X74 | 25.88 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04 | 17.75 | |||
Kế toán | A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04 | 16.75 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; K01 | 16 | |||
Du lịch | D01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15 | 19.1 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hoa Lư sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04 | 17.75 | |||
Kế toán | A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04 | 16.75 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; K01 | 16 | |||
Du lịch | D01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15 | 19.1 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hoa Lư sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây