Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường HCMUS - ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026

HCMUS năm 2026 tuyển sinh theo các phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp với ĐGNL HCM và học bạ.

Điểm chuẩn HCMUS - ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM 2026 được công bố đến các thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HCMUS các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
A00; C01; C02; X02; X06; X1024.25
Công nghệ giáo dục
A01; X2622.88
Công nghệ giáo dục
D01; D0722.5
Công nghệ giáo dục
B03; B08; X1423.13
Sinh học
B00; B03; B08; X15; X1620.96
Sinh học
X2820.57
Sinh học
A0222.1
Sinh học (CTTCTA)
A0221.5
Sinh học (CTTCTA)
B00; B03; B08; X15; X1620.25
Sinh học (CTTCTA)
X2820.06
Công nghệ Sinh học
A0224.72
Công nghệ Sinh học
B00; B03; B08; X15; X1623.72
Công nghệ Sinh học
X2822.86
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
A0224.3
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
B00; B03; B08; X15; X1623.15
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
X2822.55
Vật lý học (CT TCTA)
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0824.4
Vật lý học (CT TCTA)
A0123.1
Vật lý học (CT TCTA)
C0124.4
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0826.75
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
A0125.5
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
C0126.25
Hóa học
D07; X1124.68
Hóa học
A00; A02; X07; X08; X1226.18
Hóa học
B0025.37
Hóa học
C0225.87
Hóa học (CT TCTA)
A00; A02; X07; X08; X1224.25
Hóa học (CT TCTA)
B0023.13
Hóa học (CT TCTA)
C0224.25
Hóa học (CT TCTA)
D07; X1122.5
Khoa học Vật liệu
C01; C0224.1
Khoa học Vật liệu
D0722.35
Khoa học Vật liệu
A00; A02; X06; X1024.1
Khoa học Vật liệu
A0122.65
Khoa học Vật liệu
B00; B03; B08; X1423.05
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)
A00; A02; X06; X1023.2
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)
A0121.85
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)
B00; B03; B08; X1422.1
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)
C01; C0223.35
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)
D0721.35
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
B00; B0221.19
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
A07; C01; C02; C04; X0222.55
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
D01; D1020.71
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
D0720.46
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
A00; A0622.3
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
A01; X2621.05
Hải dương học
A00; A02; A04; X06; X07; X08; X1022.4
Hải dương học
A0121.15
Hải dương học
C0122.65
Khoa học Môi trường
D07; X1119.39
Khoa học Môi trường
A00; A02; A06; X06; X10; X1221.2
Khoa học Môi trường
A0120.06
Khoa học Môi trường
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X1619.95
Khoa học Môi trường
C0221.81
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
A00; A02; A06; X06; X10; X1219
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
A0118
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X1617.6
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
C0220
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
D07; X1117
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
B00; B0825.66
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
D0124.66
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
D0725.11
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
A00; X0626.61
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
A01; X2625.36
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
A00; X0628.5
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
A01; X2627.92
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
B00; B0827.92
Nhóm ngành Khoa h���c dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
D0127.17
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
D0727.67
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
A01; B08; X2629.81
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
D0729.56
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
A00; X0629.92
Trí tuệ nhân tạo
A00; X0629.39
Trí tuệ nhân tạo
A01; B08; X2629.1
Trí tuệ nhân tạo
D0728.85
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
A00; X0625.87
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
A01; X2624.62
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
B0824.99
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
D0724.37
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
A00; X0627.27
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
A01; X2626.27
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
B0826.66
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
D0726.16
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
A00; A02; X07; X08; X1225.22
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
B0024.22
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
C0225.08
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
D07; X1123.61
Công nghệ Vật liệu
B00; B03; B08; X1424.07
Công nghệ Vật liệu
C01; C0224.86
Công nghệ Vật liệu
D0723.54
Công nghệ Vật liệu
A00; A02; X06; X1025.07
Công nghệ Vật liệu
A0123.82
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A00; A02; A06; X06; X10; X1221.5
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A01; B00; B02; B03; B08; X14; X15; X1620.25
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
C0222
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
D07; X1119.56
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C0126.15
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
X2725.1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A02; X06; X0726.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; X2625.35
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
A00; A02; X06; X0725.7
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
A01; X2624.45
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
C0125.5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
X2724.15
Thiết kế vi mạch
X2727.36
Thiết kế vi mạch
A00; A02; X06; X0728.27
Thiết kế vi mạch
A01; X2627.61
Thiết kế vi mạch
C0127.77
Kỹ thuật hạt nhân
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0825.95
Kỹ thuật hạt nhân
A0124.7
Kỹ thuật hạt nhân
C0125.7
Vật lý y khoa
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0826.13
Vật lý y khoa
A0124.88
Vật lý y khoa
C0125.84
Kỹ thuật địa chất
A01; B00; X2621.45
Kỹ thuật địa chất
C01; C02; C0422.95
Kỹ thuật địa chất
D01; D1021.15
Kỹ thuật địa chất
D0720.9
Kỹ thuật địa chất
A00; X0622.7
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A02; A06; X06; X10; X1222
Quản lý tài nguyên và môi trường
A01; B00; B02; B03; B08; X14; X15; X1620.75
Quản lý tài nguyên và môi trường
C0222.25
Quản lý tài nguyên và môi trường
D07; X1120.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
797
Sinh học
696
Sinh học (CTTCTA)
673
Công nghệ Sinh học
817
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
800
Vật lý học (CTTCTA)
804
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
917
Hóa học
886
Hóa học (CT TCTA)
797
Khoa học Vật liệu
790
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
742
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
707
Hải dương học
711
Khoa học Môi trường
658
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
573
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
910
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
1019
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
1136
Trí tuệ nhân tạo
1092
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
906
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
972
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
842
Công nghệ Vật liệu
832
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
673
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
910
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
864
Thiết kế vi mạch
1002
Kỹ thuật hạt nhân
876
Vật lý y khoa
882
Kỹ thuật địa chất
723
Quản lý tài nguyên và môi trường
693

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sinh học (CTTCTA)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
25.7
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
26.99
Vật lý học (CT TCTA)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
27.11
Hóa học (CT TCTA)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
26.99
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
26.5
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
24.49
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
29.98
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
28.99
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
27.49
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
(Kết hợp CCNNQT với học bạ)
27.69

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
D0727.12ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ giáo dục
A00; X02; X06; X1027.85ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ giáo dục
A01; X2627.21ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ giáo dục
B03; B08; X1426.85ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ giáo dục
C01; C0227.58ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ giáo dục
D0127.08ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Sinh học
A0227.02ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Sinh học
B00; B03; B08; X15; X1625.58ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Sinh học
X2826.04ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Sinh học (CTTCTA)
A0226.79ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Sinh học (CTTCTA)
B00; B03; B08; X15; X1625.22ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Sinh học (CTTCTA)
X2825.75ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Sinh học
B00; B03; B08; X15; X1627.12ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Sinh học
X2827.31ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Sinh học
A0228.03ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
A0227.87ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
B00; B03; B08; X15; X1626.88ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
X2827.11ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Vật lý học (CTTCTA)
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0827.9ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Vật lý học (CTTCTA)
A0127.28ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Vật lý học (CTTCTA)
C0127.64ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
A0128.38ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
C0128.6ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0828.8ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hóa học
A00; A02; X07; X08; X1228.59ƯTXT th���ng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hóa học
B0027.99ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hóa học
C0228.37ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hóa học
D07; X1128.02ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hóa học (CT TCTA)
A00; A02; X07; X08; X1227.85ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hóa học (CT TCTA)
B0026.85ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hóa học (CT TCTA)
C0227.58ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hóa học (CT TCTA)
D07; X1127.12ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu
A0127.14ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu
B00; B03; B08; X1426.76ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu
C01; C0227.52ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu
D0727.05ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu
A00; A02; X06; X1027.79ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
D0726.63ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
A00; A02; X06; X1027.44ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
A0126.71ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
B00; B03; B08; X1426.23ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
C01; C0227.15ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
A00; A0627.1ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
A01; X2626.29ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
B00; B0225.7ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
A07; C01; C02; C04; X0226.78ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
D01; D1026.14ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
D0726.21ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hải dương học
C0126.82ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hải dương học
A00; A02; A04; X06; X07; X08; X1027.14ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Hải dương học
A0126.34ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường
A00; A02; A06; X06; X10; X1226.68ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường
A0125.77ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X1625.05ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường
C0226.33ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường
D07; X1125.7ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
C0225.43ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
D07; X1124.68ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
A00; A02; A06; X06; X10; X1225.83ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
A0124.74ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X1623.75ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
A00; X0628.75ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
A01; X2628.32ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
B00; B0828.24ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
D0128.23ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
D0728.22ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
D0129.17ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
D0729.2ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
A00; X0629.45ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
A01; X2629.25ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
B00; B0829.23ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
A0029.98ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
A01; X2629.96ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
B0829.96ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
D0729.96ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Trí tuệ nhân tạo
D0729.67ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Trí tuệ nhân tạo
A0029.78ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Trí tuệ nhân tạo
A01; X2629.7ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Trí tuệ nhân tạo
B0829.69ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
A0028.47ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
A01; X2627.97ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
B0827.8ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
D0727.87ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
A0029ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
A01; X2628.63ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
B0828.6ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
D0728.54ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
A00; A02; X07; X08; X1228.22ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
B0027.42ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
C0227.97ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
D07; X1127.57ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Vật liệu
D0727.5ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Vật liệu
A00; A02; X06; X1028.16ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Vật liệu
A0127.59ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Vật liệu
B00; B03; B08; X1427.33ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Vật liệu
C01; C0227.91ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A00; A02; A06; X06; X10; X1226.79ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A0125.91ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X1625.22ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
C0226.45ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
D07; X1125.84ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A02; X06; X0728.75ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; X2628.31ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C0128.54ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
X2728.21ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
A00; A02; X06; X0728.4ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
A01; X2627.89ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
C0128.17ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
X2727.8ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Thiết kế vi mạch
A00; A02; X06; X0729.37ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Thiết kế vi mạch
A01; X2629.13ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Thiết kế vi mạch
C0129.25ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Thiết kế vi mạch
X2729.08ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật hạt nhân
C0128.27ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật hạt nhân
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0828.5ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật hạt nhân
A0128.01ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Vật lý y khoa
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0828.57ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Vật lý y khoa
A0128.09ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Vật lý y khoa
C0128.35ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật địa chất
D01; D1026.33ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật địa chất
D0726.4ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật địa chất
A00; X0627.25ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật địa chất
A01; X2626.48ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật địa chất
B0025.93ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Kỹ thuật địa chất
C01; C02; C0426.94ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A02; A06; X06; X10; X1226.98ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường
A0126.15ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X1625.52ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường
C0226.66ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường
D07; X1126.07ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây