Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường HCMUS - ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026

HCMUS năm 2026 tuyển sinh theo các phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp với ĐGNL HCM và học bạ.

Điểm chuẩn HCMUS - ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM 2026 được công bố đến các thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HCMUS các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
A00; A01; B00; C01; D01; D0723.89
Sinh học
A02; B00; B03; B08; X15; X1623.5
Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A02; B00; B03; B08; X15; X1622.6
Công nghệ Sinh học
A02; B00; B03; B08; X15; X1624.75
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A02; B00; B03; B08; X15; X1624.1
Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; A02; A03; C01; X0624.3
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)
A00; A01; A02; A03; C01; X0625.88
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
A00; A01; A02; A03; C01; X0624.86
Hoá học
A00; B00; C02; D07; X11; X1226.15
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; B00; C02; D07; X11; X1224.89
Khoa học Vật liệu
A00; A01; B00; C01; C02; D0725.3
Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; B00; C01; C02; D0724.25
Công nghệ bán dẫn
A00; A01; A02; A03; C01; X0627.34
Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai
A00; A07; C01; C04; D01; D1022.6
Hải dương học
A00; A01; A02; A04; C01; X0623.92
Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; A02; A04; C01; X0621.69
Khoa học Môi trường
A00; B00; D07; B08; X10; X1423.1
Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; B00; D07; B08; X10; X1421.5
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
A00; A01; B00; B08; D01; X0626.28
Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
A00; A01; B00; B08; D01; X0627.48
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)
A00; A01; B00; B08; D01; X0627.63
Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
A00; A01; B00; B08; D01; X0625.7
Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
A00; A01; B00; B08; D01; X0625.52
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)
A00; A01; B08; D07; X06; X2629.32
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; B08; D07; X06; X2628.68
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; B08; D07; X06; X2624.7
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)
A00; A01; B08; D07; X06; X2626.3
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; B00; C02; D07; X11; X1224.9
Công nghệ Vật liệu
A00; A01; B00; C01; C02; D0725.58
Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
A00; A01; B00; C01; C02; D0724.5
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A00; B00; B08; D07; X10; X1423.1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A01; A02; B08; X06; X2626.55
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; A02; B08; X06; X2625.6
Thiết kế vi mạch
A00; A01; A02; B08; X06; X2627.93
Kỹ thuật hạt nhân
A00; A01; A02; A03; C01; X0626.21
Vật lý y khoa
A00; A01; A02; A03; C01; X0626
Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
A00; A01; A02; A03; C01; X0624.8
Kỹ thuật địa chất
A00; C01; C02; C04; D01; D1023.85
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; D07; B08; X10; X1422.3

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây