Điểm chuẩn vào trường HPU - Đại Học Kiểm Sát năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Kiểm sát tuyển sinh 1.600 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo của trường.
Điểm chuẩn HPU - ĐH Kiểm sát 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn HPU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D01; A01; D07; D09; D14 | 25.65 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A00 | 27.1 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 26.45 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D15 | 24.77 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D01; A01; D07; D09; D14 | 26.32 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A00 | 27.77 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 27.12 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D15 | 25.44 | |||
Luật | A00 | 24.85 | |||
Luật | C01; C02; C03; C04 | 24.2 | |||
Luật | D15 | 22.52 | |||
Luật | D01; A01; D07; D09; D14 | 23.4 | |||
Luật Kinh Tế | D01; A01; D07; D09; D14 | 23.9 | |||
Luật Kinh Tế | A00 | 25.35 | |||
Luật Kinh Tế | C01; C02; C03; C04 | 24.7 | |||
Luật Kinh Tế | D15 | 23.02 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D14 | 21.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | D15 | 20.62 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D01; A01; D07; D09; D14 | 23.72 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A00 | 25.17 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 24.52 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D15 | 22.84 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D15 | 23.72 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D01; A01; D07; D09; D14 | 24.6 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A00 | 26.05 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 25.4 | |||
Luật - Đào tạo tại HCM | C01; C02; C03; C04 | 23.6 | |||
Luật - Đào tạo tại HCM | D15 | 21.92 | |||
Luật - Đào tạo tại HCM | D01; A01; D07; D09; D14 | 22.8 | |||
Luật - Đào tạo tại HCM | A00 | 24.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D01; A01; D07; D09; D14 | 25.65 | 28.79 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A00 | 25.65 | 29.32 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 25.65 | 29.08 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D15 | 25.65 | 28.35 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 26.32 | 29.32 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D15 | 26.32 | 28.71 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D01; A01; D07; D09; D14 | 26.32 | 29.03 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A00 | 26.32 | 29.61 | |||
Luật | C01; C02; C03; C04 | 23.4 | 27.91 | |||
Luật | D15 | 23.4 | 26.43 | |||
Luật | D01; A01; D07; D09; D14 | 23.4 | 27.3 | |||
Luật | A00 | 23.4 | 28.42 | |||
Luật Kinh Tế | D01; A01; D07; D09; D14 | 23.9 | 27.68 | |||
Luật Kinh Tế | A00 | 23.9 | 28.68 | |||
Luật Kinh Tế | C01; C02; C03; C04 | 23.9 | 28.3 | |||
Luật Kinh Tế | D15 | 23.9 | 26.94 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D14 | 21.5 | 25.39 | |||
Ngôn ngữ Anh | D15 | 21.5 | 24.55 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D01; A01; D07; D09; D14 | 23.72 | 27.54 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A00 | 23.72 | 28.62 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 23.72 | 27.54 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D15 | 23.72 | 26.76 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D15 | 24.6 | 27.54 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D01; A01; D07; D09; D14 | 24.6 | 28.22 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A00 | 24.6 | 28.94 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 24.6 | 28.7 | |||
Luật - Đào tạo tại HCM | C01; C02; C03; C04 | 22.8 | 27.45 | |||
Luật - Đào tạo tại HCM | D15 | 22.8 | 25.82 | |||
Luật - Đào tạo tại HCM | D01; A01; D07; D09; D14 | 22.8 | 26.72 | |||
Luật - Đào tạo tại HCM | A00 | 22.8 | 27.95 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | Q00 | 25.65 | 110 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | Q00 | 26.32 | 114 | |||
Luật | Q00 | 23.4 | 94 | |||
Luật Kinh Tế | Q00 | 23.9 | 98 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | Q00 | 23.72 | 97 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | Q00 | 24.6 | 974 | |||
Luật - Đào tạo tại HCM | Q00 | 22.8 | 91 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 25.65 | 1012 | ||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 26.32 | 1035 | ||||
Luật | 23.4 | 925 | ||||
Luật Kinh Tế | 23.9 | 946 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 21.5 | 833 | ||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 23.72 | 938 | ||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 24.6 | 102 | ||||
Luật - Đào tạo tại HCM | 22.8 | 897 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây