Điểm chuẩn vào trường HPU - Đại Học Kiểm Sát năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Kiểm sát tuyển sinh 1.600 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo của trường.
Điểm chuẩn HPU - ĐH Kiểm sát 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HPU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Kiểm Sát Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D01; D09; D14; D15 | 23.96 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D07 | 23.63 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A01 | 24.24 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A00 | 25.33 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 25.66 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 27.2 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D01; D09; D14; D15 | 25.5 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D07 | 25.17 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A01 | 25.78 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A00 | 26.87 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D01; D09; D14; D15 | 20.5 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D07 | 20.17 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A01 | 20.78 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A00 | 21.87 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 22.2 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D01; D09; D14; D15 | 22 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D07 | 21.67 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A01 | 22.28 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A00 | 23.37 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 23.7 | |||
Luật Kinh Tế | D01; D09; D14; D15 | 23.42 | |||
Luật Kinh Tế | D07 | 23.09 | |||
Luật Kinh Tế | A01 | 23.7 | |||
Luật Kinh Tế | A00 | 24.79 | |||
Luật Kinh Tế | C01; C02; C03; C04 | 25.12 | |||
Luật | A00 | 24.92 | |||
Luật | C01; C02; C03; C04 | 25.25 | |||
Luật | D01; D09; D14; D15 | 23.55 | |||
Luật | D07 | 23.22 | |||
Luật | A01 | 23.83 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23.96 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 25.5 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 20.5 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 22 | |||
Luật Kinh Tế | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23.42 | |||
Luật | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23.55 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | Q00 | 23.96 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | Q00 | 25.5 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | Q00 | 20.5 | |||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | Q00 | 22 | |||
Luật Kinh Tế | Q00 | 23.42 | |||
Luật | Q00 | 23.55 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 23.96 | ||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 25.5 | ||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 20.5 | ||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 22 | ||||
Luật Kinh Tế | 23.42 | ||||
Luật | 23.55 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) | 23.96 | |||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) | 25.5 | |||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) | 20.5 | |||||
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) | 22 | |||||
Luật Kinh Tế (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) | 23.42 | |||||
Luật (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) | 23.55 | |||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây