Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiểm Sát 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HPU - Đại Học Kiểm Sát năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Kiểm sát tuyển sinh 1.600 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo của trường. 

Điểm chuẩn HPU - ĐH Kiểm sát 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HPU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Kiểm Sát Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
D01; D09; D14; D15 23.96
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
D0723.63
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
A0124.24
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
A0025.33
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
C01; C02; C03; C0425.66
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
C01; C02; C03; C0427.2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
D01; D09; D14; D15 25.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
D0725.17
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
A0125.78
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
A0026.87
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
D01; D09; D14; D15 20.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
D0720.17
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
A0120.78
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
A0021.87
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
C01; C02; C03; C0422.2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
D01; D09; D14; D15 22
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
D0721.67
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
A0122.28
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
A0023.37
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
C01; C02; C03; C0423.7
Luật Kinh Tế
D01; D09; D14; D15 23.42
Luật Kinh Tế
D0723.09
Luật Kinh Tế
A0123.7
Luật Kinh Tế
A0024.79
Luật Kinh Tế
C01; C02; C03; C0425.12
Luật
A0024.92
Luật
C01; C02; C03; C0425.25
Luật
D01; D09; D14; D15 23.55
Luật
D0723.22
Luật
A0123.83

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 23.96
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 25.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 20.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 22
Luật Kinh Tế
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 23.42
Luật
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 23.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
Q0023.96
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
Q0025.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
Q0020.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
Q0022
Luật Kinh Tế
Q0023.42
Luật
Q0023.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
23.96
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
25.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
20.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
22
Luật Kinh Tế
23.42
Luật
23.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
(Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS)
23.96
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
(Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS)
25.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
(Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS)
20.5
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
(Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS)
22
Luật Kinh Tế
(Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS)
23.42
Luật
(Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS)
23.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiểm Sát sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây