Điểm chuẩn UEF - Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF) dự kiến thực hiện đồng thời 5 phương thức tuyển sinh gồm: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm TB tổ hợp 3 môn; Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM; Xét kết quả kỳ thi V-SAT
Điểm chuẩn UEF - Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn UEF các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | C01 | 16 | |||
Thiết kế đồ họa | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
Kinh tế quốc tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Kinh tế quốc tế | C01 | 16 | |||
Kinh tế số | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Kinh tế số | C01 | 16 | |||
Quan hệ quốc tế | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
Tâm lý học | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Tâm lý học | C01 | 16 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C01 | 16 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Công nghệ truyền thông | C01 | 16 | |||
Công nghệ truyền thông | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | C01 | 16 | |||
Quan hệ công chúng | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | C01 | 16 | |||
Digital Marketing | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Digital Marketing | C01 | 16 | |||
Marketing | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Marketing | C01 | 16 | |||
Bất động sản | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Bất động sản | C01 | 16 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | C01 | 16 | |||
Kinh doanh thương mại | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | C01 | 16 | |||
Thương mại điện tử | C01 | 16 | |||
Thương mại điện tử | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Tài chính - ngân hàng | C01 | 16 | |||
Tài chính - ngân hàng | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | C01 | 16 | |||
Công nghệ tài chính | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Tài chính quốc tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Tài chính quốc tế | C01 | 16 | |||
Kế toán | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Kế toán | C01 | 16 | |||
Kiểm toán | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Kiểm toán | C01 | 16 | |||
Quản trị nhân lực | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Quản trị nhân lực | C01 | 16 | |||
Quản trị sự kiện | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Quản trị sự kiện | C01 | 16 | |||
Luật | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Luật | C01 | 16 | |||
Luật kinh tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Luật kinh tế | C01 | 16 | |||
Luật quốc tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Luật quốc tế | C01 | 16 | |||
Khoa học dữ liệu | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | C01 | 16 | |||
Kỹ thuật phần mềm | C01 | 16 | |||
Kỹ thuật phần mềm | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | C01 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 16 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01 | 16 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | C01 | 16 | |||
Quản trị khách sạn | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 16 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Thiết kế đồ họa | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Thiết kế đồ họa | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Ngôn ngữ Nhật | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Ngôn ngữ Nhật | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Kinh tế quốc tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kinh tế quốc tế | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Kinh tế quốc tế | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kinh tế số | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kinh tế số | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Kinh tế số | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quan hệ quốc tế | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quan hệ quốc tế | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Tâm lý học | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Tâm lý học | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Tâm lý học | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Truyền thông đa phương tiện | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Truyền thông đa phương tiện | C01 | 19 | Học bạ l��p 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Truyền thông đa phương tiện | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Công nghệ truyền thông | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Công nghệ truyền thông | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Công nghệ truyền thông | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quan hệ công chúng | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Quan hệ công chúng | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quan hệ công chúng | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị kinh doanh | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị kinh doanh | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Quản trị kinh doanh | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Digital Marketing | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Digital Marketing | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Digital Marketing | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Marketing | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Marketing | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Marketing | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Bất động sản | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Bất động sản | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Bất động sản | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kinh doanh quốc tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kinh doanh quốc tế | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Kinh doanh quốc tế | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kinh doanh thương mại | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Kinh doanh thương mại | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kinh doanh thương mại | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Thương mại điện tử | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Thương mại điện tử | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Thương mại điện tử | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Tài chính - ngân hàng | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Tài chính - ngân hàng | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Tài chính - ngân hàng | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Công nghệ tài chính | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Công nghệ tài chính | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Công nghệ tài chính | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Tài chính quốc tế | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Tài chính quốc tế | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Tài chính quốc tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kế toán | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kế toán | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Kế toán | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kiểm toán | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kiểm toán | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Kiểm toán | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị nhân lực | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị nhân lực | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Quản trị nhân lực | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị sự kiện | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị sự kiện | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Quản trị sự kiện | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Luật | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Luật | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Luật | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Luật kinh tế | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Luật kinh tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Luật kinh tế | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Luật quốc tế | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Luật quốc tế | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Luật quốc tế | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Khoa học dữ liệu | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Khoa học dữ liệu | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Khoa học dữ liệu | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kỹ thuật phần mềm | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Kỹ thuật phần mềm | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Kỹ thuật phần mềm | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Công nghệ thông tin | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Công nghệ thông tin | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Công nghệ thông tin | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị khách sạn | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị khách sạn | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Quản trị khách sạn | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C01; X02; C14; C03; C04 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 19 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | 600 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 600 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | ||||
Kinh tế quốc tế | 600 | ||||
Kinh tế số | 600 | ||||
Quan hệ quốc tế | 600 | ||||
Tâm lý học | 600 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||||
Công nghệ truyền thông | 600 | ||||
Quan hệ công chúng | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh | 600 | ||||
Digital Marketing | 600 | ||||
Marketing | 600 | ||||
Bất động sản | 600 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 600 | ||||
Kinh doanh thương mại | 600 | ||||
Thương mại điện tử | 600 | ||||
Tài chính - ngân hàng | 600 | ||||
Công nghệ tài chính | 600 | ||||
Tài chính quốc tế | 600 | ||||
Kế toán | 600 | ||||
Kiểm toán | 600 | ||||
Quản trị nhân lực | 600 | ||||
Quản trị sự kiện | 600 | ||||
Luật | 600 | ||||
Luật kinh tế | 600 | ||||
Luật quốc tế | 600 | ||||
Khoa học dữ liệu | 600 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||||
Công nghệ thông tin | 600 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||||
Quản trị khách sạn | 600 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | 225 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 225 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 225 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 225 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 225 | ||||
Kinh tế quốc tế | 225 | ||||
Kinh tế số | 225 | ||||
Quan hệ quốc tế | 225 | ||||
Tâm lý học | 225 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 225 | ||||
Công nghệ truyền thông | 225 | ||||
Quan hệ công chúng | 225 | ||||
Quản trị kinh doanh | 225 | ||||
Digital Marketing | 225 | ||||
Marketing | 225 | ||||
Bất động sản | 225 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 225 | ||||
Kinh doanh thương mại | 225 | ||||
Thương mại điện tử | 225 | ||||
Tài chính - ngân hàng | 225 | ||||
Công nghệ tài chính | 225 | ||||
Tài chính quốc tế | 225 | ||||
Kế toán | 225 | ||||
Kiểm toán | 225 | ||||
Quản trị nhân lực | 225 | ||||
Quản trị sự kiện | 225 | ||||
Luật | 225 | ||||
Luật kinh tế | 225 | ||||
Luật quốc tế | 225 | ||||
Khoa học dữ liệu | 225 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 225 | ||||
Công nghệ thông tin | 225 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225 | ||||
Quản trị khách sạn | 225 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 225 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây