Điểm chuẩn UEF - Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF) dự kiến thực hiện đồng thời 5 phương thức tuyển sinh gồm: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm TB tổ hợp 3 môn; Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM; Xét kết quả kỳ thi V-SAT
Điểm chuẩn UEF - Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn UEF các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | |||
Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật (*) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 | |||
Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quan hệ quốc tế | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 | |||
Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Tài chính - ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Tài chính quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | |||
Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | |||
Luật quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | |||
Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
An ninh mạng (dự kiến) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | |||
Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 18 | |||
Ngôn ngữ Nhật (*) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 18 | |||
Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quan hệ quốc tế | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 18 | |||
Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Tài chính - ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Tài chính quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | |||
Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | |||
Luật quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | |||
Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
An ninh mạng (dự kiến) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Luật thương mại quốc tế | 650 | ||||
Thiết kế đồ họa | 600 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 600 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||||
Ngôn ngữ Nhật (*) | 600 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | ||||
Kinh tế quốc tế | 600 | ||||
Kinh tế số | 600 | ||||
Quan hệ quốc tế | 600 | ||||
Tâm lý học | 600 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||||
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 600 | ||||
Quan hệ công chúng | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 600 | ||||
Digital Marketing | 600 | ||||
Marketing | 600 | ||||
Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 600 | ||||
Bất động sản | 600 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 600 | ||||
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 600 | ||||
Kinh doanh thương mại | 600 | ||||
Thương mại điện tử | 600 | ||||
Tài chính - ngân hàng | 600 | ||||
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 600 | ||||
Công nghệ tài chính (Fintech) | 600 | ||||
Tài chính quốc tế | 600 | ||||
Kế toán | 600 | ||||
Kiểm toán | 600 | ||||
Quản trị nhân lực | 600 | ||||
Quản trị sự kiện | 600 | ||||
Luật | 650 | ||||
Luật kinh tế | 650 | ||||
Luật quốc tế | 650 | ||||
Khoa học dữ liệu | 600 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||||
Công nghệ thông tin | 600 | ||||
An ninh mạng (dự kiến) | 600 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||||
Quản trị khách sạn | 600 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Luật thương mại quốc tế | 250 | ||||
Thiết kế đồ họa | 225 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 225 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 225 | ||||
Ngôn ngữ Nhật (*) | 225 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 225 | ||||
Kinh tế quốc tế | 225 | ||||
Kinh tế số | 225 | ||||
Quan hệ quốc tế | 225 | ||||
Tâm lý học | 225 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 225 | ||||
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 225 | ||||
Quan hệ công chúng | 225 | ||||
Quản trị kinh doanh | 225 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 225 | ||||
Digital Marketing | 225 | ||||
Marketing | 225 | ||||
Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 225 | ||||
Bất động sản | 225 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 225 | ||||
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 225 | ||||
Kinh doanh thương mại | 225 | ||||
Thương mại điện tử | 225 | ||||
Tài chính - ngân hàng | 225 | ||||
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 225 | ||||
Công nghệ tài chính (Fintech) | 225 | ||||
Tài chính quốc tế | 225 | ||||
Kế toán | 225 | ||||
Kiểm toán | 225 | ||||
Quản trị nhân lực | 225 | ||||
Quản trị sự kiện | 225 | ||||
Luật | 250 | ||||
Luật kinh tế | 250 | ||||
Luật quốc tế | 250 | ||||
Khoa học dữ liệu | 225 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 225 | ||||
Công nghệ thông tin | 225 | ||||
An ninh mạng (dự kiến) | 225 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225 | ||||
Quản trị khách sạn | 225 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 225 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây