Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 2021, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te -Tai Chinh TPHCM nam 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM năm 2021

Năm 2021, trường đại học Kinh tế Tài chính TPHCM thông báo tuyển sinh 3.495 chỉ tiêu, trong đó trường dành 65% chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành năm nay dao động từ 18 - 20 điểm. 

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2021 đã được công bố chiều ngày 15/9, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 24
2 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 24
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 23
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 23
5 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 23
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 22
7 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 22
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 22
9 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 21
10 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 21
11 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 21
12 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 21
13 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 21
14 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 21
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 20
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 20
17 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; D01; C00 20
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 20
19 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 20
20 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 20
21 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 20
22 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 19
23 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 19
24 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 19
25 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 19
26 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 19
27 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 19
28 7320110 Quảng cáo A00; A01; D01; C00 19
29 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
2 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
5 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
7 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
9 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
10 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
11 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
12 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
13 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
14 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
17 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
19 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
20 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
21 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
22 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
23 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
24 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
25 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
26 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
27 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
28 7320110 Quảng cáo A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
29 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
30 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
31 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
32 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
33 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
34 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
35 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
36 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
37 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
38 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
39 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
40 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
41 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
42 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
43 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
44 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
46 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
47 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
48 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
49 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
50 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
51 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
52 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
53 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
54 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
55 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
56 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
57 7320110 Quảng cáo A00; A01; D01; C00 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
58 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 30 Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
2 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 700 Đợt 20/8
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 750 Đợt 20/8
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 650 Đợt 20/8
5 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 700 Đợt 20/8
7 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 650 Đợt 20/8
9 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 750 Đợt 20/8
10 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
11 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
12 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 650 Đợt 20/8
13 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 650 Đợt 20/8
14 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 650 Đợt 20/8
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
17 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 650 Đợt 20/8
19 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 750 Đợt 20/8
20 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
21 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 650 Đợt 20/8
22 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 650 Đợt 20/8
23 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
24 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
25 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 650 Đợt 20/8
26 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 650 Đợt 20/8
27 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 700 Đợt 20/8
28 7320110 Quảng cáo A00; A01; D01; C00 650 Đợt 20/8
29 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 650 Đợt 20/8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Kinh Te -Tai Chinh TPHCM 2021 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!