Điểm chuẩn vào Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh năm 2026
+ Phía Bắc: 100 chỉ tiêu (90 nam; 10 nữ).
+ Phía Nam: 100 chỉ tiêu (90 nam; 10 nữ).
- Chỉ tiêu hợp tác, đào tạo ngoài ngành: 100 chỉ tiêu, trong đó:
+ Gửi đào tạo ngành Y khoa tại Học viện Quân Y - Bộ Quốc phòng: 50 chỉ tiêu (45 nam; 05 nữ).
+ Hợp tác đào tạo ngành Y khoa tại Trường Đại học Y dược, Đại học Quốc gia Hà Nội: 30 chỉ tiêu (27 nam; 03 nữ).
+ Gửi đào tạo ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông tại Học viện Kỹ thuật mật mã: 20 chỉ tiêu nam.
Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Bộ Công an.
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh năm 2026 đã được công bố đến các thí sinh ngày 23/8, xem chi tiết được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 21.7 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 20.53 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 25.21 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 23.96 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 20.33 | Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| Y Khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.05 | Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| Y Khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 20.01 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| Y Khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 23.49 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 21.7 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 20.53 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 25.21 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 23.96 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Y Khoa | 20.01 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | |||
| Y Khoa | 23.49 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây