Điểm chuẩn vào Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh phía Nam năm 2026
Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh phía Nam năm 2026 đã được công bố đến các thí sinh ngày 23/8, xem chi tiết được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 18.52 | ||
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | 18.52 | |||
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 22.48 | ||
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 22.48 | |||
Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh Nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | 21.6 | |||
Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh Nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | A00; A01; D01; X26; X27 | 21.6 | ||
Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | 20.79 | |||
Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | A00; A01; B00; B08; D07 | 20.79 | ||
Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | 23.04 | |||
Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | A00; A01; B00; B08; D07 | 23.04 | ||
Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | 17.14 | |||
Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | B00; B08 | 17.14 | ||
Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | 22.43 | |||
Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | B00; B08 | 22.43 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây