Điểm chuẩn vào trường HPU - Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển theo kết quả học tập; Xét tuyển thẳng dựa theo Quy chế của Bộ GD&ĐT.
Điểm chuẩn HPU - Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HPU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh
| D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc
| D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 16 | |||
Việt Nam học | Văn, 2 môn bất kì | 16 | |||
Quản trị kinh doanh
| Toán, 2 môn bất kì | 18.5 | |||
Công nghệ thông tin
| Toán, 2 môn bất kì | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| Toán, 2 môn bất kì | 18 | |||
Kỹ thuật môi trường
| Toán, 2 môn bất kì | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh
| D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc
| D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 19.67 | |||
Việt Nam học | Văn, 2 môn bất kì | 19.67 | |||
Quản trị kinh doanh
| Toán, 2 môn bất kì | 23.83 | |||
Công nghệ thông tin
| Toán, 2 môn bất kì | 19.67 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| Toán, 2 môn bất kì | 23 | |||
Kỹ thuật môi trường
| Toán, 2 môn bất kì | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh
| D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 15 | ||
Ngôn ngữ Anh
| D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 18 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc
| D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 19.67 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc
| D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 16 | ||
Việt Nam học | Văn, 2 môn bất kì | 19.67 | ||
Việt Nam học | Văn, 2 môn bất kì | 16 | ||
Quản trị kinh doanh
| Toán, 2 môn bất kì | 23.83 | ||
Quản trị kinh doanh
| Toán, 2 môn bất kì | 18.5 | ||
Công nghệ thông tin
| Toán, 2 môn bất kì | 19.67 | ||
Công nghệ thông tin
| Toán, 2 môn bất kì | 16 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| Toán, 2 môn bất kì | 23 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| Toán, 2 môn bất kì | 18 | ||
Kỹ thuật môi trường
| Toán, 2 môn bất kì | 18 | ||
Kỹ thuật môi trường
| Toán, 2 môn bất kì | 15 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây