Điểm chuẩn trường IUBH - Đại Học Quốc Tế Bắc Hà năm 2025
Điểm chuẩn trường IUBH - đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2025 dự kiến sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 22/8.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | A00; D01; C00; C14; C20 | 16 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; D01; C00; C14; C20 | 16 | |||
Kế toán | A00; D01; C00; C14; C20 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04 | 16 | |||
Kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04 | 16 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A06; D01 | 16 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A04; A06; D01 | 16 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; A04; A06; D01 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | A00; D01; C00; C14; C20 | 16 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; D01; C00; C14; C20 | 16 | |||
Kế toán | A00; D01; C00; C14; C20 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04 | 16 | |||
Kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04 | 16 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A06; D01 | 16 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A04; A06; D01 | 16 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; A04; A06; D01 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây