Điểm chuẩn trường EIU - Đại học Quốc Tế Miền Đông năm 2026
EIU năm 2026 tuyển sinh 1400 tiêu chí theo 4 phương thức: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy; Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026; Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
Điểm chuẩn trường EIU - Đại học Quốc Tế Miền Đông năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn EIU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 15 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |||
Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 18 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 18 | |||
Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 19.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh | 600 | ||||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 600 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||||
Kỹ thuật điện | 600 | ||||
Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 600 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||||
Điều dưỡng | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây