Điểm chuẩn trường TDU - Đại Học Thành Đô năm 2026
Năm 2026, TDU sử dụng 4 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển theo kết quả học tập THPT, Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy, Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Điểm chuẩn TDU - trường Đại học Thành Đô năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn TDU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục học | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 16 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 16 | |||
| Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16 | |||
| Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 | |||
| Kế toán | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 | |||
| Quản trị Văn phòng | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 | |||
| Luật | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16 | |||
| Dược học | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 19 | |||
| Điều dưỡng | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 17 | |||
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thành Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục học | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 18 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 18 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 18 | |||
| Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 18 | |||
| Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 18 | |||
| Kế toán | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 18 | |||
| Quản trị Văn phòng | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 18 | |||
| Luật | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 18 | |||
| Dược học | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 24 | |||
| Điều dưỡng | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 18 | |||
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thành Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây