Điểm chuẩn vào trường Hue-UMP - Đại Học Y Dược - ĐH Huế năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế tuyển sinh 1.690 sinh viên qua 4 phương thức: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh; Xét tuyển thẳng; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển.
Điểm chuẩn Hue-UMP - Đại học Y dược - Đại học Huế năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn Hue-UMP các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | B00; D07; B08 | 26 | |||
Y học dự phòng | B00; D07; B08 | 18 | |||
Y học cổ truyền | B00; D07; B08 | 22.5 | |||
Dược học | A00; B00; D07 | 21.85 | |||
Điều dưỡng | B00; B08; D07; A00 | 19.1 | |||
Hộ sinh | B00; B08; D07; A00 | 18 | |||
Dinh dưỡng | B00; B08; D07; A00 | 18 | |||
Răng - Hàm - Mặt | B00; D07; B08 | 25.25 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; D07; A00 | 20 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; B08; D07; A00 | 20.75 | |||
Y tế công cộng | B00; B08; D07; A00 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Điều dưỡng | Q00 | 65 | |||
Hộ sinh | Q00 | 61 | |||
Dinh dưỡng | Q00 | 61 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | Q00 | 69 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | Q00 | 72 | |||
Y tế công cộng | Q00 | 58 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Điều dưỡng | 642 | ||||
Hộ sinh | 603 | ||||
Dinh dưỡng | 603 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 676 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 704 | ||||
Y tế công cộng | 571 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Y khoa | D07; B08 | 26 | ||
Y học dự phòng | D07; B08 | 18 | ||
Y học cổ truyền | D07; B08 | 22.5 | ||
Dược học | D07 | 21.85 | ||
Điều dưỡng | D07; B08 | 19.1 | ||
Hộ sinh | D07; B08 | 18 | ||
Dinh dưỡng | D07; B08 | 18 | ||
Răng - Hàm - Mặt | D07; B08 | 25.25 | ||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07; B08 | 20 | ||
Kỹ thuật hình ảnh y học | D07; B08 | 20.75 | ||
Y tế công cộng | D07; B08 | 17 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây