Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng 2020, Xem diem chuan Hoc Vien Bien Phong nam 2020

Điểm chuẩn vào Học Viện Biên Phòng - Hệ Quân Sự năm 2020

Học viện biên phòng năm 2020 tuyển 205 chỉ tiêu, trong đó thí sinh phía Bắc được tuyển nhiều nhất với 92 chỉ tiêu. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020 của trường dao động từ 17 đến 18 điểm.

Điểm chuẩn Học viện biên phòng năm 2020 được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Học Viện Biên Phòng năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Học Viện Biên Phòng - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) A01 24.7
2 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) C00 28.5 Thí sinh có mức điểm 28,5: tiêu chí phụ: Điểm môn Văn >= 8,25; Sử >= 9,75; Địa = 10
3 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) A01 27
4 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) C00 27
5 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) A01 25.4
6 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) C00 27 Thí sinh mức 27 điểm; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,25
7 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) A01 20.4
8 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) C00 26.25 Thí sinh mức 26.25; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,0
9 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) A01 22.25
10 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) C00 27.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) A01 24.7
2 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) C00 28.5 Thí sinh có mức điểm 28,5: tiêu chí phụ: Điểm môn Văn >= 8,25; Sử >= 9,75; Địa = 10
3 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) A01 27
4 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) C00 27
5 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) A01 25.4
6 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) C00 27 Thí sinh mức 27 điểm; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,25
7 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) A01 20.4
8 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) C00 26.25 Thí sinh mức 26.25; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,0
9 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) A01 22.25
10 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) C00 27.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) A01 24.7
2 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) C00 28.5 Thí sinh có mức điểm 28,5: tiêu chí phụ: Điểm môn Văn >= 8,25; Sử >= 9,75; Địa = 10
3 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) A01 27
4 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) C00 27
5 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) A01 25.4
6 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) C00 27 Thí sinh mức 27 điểm; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,25
7 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) A01 20.4
8 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) C00 26.25 Thí sinh mức 26.25; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,0
9 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) A01 22.25
10 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) C00 27.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) A01 24.7
2 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) C00 28.5 Thí sinh có mức điểm 28,5: tiêu chí phụ: Điểm môn Văn >= 8,25; Sử >= 9,75; Địa = 10
3 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) A01 27
4 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) C00 27
5 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) A01 25.4
6 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) C00 27 Thí sinh mức 27 điểm; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,25
7 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) A01 20.4
8 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) C00 26.25 Thí sinh mức 26.25; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,0
9 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) A01 22.25
10 7860214 Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) C00 27.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng năm 2020. Xem diem chuan truong Hoc Vien Bien Phong 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!