Điểm chuẩn vào HVBP - Học Viện Biên Phòng năm 2026
Năm 2026, HVBP - Học viện Biên Phòng tuyển sinh theo 4 phương thức: xét tuyển thẳng, HSA, V-ACT. kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, ĐGNL Bộ Quốc phòng.
Điểm chuẩn HBBP - Học viện biên phòng năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn HVBP các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | C03 | 23.96 | |||
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | C04 | 23.26 | |||
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | D01 | 23.96 | |||
Biên phòng (Quân khu 4) | C03 | 24.68 | |||
Biên phòng (Quân khu 5) | C03 | 21.75 | |||
Biên phòng (Quân khu 7) | C03 | 22.75 | |||
Biên phòng (Quân khu 9) | C03 | 22.5 | |||
Biên phòng (Quân khu 4) | C04 | 24.68 | |||
Biên phòng (Quân khu 5) | C04 | 21.75 | |||
Biên phòng (Quân khu 7) | C04 | 22.75 | |||
Biên phòng (Quân khu 9) | C04 | 22.5 | |||
Biên phòng (Quân khu 4) | D01 | 24.68 | |||
Biên phòng (Quân khu 5) | D01 | 21.75 | |||
Biên phòng (Quân khu 7) | D01 | 22.75 | |||
Biên phòng (Quân khu 9) | D01 | 22.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Biên Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | Q00 | 23.96 | 104 | Quy đổi từ D01 sang HSA | ||
Biên phòng (Quân khu 4) | Q00 | 24.68 | 108 | Quy đổi từ D01 sang HSA | ||
Biên phòng (Quân khu 5) | Q00 | 21.75 | 93 | Quy đổi từ D01 sang HSA | ||
Biên phòng (Quân khu 7) | Q00 | 22.75 | 98 | Quy đổi từ D01 sang HSA | ||
Biên phòng (Quân khu 9) | Q00 | 22.5 | 97 | Quy đổi từ D01 sang HSA | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Biên Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 23.96 | 921 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |||
Biên phòng (Quân khu 4) | 24.68 | 956 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |||
Biên phòng (Quân khu 5) | 21.75 | 806 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |||
Biên phòng (Quân khu 7) | 22.75 | 862 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |||
Biên phòng (Quân khu 9) | 22.5 | 849 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Biên Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL QDA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 23.96 | 99 | Quy đổi từ D01 sang QDA | |||
Biên phòng (Quân khu 4) | 24.68 | 103 | Quy đổi từ D01 sang QDA | |||
Biên phòng (Quân khu 5) | 21.75 | 87 | Quy đổi từ D01 sang QDA | |||
Biên phòng (Quân khu 7) | 22.75 | 92 | Quy đổi từ D01 sang QDA | |||
Biên phòng (Quân khu 9) | 22.5 | 91 | Quy đổi từ D01 sang QDA | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Biên Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây