Điểm chuẩn vào trường NAPA - Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công 2026
Năm 2026, Học viện Hành chính và Quản trị công thông báo các phương thức xét tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026 như sau: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập THPT; Xét tuyển thẳng; Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn vào NAPA - Học viện Hành chính và quản trị công năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn NAPA các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 24 | Môn chính tiếng Anh | ||
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01; D14; D15 | 23.9 | |||
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C00; X74 | 25.9 | |||
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | C00; X74 | 25.9 | |||
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D01; D14; D15 | 23.9 | |||
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D01; D14; D15 | 23.55 | |||
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C00; X74 | 25.55 | |||
| Quản lý văn hóa | C00; X74 | 25.55 | |||
| Quản lý văn hóa | D01; D14; D15 | 23.55 | |||
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A00; A01; A07; C01; D01 | 23.5 | |||
| Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | 23.5 | |||
| Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | 16 | |||
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C00; X74; X01 | 25.35 | |||
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C04; D01 | 23.35 | |||
| Chính trị học | C04; D01 | 23.35 | |||
| Chính trị học | C00; X74; X01 | 25.35 | |||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; D14 | 23.85 | |||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00; X70; X01 | 25.85 | |||
| Quản lý nhà nước | C00 | 25.75 | |||
| Quản lý nhà nước | A01; D01; D14; D15 | 23.75 | |||
| Quản lý nhà nước | X74 | 17 | |||
| Quản lý nhà nước | C00; X01; D01; D15 | 16 | |||
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | A01; D01 | 22.35 | |||
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | X70; C00; X74 | 24.35 | |||
| Thông tin - thư viện | A01; D01 | 22.35 | |||
| Thông tin - thư viện | X70; C00; X74 | 24.35 | |||
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03; D01 | 23 | |||
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; X70; X74 | 25.9 | |||
| Lưu trữ học | C03; D01 | 23 | |||
| Lưu trữ học | C00; X70; X74 | 23 | |||
| Quản trị nhân lực | C00 | 26.2 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D15 | 24.2 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; C00; X01; D01 | 18 | |||
| Quản trị nhân lực | X74 | 19 | |||
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; D14 | 24.05 | |||
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; D14 | 24.05 | |||
| Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | |||
| Quản trị văn phòng | X74 | 17 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; C00; X01; D01 | 16 | |||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C00 | 26 | |||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; A01; X21; D01 | 24.2 | |||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | X74 | 22 | |||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; C00; X01; D01 | 21 | |||
| Luật | C00 | 26.7 | |||
| Luật | A00; A01; X21; D01 | 24.2 | |||
| Luật | X74 | 22 | |||
| Luật | A00; X01; X74; D01 | 21 | |||
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.75 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.75 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 24.4 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; X74 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 16 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X74 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 24 | |||
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C00; X74; D01; D14; D15 | 23.9 | |||
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | C00; X74; D01; D14; D15 | 23.9 | |||
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C00; X74; D01; D14; D15 | 23.55 | |||
| Quản lý văn hóa | C00; X74; D01; D14; D15 | 23.55 | |||
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A00; A01; A07; C01; D01 | 23.5 | |||
| Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | 23.5 | |||
| Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | 16 | |||
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C00; C04; X01; X74; D01 | 23.35 | |||
| Chính trị học | C00; C04; X01; X74; D01 | 23.35 | |||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00; X01; X70; D01; D14 | 23.85 | |||
| Quản lý nhà nước | A01; C00; D01; D14; D15 | 23.75 | |||
| Quản lý nhà nước | C00; X01; X74; D01; D15 | 16 | |||
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | A01; C00; X70; D01 | 22.35 | |||
| Thông tin - thư viện | A01; C00; X70; X74; D01 | 22.35 | |||
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; C03; X70; X74; D01 | 23 | |||
| Lưu trữ học | C00; C03; X70; X74; D01 | 23 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01; D15 | 24.2 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; C00; X01; X74; D01 | 18 | |||
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; D14 | 24.05 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; D14 | 24.05 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; C00; X01; X74; D01 | 16 | |||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; A01; X21; C00; D01 | 24.2 | |||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; C00; X01; D01 | 21 | |||
| Luật | A00; A01; X21; C00; D01 | 24.2 | |||
| Luật | A00; C00; X01; X74; D01 | 21 | |||
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.75 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.75 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; X74; D01; D14; D15 | 24.4 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; X74; D01; D14; D15 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 24 | ||||
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | ||||
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | ||||
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 23.55 | ||||
| Quản lý văn hóa | 23.55 | ||||
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23.5 | ||||
| Kinh tế | 23.5 | ||||
| Kinh tế | 16 | ||||
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 23.35 | ||||
| Chính trị học | 23.35 | ||||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.85 | ||||
| Quản lý nhà nước | 23.75 | ||||
| Quản lý nhà nước | 16 | ||||
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22.35 | ||||
| Thông tin - thư viện | 22.35 | ||||
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23 | ||||
| Lưu trữ học | 23 | ||||
| Quản trị nhân lực | 24.2 | ||||
| Quản trị nhân lực | 18 | ||||
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24.05 | ||||
| Quản trị văn phòng | 24.05 | ||||
| Quản trị văn phòng | 16 | ||||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24.2 | ||||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21 | ||||
| Luật | 24.2 | ||||
| Luật | 21 | ||||
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19.75 | ||||
| Hệ thống thông tin | 19.75 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.4 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 24 | ||||
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | ||||
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | ||||
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 23.55 | ||||
| Quản lý văn hóa | 23.55 | ||||
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23.5 | ||||
| Kinh tế | 23.5 | ||||
| Kinh tế | 16 | ||||
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 23.35 | ||||
| Chính trị học | 23.35 | ||||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.85 | ||||
| Quản lý nhà nước | 23.75 | ||||
| Quản lý nhà nước | 16 | ||||
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22.35 | ||||
| Thông tin - thư viện | 22.35 | ||||
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23 | ||||
| Lưu trữ học | 23 | ||||
| Quản trị nhân lực | 24.2 | ||||
| Quản trị nhân lực | 18 | ||||
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24.05 | ||||
| Quản trị văn phòng | 24.05 | ||||
| Quản trị văn phòng | 16 | ||||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24.2 | ||||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21 | ||||
| Luật | 24.2 | ||||
| Luật | 21 | ||||
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19.75 | ||||
| Hệ thống thông tin | 19.75 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.4 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 24 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23.5 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Kinh tế | 23.5 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Kinh tế | 16 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.85 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Quản lý nhà nước | 23.75 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Quản lý nhà nước | 16 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Quản trị nhân lực | 24.2 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Quản trị nhân lực | 18 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Quản trị văn phòng | 16 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Luật | 21 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.4 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 24 | ||||
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | ||||
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | ||||
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 23.55 | ||||
| Quản lý văn hóa | 23.55 | ||||
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23.5 | ||||
| Kinh tế | 23.5 | ||||
| Kinh tế | 16 | ||||
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 23.35 | ||||
| Chính trị học | 23.35 | ||||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.85 | ||||
| Quản lý nhà nước | 23.75 | ||||
| Quản lý nhà nước | 16 | ||||
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22.35 | ||||
| Thông tin - thư viện | 22.35 | ||||
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23 | ||||
| Lưu trữ học | 23 | ||||
| Quản trị nhân lực | 24.2 | ||||
| Quản trị nhân lực | 18 | ||||
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24.05 | ||||
| Quản trị văn phòng | 24.05 | ||||
| Quản trị văn phòng | 16 | ||||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24.2 | ||||
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21 | ||||
| Luật | 24.2 | ||||
| Luật | 21 | ||||
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19.75 | ||||
| Hệ thống thông tin | 19.75 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.4 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây