Điểm chuẩn vào trường BAV - Học Viện Ngân Hàng năm 2026
Năm 2026, Học viện ngân hàng tuyển 4.690 chỉ tiêu cùng với 4 phương thức xét tuyển khác nhau.
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng BAV 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, kết hợp được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 9/8.


Xem chi tiết điểm chuẩn các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Ngân Hàng Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Chất lượng cao Kế toán | A01; D01; D07; D09 | 21.57 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24.69 | |||
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 24.88 | |||
Chất lượng cao Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 21.98 | |||
Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.93 | |||
Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 24.82 | |||
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |||
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |||
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 22.94 | |||
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | A01; D01; D07; D09 | 21.2 | |||
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 22.1 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.38 | |||
Quản trị du lịch | A01; D01; D07; D09 | 23.53 | |||
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21.13 | |||
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21.44 | |||
Chất lượng cao Marketing số | A01; D01; D07; D09 | 23.1 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.72 | |||
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.84 | |||
Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 24.38 | |||
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 22.13 | |||
Chất lượng cao Tài chính | A01; D01; D07; D09 | 21.6 | |||
Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.16 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 24.4 | |||
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01; D01; D07; D09 | 21.05 | |||
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 23.41 | |||
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 21.82 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 25.25 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 25.11 | |||
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |||
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 23.4 | |||
Chất lượng cao Thương mại điện tử | A01; D01; D07; D09 | 23.48 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.53 | |||
Luật kinh tế | D01; D14 | 24.47 | |||
Luật kinh tế | C00; C03 | 26.97 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |||
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D09 | 21.95 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Chất lượng cao Kế toán | A01; D01; D07; D09 | 25.14 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 28.35 | |||
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 28.44 | |||
Chất lượng cao Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 25.96 | |||
Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 28.47 | |||
Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 28.41 | |||
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |||
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |||
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 26.94 | |||
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | A01; D01; D07; D09 | 24.4 | |||
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 26.1 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 28.19 | |||
Quản trị du lịch | A01; D01; D07; D09 | 27.53 | |||
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.26 | |||
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.88 | |||
Chất lượng cao Marketing số | A01; D01; D07; D09 | 27.1 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07 | 28.36 | |||
Khoa h��c dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.84 | |||
Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 28.19 | |||
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 26.13 | |||
Chất lượng cao Tài chính | A01; D01; D07; D09 | 25.2 | |||
Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 28.58 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 28.2 | |||
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01; D01; D07; D09 | 24.1 | |||
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 27.41 | |||
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 25.64 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 28.63 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 28.56 | |||
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |||
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 27.4 | |||
Chất lượng cao Thương mại điện tử | A01; D01; D07; D09 | 27.48 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 27.53 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; D01; D14 | 28.24 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 28.38 | |||
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D09 | 25.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Chất lượng cao Kế toán | Q00 | 88 | |||
Kế toán | Q00 | 99 | |||
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |||
Kiểm toán | Q00 | 100 | |||
Chất lượng cao Ngân hàng | Q00 | 90 | |||
Ngân hàng | Q00 | 100 | |||
Ngân hàng số | Q00 | 100 | |||
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |||
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |||
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | Q00 | 93 | |||
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | Q00 | 86 | |||
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | Q00 | 91 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 97 | |||
Quản trị du lịch | Q00 | 94 | |||
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | Q00 | 86 | |||
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | Q00 | 88 | |||
Chất lượng cao Marketing số | Q00 | 93 | |||
Marketing | Q00 | 99 | |||
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | Q00 | 95 | |||
Kinh tế đầu tư | Q00 | 97 | |||
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | Q00 | 91 | |||
Chất lượng cao Tài chính | Q00 | 88 | |||
Tài chính | Q00 | 101 | |||
Công nghệ tài chính | Q00 | 97 | |||
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | Q00 | 86 | |||
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 94 | |||
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 90 | |||
Kinh doanh quốc tế | Q00 | 102 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 101 | |||
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |||
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | Q00 | 94 | |||
Chất lượng cao Thương mại điện tử | Q00 | 94 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 94 | |||
Luật kinh tế | Q00 | 98 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 99 | |||
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 90 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Chất lượng cao Kế toán (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 22.85 | |||||
Kế toán (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.35 | |||||
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 20 | |||||
Kiểm toán (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.44 | |||||
Chất lượng cao Ngân hàng (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 24.9 | |||||
Ngân hàng (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.47 | |||||
Ngân hàng số (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.41 | |||||
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 20 | |||||
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 20 | |||||
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 25.94 | |||||
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 21 | |||||
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 25.1 | |||||
Quản trị kinh doanh (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.19 | |||||
Quản trị du lịch (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 26.53 | |||||
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 20.65 | |||||
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 22.2 | |||||
Chất lượng cao Marketing số (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 26.1 | |||||
Marketing (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.36 | |||||
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 26.84 | |||||
Kinh tế đầu tư (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.19 | |||||
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 25.13 | |||||
Chất lượng cao Tài chính (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 23 | |||||
Tài chính (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.58 | |||||
Công nghệ tài chính (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.2 | |||||
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 20.25 | |||||
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 26.41 | |||||
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 24.1 | |||||
Kinh doanh quốc tế (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.63 | |||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.56 | |||||
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 20 | |||||
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 26.4 | |||||
Chất lượng cao Thương mại điện tử (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 26.48 | |||||
Công nghệ thông tin (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 26.53 | |||||
Luật kinh tế (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.24 | |||||
Hệ thống thông tin quản lý (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 27.38 | |||||
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý (Xét kết hợp CCQT và học bạ) | 24.75 | |||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Chất lượng cao Kế toán | 315 | ||||
Kế toán | 359 | ||||
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 300 | ||||
Kiểm toán | 361 | ||||
Chất lượng cao Ngân hàng | 325 | ||||
Ngân hàng | 362 | ||||
Ngân hàng số | 361 | ||||
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 300 | ||||
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 300 | ||||
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 337 | ||||
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | 305 | ||||
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 327 | ||||
Quản trị kinh doanh | 355 | ||||
Quản trị du lịch | 345 | ||||
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 304 | ||||
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 311 | ||||
Chất lượng cao Marketing số | 339 | ||||
Marketing | 359 | ||||
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 348 | ||||
Kinh tế đầu tư | 355 | ||||
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 327 | ||||
Chất lượng cao Tài chính | 315 | ||||
Tài chính | 365 | ||||
Công nghệ tài chính | 355 | ||||
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 302 | ||||
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 343 | ||||
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 321 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 366 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 364 | ||||
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 300 | ||||
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 343 | ||||
Chất lượng cao Thương mại điện tử | 344 | ||||
Công nghệ thông tin | 345 | ||||
Luật kinh tế | 356 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 360 | ||||
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 324 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây