Điểm chuẩn MUCE - Đại học Xây dựng miền Trung - Phân hiệu Đà Nẵng năm 2025
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng | 18 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 21.6 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng | 15 | 600 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng | 18 | 720 | ||||
Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | 600 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | V00; V01 | 15 | ||
Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | V00; V01 | 15 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây