Điểm chuẩn vào VNU-SIS - Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026
Năm 2026, VNU-SIS tuyển sinh 1.200 chỉ tiêu dựa trên 4 phương thức xét tuyển: điểm thi tốt nghiệp THPT, HSA, xét tuyển thẳng, phương thức khác.
Điểm chuẩn VNU-SIS - Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn VNU-SIS các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giải trí và sự kiện | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 24.5 | |||
Quản trị tài nguyên di sản | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 22.75 | |||
Công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 22.75 | |||
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 23.57 | |||
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 22 | |||
Quản trị đô thị thông minh và bền vững | A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25 | 20.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giải trí và sự kiện | Q00 | 24.5 | |||
Quản trị tài nguyên di sản | Q00 | 22.75 | |||
Công nghệ truyền thông | Q00 | 22.75 | |||
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) | Q00 | 23.57 | |||
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) | Q00 | 22 | |||
Quản trị đô thị thông minh và bền vững | Q00 | 20.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Nhiếp ảnh mỹ thuật | H00; H02 | 20.9 | ||
Nhiếp ảnh mỹ thuật | 20.9 | |||
Đồ họa công nghệ số | 23.3 | |||
Đồ họa công nghệ số | H00; H02 | 23.3 | ||
Thời trang và sáng tạo | 21.8 | |||
Thời trang và sáng tạo | H00; H02 | 21.8 | ||
Nghệ thuật tạo hình đương đại | 20.9 | |||
Nghệ thuật tạo hình đương đại | H00; H02 | 20.9 | ||
Quản lý giải trí và sự kiện | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 24.5 | ||
Quản trị tài nguyên di sản | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 22.75 | ||
Công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 22.75 | ||
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 23.57 | ||
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 22 | ||
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan | V00; V01; V02; V03; V06; V10; V11 | 20.01 | ||
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan | 20.01 | |||
Nội thất bền vững | H00; H02 | 22.45 | ||
Nội thất bền vững | 22.45 | |||
Quản trị đô thị thông minh và bền vững | A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25 | 20.75 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây