Điểm chuẩn vào SFL - Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026 trường tuyển sinh 1270 chỉ tiêu dựa trên các phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển; Xét kết quả kỳ thi V-SAT; Xét tuyển dự bị đại học
Điểm chuẩn SFL - Trường Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn SFL các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh | D01, D14, D15, X78 | 25.6 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | 26.6 | |||
Ngôn ngữ Anh
Chương trình đào tạo:
- Ngôn ngữ Anh
- Song ngữ Anh-Hàn
- Tiếng Anh du lịch | D01, D14, D15, X78 | 18.2 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc
Chương trình đào tạo:
- Ngôn ngữ Trung Quốc
- Song ngữ Trung-Anh
- Song ngữ Trung-Hàn
- Tiếng Trung Quốc du lịch | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | 20.6 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh | D01, D14, D15, X78 | 25.6 | ||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | 26.6 | ||
Ngôn ngữ Anh
Chương trình đào tạo:
- Ngôn ngữ Anh
- Song ngữ Anh-Hàn
- Tiếng Anh du lịch | D01, D14, D15, X78 | 18.2 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc
Chương trình đào tạo:
- Ngôn ngữ Trung Quốc
- Song ngữ Trung-Anh
- Song ngữ Trung-Hàn
- Tiếng Trung Quốc du lịch | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | 20.6 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | 16 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh | D01, D14, D15 | 25.6 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01, D14, D15 | 26.6 | |||
Ngôn ngữ Anh
Chương trình đào tạo:
- Ngôn ngữ Anh
- Song ngữ Anh-Hàn
- Tiếng Anh du lịch | D01, D14, D15 | 18.2 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc
Chương trình đào tạo:
- Ngôn ngữ Trung Quốc
- Song ngữ Trung-Anh
- Song ngữ Trung-Hàn
- Tiếng Trung Quốc du lịch | D01, D14, D15 | 20.6 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D14, D15 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây