Điểm chuẩn vào Trường Sĩ Quan Đặc Công năm 2026
Điểm chuẩn trường Sĩ quan Đặc Công - OVSF 2026 theo điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL HN, ĐGNL HCM, ĐGNL Quân đội được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/08
Xem điểm chuẩn OVSF các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | A00; A01; C01 | 24.2 | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | A00; A01; C01 | 23.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Đặc Công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | Q00 | 24.2 | 97 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | Q00 | 24.2 | 103 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | Q00 | 24.2 | 103 | Quy đổi từ C01 sang HSA | ||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | Q00 | 23.25 | 93 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | Q00 | 23.25 | 98 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | Q00 | 23.25 | 98 | Quy đổi từ C01 sang HSA | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Đặc Công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | 24.2 | 855 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | 24.2 | 910 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | 24.2 | 910 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | 23.25 | 812 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | 23.25 | 862 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | 23.25 | 856 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Đặc Công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL QDA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | 24.2 | 91 | Quy đổi từ A00 sang QDA | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | 24.2 | 98 | Quy đổi từ A01 sang QDA | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc) | 24.2 | 98 | Quy đổi từ C01 sang QDA | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | 23.25 | 92 | Quy đổi từ C01 sang QDA | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | 23.25 | 92 | Quy đổi từ A01 sang QDA | |||
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam) | 23.25 | 87 | Quy đổi từ A00 sang QDA | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Đặc Công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây