Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ Thực phẩm Cao đẳng - Danh sách trường đào tạo Công nghệ Thực phẩm và điểm chuẩn

Ngành Công nghệ Thực phẩm hệ cao đẳng nên học trường nào tốt nhất, điểm chuẩn, khối, tổ hợp xét tuyển và danh sách các trường cao đẳng đào tạo Công nghệ Thực phẩm ở Hà Nội, HCM và các tỉnh thành phố trên toàn quốc.

1. Xem 0 Khối xét tuyển ngành Công nghệ Thực phẩm - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ Thực phẩm của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 6 Trường xét tuyển ngành Công nghệ Thực phẩm - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM xét tuyển các khối phổ biến sau:

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ Thực phẩm tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Cao đẳng nghề Điện BiênQuản lý vận hành, sửa chữa đường dậy và trạm biến áp
2Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia ĐịnhCông Nghệ Thực Phẩm
Công Nghệ Thực PhẩmA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C02; C08; D01; D07
3Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng AnCông nghệ thực phẩm
4Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà NộiCông nghệ thực phẩm
Chế biến thực phẩm
5Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy IIĐiều khiển phương tiện thủy nội địa
6Trường Cao đẳng Đại Việt Cần ThơTiếng Hàn Quốc
7Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Hà NộiLắp đặt thiết bị cơ khí
8Trường Cao đẳng Quốc tế VabisTiếng Hàn quốc
9Trường Cao Đẳng Hàng Hải ICông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
10Trường Cao Đẳng Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tô
11Trường Cao Đẳng Dược Trung ƯơngQuản lý, Huấn luyện sức khỏe
Quản lý, Huấn luyện sức khỏeA00; A01; B00; B08; D01; D08
12Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần ThơCông nghệ thực phẩm (*)
13Trường Cao đẳng ThacoCông nghệ thực phẩm
Công nghệ thực phẩmA00
14Trường Cao Đẳng Lương Thực Thực PhẩmCông nghệ thực phẩm
Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24
15Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng ThápCông nghệ thực phẩm
16Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCMChế biến thực phẩm
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ thực phẩmA00
17Trường Cao Đẳng Công Thương Miền TrungCông nghệ thực phẩm
Công nghệ thực phẩmA00; B00
18Trường Cao đẳng Đà LạtCông nghệ thực phẩm
19Trường Cao Đẳng Kinh Tế, Kỹ Thuật Và Thủy SảnCông nghệ thực phẩm
20Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCMCông nghệ thực phẩm
Chế Biến Thực Phẩm
21Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam BộChế biến thực phẩm
22Trường Cao Đẳng Công Nghiệp HuếCông nghệ thực phẩm

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ Thực phẩm và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data