| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao đẳng nghề Điện Biên | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dậy và trạm biến áp | ||||
| 2 | Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định | Công Nghệ Thực Phẩm | ||||
| Công Nghệ Thực Phẩm | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C02; C08; D01; D07 | |||||
| 3 | Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An | Công nghệ thực phẩm | ||||
| 4 | Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội | Công nghệ thực phẩm | ||||
| Chế biến thực phẩm | ||||||
| 5 | Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy II | Điều khiển phương tiện thủy nội địa | ||||
| 6 | Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ | Tiếng Hàn Quốc | ||||
| 7 | Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Hà Nội | Lắp đặt thiết bị cơ khí | ||||
| 8 | Trường Cao đẳng Quốc tế Vabis | Tiếng Hàn quốc | ||||
| 9 | Trường Cao Đẳng Hàng Hải I | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||||
| 10 | Trường Cao Đẳng Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||||
| 11 | Trường Cao Đẳng Dược Trung Ương | Quản lý, Huấn luyện sức khỏe | ||||
| Quản lý, Huấn luyện sức khỏe | A00; A01; B00; B08; D01; D08 | |||||
| 12 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần Thơ | Công nghệ thực phẩm (*) | ||||
| 13 | Trường Cao đẳng Thaco | Công nghệ thực phẩm | ||||
| Công nghệ thực phẩm | A00 | |||||
| 14 | Trường Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm | Công nghệ thực phẩm | ||||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24 | |||||
| 15 | Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp | Công nghệ thực phẩm | ||||
| 16 | Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCM | Chế biến thực phẩm | ||||
| Công nghệ thực phẩm | ||||||
| Công nghệ thực phẩm | A00 | |||||
| 17 | Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung | Công nghệ thực phẩm | ||||
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00 | |||||
| 18 | Trường Cao đẳng Đà Lạt | Công nghệ thực phẩm | ||||
| 19 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế, Kỹ Thuật Và Thủy Sản | Công nghệ thực phẩm | ||||
| 20 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM | Công nghệ thực phẩm | ||||
| Chế Biến Thực Phẩm | ||||||
| 21 | Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ | Chế biến thực phẩm | ||||
| 22 | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Huế | Công nghệ thực phẩm | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


