| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ Ngoại Thương | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 2 | Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà Nội | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| Kỹ thuật chế biến món ăn | A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 | |||||
| 3 | Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 4 | Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Thái Nguyên | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 5 | Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An | Kỹ thuật Chế biến món ăn | ||||
| 6 | Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| Kỹ thuật chế biến món ăn | A07, C02, B03 | |||||
| 7 | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 8 | Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 9 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 10 | Trường Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| Kỹ thuật chế biến món ăn | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24 | |||||
| 11 | Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| Kỹ thuật chế biến món ăn | A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 | |||||
| 12 | Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| Kỹ thuật chế biến món ăn | A00; A01 | |||||
| 13 | Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 14 | Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCM | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 15 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn | Kỹ thuật chế bến món ăn | ||||
| Kỹ thuật chế bến món ăn | D01 | |||||
| 16 | Trường Cao đẳng Du lịch Huế | Kỹ thuật Chế biến món ăn | ||||
| 17 | Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 18 | Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| Kỹ thuật chế biến món ăn | A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 | |||||
| 19 | Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 20 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCM | Kỹ thuật chể biển món ăn | ||||
| 21 | Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 22 | Trường Cao đẳng Đà Lạt | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 23 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 24 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Thái Nguyên | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 25 | Trường Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| Kỹ thuật chế biến món ăn | A00; A01; D01 | |||||
| 26 | Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 27 | Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Nghệ An | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 28 | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp và Xây Dựng | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||||
| 29 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội | Quản trị chế biến món ăn | ||||
| Quản trị chế biến món ăn | A00; A01; D01; C00 | |||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


